Sinh học đại cươngThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 57 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 57 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 57 Số câu29Quiz ID6353 Câu 1 Câu 1: Theo lý thuyết Burnett, số lượng "chìa khóa" (kháng thể) có sẵn trong cơ thể là bao nhiêu? A Khoảng 10^5 B Khoảng 10^6 C Khoảng 10^7 D Khoảng 10^8 Câu 2 Câu 2: Lần phân chia II của giảm phân có đặc điểm gì? A Giống như nguyên phân B Giống như phân chia I C Không có kỳ đầu D Không có sự phân chia tế bào chất Câu 3 Câu 3: Tỉ lệ lưới nội sinh chất có hạt/không hạt ở tế bào gan là bao nhiêu? A 1/2 B 2/1 C 1/1 D 3/1 Câu 4 Câu 4: Trung thể có vai trò gì trong quá trình phân bào? A Là nơi tổng hợp protein B Làm mốc cho thoi vô sắc để đảm bảo sự chia đôi bộ nhiễm sắc thể C Tham gia vào quá trình tổng hợp ATP D Điều hòa hoạt động tế bào Câu 5 Câu 5: Bơm Ca2+ ATPaza cần ion nào để hoạt động? A Na+ B K+ C Mg2+ D Cl- Câu 6 Câu 6: Sau khi hình thành, trung thể mới di chuyển về đâu? A Về giữa tế bào B Về cực đối diện với cực tế bào mà trung thể cũ đang đứng C Vẫn ở cạnh trung thể cũ D Di chuyển ngẫu nhiên trong tế bào Câu 7 Câu 7: Cấu trúc màng nhân bao gồm những thành phần nào? A Chỉ có một lớp màng đơn B Màng ngoài và màng trong C Màng ngoài, màng trong và xoang quanh nhân D Màng ngoài và xoang quanh nhân Câu 8 Câu 8: Điều kiện nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến sự khuếch tán? A Độ lớn của chất B Gradient nồng độ C Nhiệt độ D Áp suất không khí Câu 9 Câu 9: Protein ngoại vi chiếm bao nhiêu phần trăm thành phần protein màng? A 20% B 30% C 40% D 50% Câu 10 Câu 10: Trên ribosome có mấy vị trí gắn tRNA? A 2 vị trí B 3 vị trí C 4 vị trí D 5 vị trí Câu 11 Câu 11: Hai nhóm giả thuyết về di truyền siêu gen là gì? A Giả thuyết cấu trúc và giả thuyết chức năng B Giả thuyết chuyển hóa và giả thuyết cấu trúc C Giả thuyết di truyền và giả thuyết biến dị D Giả thuyết phân tử và giả thuyết tế bào Câu 12 Câu 12: Vai trò của liềm xám trong phát triển phôi lưỡng thê là gì? A Tạo nên ngoại bì B Tạo nên nội bì C Là nguyên liệu của môi lưng và có vai trò tổ chức phôi D Tạo nên các tế bào máu Câu 13 Câu 13: Hạch nhân của tế bào người được tạo thành từ: A 5 cặp nhiễm sắc thể tâm đầu B 10 nhiễm sắc thể tâm đầu C 15 nhiễm sắc thể tâm đầu D 20 nhiễm sắc thể tâm đầu Câu 14 Câu 14: Trong tạo noãn, các gen riboxom có đặc điểm gì? A Được tái bản ít lần hơn bình thường B Không được tái bản C Được tái bản quá độ và có thể tách khỏi nhiễm sắc thể D Chỉ tái bản một lần duy nhất Câu 15 Câu 15: Kỳ trung gian (interphase) bao gồm các giai đoạn nào? A M, G1, S B G1, S, G2 C S, G2, M D G2, M, G1 Câu 16 Câu 16: Phân tử insulin gồm mấy mạch polypeptide? A 1 mạch B 2 mạch C 3 mạch D 4 mạch Câu 17 Câu 17: Chiều tổng hợp chuỗi polypeptide diễn ra như thế nào? A Từ đầu C đến đầu N B Từ đầu N đến đầu C C Từ giữa ra hai đầu D Không theo chiều cố định Câu 18 Câu 18: Protein chiếm bao nhiêu phần trăm các hợp chất C trong cơ thể sống? A 25% B 33% C 50% D 75% Câu 19 Câu 19: Quá trình nguyên nhiễm gồm mấy thời kỳ? A 2 thời kỳ B 3 thời kỳ C 4 thời kỳ D 5 thời kỳ Câu 20 Câu 20: Insulin có khối lượng phân tử là bao nhiêu? A 3.7 kDa B 4.7 kDa C 5.7 kDa D 6.7 kDa Câu 21 Câu 21: Tổ chức tố (organizer) là gì? A Phần ngoại bì của phôi B Phần nội bì của phôi C Môi lưng hoặc nguyên liệu trung bì-dây sống có khả năng tổ chức nên toàn bộ phôi D Phần trung bì của phôi Câu 22 Câu 22: Đâu là đặc điểm của trứng đẳng hoàng? A Không có noãn hoàng B Noãn hoàng tập trung ở cực dưới C Noãn hoàng ít và phân bố đều trong bào tương D Noãn hoàng nằm trong tâm của trứng Câu 23 Câu 23: Hai loại miễn dịch trong cơ thể là gì? A Miễn dịch thể dịch và miễn dịch tế bào B Miễn dịch bẩm sinh và miễn dịch thu được C Miễn dịch chủ động và miễn dịch thụ động D Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo Câu 24 Câu 24: Enzyme có bản chất protein được phân thành mấy loại theo tính chất tương đối? A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại Câu 25 Câu 25: Cấu trúc nào chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật? A Màng tế bào B Không bào lớn C Ty thể D Bộ Golgi Câu 26 Câu 26: Promoter ở E.coli có đặc điểm nào sau đây? A Có trình tự TATAAT ở vị trí -35 B Có trình tự TTGACA ở vị trí -10 C Có trình tự TATAAT ở vị trí -10 và TTGACA ở vị trí -35 D Có trình tự TTGACA ở vị trí -10 và TATAAT ở vị trí -35 Câu 27 Câu 27: Protein globulin miễn dịch chiếm bao nhiêu phần trăm protein tổng số trong máu? A 10% B 15% C 20% D 25% Câu 28 Câu 28: Protein thuần là gì? A Protein được cấu tạo từ protein và lipid B Protein được cấu tạo từ protein và glucid C Protein được cấu tạo toàn bộ từ các axit amin D Protein được cấu tạo từ protein và nhóm ngoài Câu 29 Câu 29: Quá trình dịch mã được chia thành mấy giai đoạn? A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 5 giai đoạn Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 56 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 58