Sinh học đại cươngThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 56 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 56 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 56 Số câu25Quiz ID6352 Câu 1 Câu 1: Đặc điểm nào sau đây đúng về chuyển đoạn Robertson? A Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể B Không ảnh hưởng đến số lượng nhiễm sắc thể C Làm giảm số lượng nhiễm sắc thể D Chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính Câu 2 Câu 2: Các tác nhân gây đột biến hóa học được chia thành bao nhiêu nhóm chính? A 3 nhóm B 4 nhóm C 5 nhóm D 6 nhóm Câu 3 Câu 3: Trong cơ thể sinh vật, các nguyên tố C, H, O, N chiếm bao nhiêu phần trăm thành phần của tế bào? A Khoảng 85% B Khoảng 90% C Hơn 96% D Khoảng 75% Câu 4 Câu 4: Sản phẩm chính của quá trình quang hợp là gì? A Protein B Lipid C Cacbohydrat D Nucleic acid Câu 5 Câu 5: Nucleosom có vai trò gì trong cấu trúc nhiễm sắc thể? A Là nơi tổng hợp protein B Là đơn vị cấu trúc của sợi chromatin C Là nơi tổng hợp rARN D Là nơi lắp ráp ribosome Câu 6 Câu 6: Tia tử ngoại có bước sóng nào sau đây gây đột biến mạnh nhất ở ADN? A 2000 Å B 2537 Å C 3000 Å D 3500 Å Câu 7 Câu 7: Bộ xương tế bào (cytoskeleton) bao gồm những thành phần nào? A Chỉ có các ống vi thể B Các ống vi thể và sợi vi thể C Các ống vi thể, sợi vi thể và sợi trung gian D Chỉ có sợi trung gian Câu 8 Câu 8: Cấu trúc bậc 2 của protein bao gồm những dạng nào? A Dạng cầu và dạng sợi B Dạng xoắn alpha và phiến gấp beta C Dạng đơn và dạng kép D Dạng tự do và dạng liên kết Câu 9 Câu 9: Yếu tố giải phóng (RF) loại I có chức năng gì? A Kích thích sự tách RF loại II B Tái sinh GDP thành GTP C Nhận diện codon kết thúc và tách polypeptide khỏi tRNA D Tách hai tiểu đơn vị ribosome Câu 10 Câu 10: Âm thực bào bao gồm mấy hình thức? A 2 hình thức B 3 hình thức C 4 hình thức D 5 hình thức Câu 11 Câu 11: Hội chứng Turner ở người có đặc điểm nào sau đây? A Có công thức nhiễm sắc thể 2n + 1 = 47 B Có công thức nhiễm sắc thể 2n - 1 = 45 C Xuất hiện ở nam giới D Có 3 nhiễm sắc thể giới tính X Câu 12 Câu 12: Phần cổ của tinh trùng có chứa cấu trúc nào? A Chỉ chứa trung thể gần B Chỉ chứa trung thể xa C Chứa cả trung thể gần và xa D Không chứa trung thể Câu 13 Câu 13: Kiểu phân bào giảm nhiễm nào đặc trưng cho động vật đa bào? A Phân bào giảm nhiễm khởi đầu B Phân bào giảm nhiễm trung gian C Phân bào giảm nhiễm cuối cùng D Cả ba kiểu trên Câu 14 Câu 14: Vai trò nào KHÔNG phải của nước trong cơ thể sống? A Môi trường cho các phản ứng sinh hóa B Điều hòa nhiệt độ cơ thể C Tham gia cấu tạo protein D Vận chuyển các chất trong cơ thể Câu 15 Câu 15: Cấu trúc bậc 4 của protein được duy trì chủ yếu bởi: A Liên kết peptide B Liên kết disulfide C Liên kết hydrogen và tương tác kỵ nước D Liên kết cộng hóa trị Câu 16 Câu 16: ADN của lạp thể có dạng gì và độ dài bao nhiêu? A Dạng thẳng, 145.000 đôi bazơ B Dạng vòng, 145.000 đôi bazơ C Dạng vòng, 245.000 đôi bazơ D Dạng thẳng, 245.000 đôi bazơ Câu 17 Câu 17: Điều gì quyết định sự khác biệt về kích thước của các cơ quan trong cơ thể? A Kích thước của từng tế bào B Số lượng tế bào C Thể tích của tế bào D Hình dạng của tế bào Câu 18 Câu 18: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về cholesterol? A Là một lipit steroit trung tính B Nằm xen kẽ các photpholipit C Có mặt trong màng sinh chất của Prokaryota D Chiếm 25-30% thành phần lipit màng tế bào Câu 19 Câu 19: Nước trong chất xám của não chiếm bao nhiêu phần trăm? A 65% B 75% C 85% D 95% Câu 20 Câu 20: Tỉ lệ cholesterol trong màng lưới nội sinh chất nhẵn là bao nhiêu? A 6% B 10% C 30% D 55% Câu 21 Câu 21: Sự khác biệt giữa tRNA khởi đầu ở prokaryote và eukaryote là gì? A Prokaryote sử dụng methionine, eukaryote sử dụng N-formyl methionine B Prokaryote sử dụng N-formyl methionine, eukaryote sử dụng methionine C Prokaryote và eukaryote đều sử dụng methionine D Prokaryote và eukaryote đều sử dụng N-formyl methionine Câu 22 Câu 22: Yếu tố tái tuần hoàn ribosome (RRF) có chức năng gì? A Gắn vào vị trí P và bắt chước tRNA B Gắn vào vị trí A và bắt chước tRNA C Gắn vào vị trí E và bắt chước tRNA D Không gắn vào ribosome Câu 23 Câu 23: Sắc lạp có màu vàng chứa sắc tố nào? A Caroten B Xantophyl C Chlorophyl D Melanin Câu 24 Câu 24: Sự phân bào tăng nhiễm có mấy kiểu? A 1 kiểu B 2 kiểu C 3 kiểu D 4 kiểu Câu 25 Câu 25: Quá trình thuần thục hóa trong bộ Golgi bao gồm những phản ứng nào? A Chỉ glycosyl hóa và sunphat hóa B Chỉ polyme hóa và este hóa C Chỉ gắn axit béo và chuyển cấu trúc protein D Glycosyl hóa, sunphat hóa, gắn axit béo và chuyển cấu trúc protein Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 55 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 57