Sinh học đại cươngThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 58 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 58 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 58 Số câu25Quiz ID6354 Câu 1 Câu 1: Đột biến đồng hoán là gì? A Thay thế một pyrimidine bằng một purine B Thay thế một purine bằng một pyrimidine C Thay thế một pyrimidine bằng một pyrimidine hoặc một purine bằng một purine D Thay thế ngẫu nhiên các base Câu 2 Câu 2: Hệ thống quang hợp 2 thu hút ánh sáng có bước sóng bao nhiêu? A 600nm B 680nm C 700nm D 720nm Câu 3 Câu 3: Bộ Golgi có cấu trúc cơ bản là gì? A Một chồng các túi cầu xếp song song B Một chồng các túi dẹt (dictyosom) xếp song song C Một hệ thống các kênh nhỏ liên kết D Một hệ thống các túi phình ở bờ mép Câu 4 Câu 4: Sau khi thụ tinh, tế bào trứng có những thay đổi gì? A Giảm nhu cầu oxy và trao đổi chất B Duy trì trạng thái ngưng trệ C Tăng mạnh hoạt động trao đổi chất và tổng hợp protein D Giảm hoạt động của hệ thống enzyme Câu 5 Câu 5: Loại RNA nào có chức năng xúc tác tổng hợp protein? A mRNA B tRNA C rRNA D Không có loại nào Câu 6 Câu 6: Protein màng bao gồm những loại nào và tỷ lệ như thế nào? A Protein xuyên màng 30%, protein ngoại vi 70% B Protein xuyên màng 70%, protein ngoại vi 30% C Protein xuyên màng 50%, protein ngoại vi 50% D Protein xuyên màng 80%, protein ngoại vi 20% Câu 7 Câu 7: Sự phân cực của bộ Golgi thể hiện qua những đặc điểm nào? A Chỉ sự khác biệt về hình thái B Chỉ sự khác biệt về thành phần hóa học C Chỉ hướng di chuyển vật chất D Sự khác biệt về hình thái, thành phần hóa học và hướng di chuyển vật chất Câu 8 Câu 8: Trứng điều hoà là gì? A Trứng có khả năng điều chỉnh thấp B Trứng không thể thay đổi hướng phát triển C Trứng có khả năng điều chỉnh cao D Trứng có các khu vực tế bào chất đã có số phận chắc chắn Câu 9 Câu 9: Gan được hình thành từ bao nhiêu dòng tế bào? A 10 dòng B 15 dòng C 20 dòng D 25 dòng Câu 10 Câu 10: Bốn loại photpholipit chính theo thứ tự từ nhiều đến ít là? A Photphatidylcholin, photphatidyl ethanolamm, sphingomyelin, photphatidyl serin B Sphingomyelin, photphatidylcholin, photphatidyl ethanolamm, photphatidyl serin C Photphatidylcholin, sphingomyelin, photphatidyl ethanolamm, photphatidyl serin D Photphatidyl serin, photphatidylcholin, sphingomyelin, photphatidyl ethanolamm Câu 11 Câu 11: Đột biến đồng nghĩa là gì? A Đột biến làm thay đổi acid amin được mã hóa B Đột biến tạo ra codon kết thúc C Đột biến thay đổi codon nhưng vẫn mã hóa cùng acid amin D Đột biến làm mất hoàn toàn chức năng protein Câu 12 Câu 12: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về sự phân bào trực phân? A Nhân kéo dài rồi thắt lại thành hai nửa B Có thể hình thành tế bào nhiều nhân C Có sự hình thành thoi phân bào và NST D Hai nửa nhân có thể đều hoặc không đều nhau Câu 13 Câu 13: Mỗi phân tử kháng thể có bao nhiêu trung tâm hoạt động? A Một trung tâm hoạt động B Hai trung tâm hoạt động giống nhau C Ba trung tâm hoạt động D Bốn trung tâm hoạt động Câu 14 Câu 14: Trong cơ chế biệt hóa, những thay đổi nào của ADN đã được chứng minh? A Thay thế các nucleotid B Biến đổi các nucleotid C Chuyển dịch các đoạn lớn ADN và mất đoạn ADN D Thay đổi trình tự các nucleotid Câu 15 Câu 15: Lỗ màng nhân có kích thước như thế nào? A Rộng 9nm, dài 10nm B Rộng 9nm, dài 15nm C Rộng 15nm, dài 9nm D Rộng 15nm, dài 15nm Câu 16 Câu 16: Khi cắt đi một phần gan, điều gì sẽ xảy ra? A Gan sẽ ngừng hoạt động B Gan sẽ không thể phục hồi C Gan sẽ phục hồi kích thước ban đầu sau vài ngày D Gan sẽ phục hồi nhưng mất chức năng Câu 17 Câu 17: RNA khác biệt với DNA ở những đặc điểm nào? A Chỉ có chuỗi đơn B Chứa đường ribose và base uracil C Không có thymine D Tất cả các đáp án trên Câu 18 Câu 18: Loại tế bào nào có khả năng thực hiện chức năng thực bào? A Tất cả các loại tế bào B Chỉ có đại thực bào C Đại thực bào và bạch cầu hạt trung tính D Bạch cầu và hồng cầu Câu 19 Câu 19: mRNA ở tế bào eukaryote trải qua những biến đổi nào sau khi sao mã? A Chỉ gắn thêm poly A ở đầu 3' B Chỉ gắn 7-methylguanosine ở đầu 5' C Chỉ cắt bỏ intron và nối exon D Gắn 7-methylguanosine ở đầu 5', gắn poly A ở đầu 3', và cắt nối intron-exon Câu 20 Câu 20: Khi chiếu xạ phá hủy nhân hợp tử ở phôi cá chạch, phôi có thể phát triển đến giai đoạn nào? A Giai đoạn phôi vị B Giai đoạn phôi nang C Giai đoạn tạo noãn D Giai đoạn phân bào đầu tiên Câu 21 Câu 21: Các amino acid nào thuộc nhóm phân cực không tích điện? A Lysine, Arginine, Histidine B Aspartic acid, Glutamic acid C Asparagine, Glutamine, Serine, Threonine, Tyrosine, Cysteine D Glycine, Alanine, Valine, Leucine Câu 22 Câu 22: Loại trứng nào có khả năng điều chỉnh cao nhất? A Trứng cầu gai B Trứng sứa-thuỷ tức C Trứng lưỡng thê D Trứng động vật có vú Câu 23 Câu 23: Kỳ đầu I của giảm phân có thể kéo dài trong bao lâu? A Chỉ vài phút B Vài giờ đến vài ngày C Vài tuần đến vài tháng D Có thể từ vài giờ đến hàng năm Câu 24 Câu 24: Các nguyên tố nào tham gia cấu tạo chất hữu cơ? A K, Na, Mg, Ca, Cl B Fe, Mn, Co, Cu, Zn C C, H, O, N, P, S D B, V, Al, Mo, I, Si Câu 25 Câu 25: Ribosome prokaryote và eukaryote có cấu trúc như thế nào? A Prokaryote: 80S (60S + 40S), Eukaryote: 70S (50S + 30S) B Prokaryote: 70S (50S + 30S), Eukaryote: 80S (60S + 40S) C Prokaryote: 60S (40S + 20S), Eukaryote: 70S (50S + 30S) D Prokaryote: 90S (60S + 30S), Eukaryote: 80S (50S + 30S) Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 57 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 59