Luật cạnh tranhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 10 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 10 Số câu25Quiz ID6357 Câu 1 Câu 1: Đối với doanh nghiệp phân phối sản phẩm, giá thành sản xuất được xác định như thế nào? A Tổng chi phí sản xuất sản phẩm B Giá mua hàng hóa để bán lại C Chi phí vận chuyển và bảo quản D Chi phí quảng cáo và marketing Câu 2 Câu 2: Trong trường hợp nào thì doanh nghiệp chỉ cần làm thủ tục đăng ký kinh doanh mà không phải thông báo với cơ quan cạnh tranh? A Khi tập trung kinh tế thuộc nhóm cần kiểm soát B Khi tập trung kinh tế thuộc nhóm được tự do thực hiện C Khi thị phần kết hợp trên 50% D Khi có dấu hiệu chèn ép doanh nghiệp khác Câu 3 Câu 3: Phương pháp định lượng trong Luật Cạnh tranh năm 2004 có thể dẫn đến hạn chế nào? A Khó xác định thị phần chính xác B Có thể có sai số trong kết luận về vị trí thông lĩnh C Tốn nhiều thời gian điều tra D Khó xác định thị trường liên quan Câu 4 Câu 4: Hành vi gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác được hiểu là gì? A Là hành vi trực tiếp làm cản trở hoạt động kinh doanh B Là hành vi gián tiếp làm gián đoạn hoạt động kinh doanh C Là hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp làm cản trở hoặc gián đoạn hoạt động kinh doanh D Là hành vi cố ý phá hoại hoạt động kinh doanh Câu 5 Câu 5: Theo định nghĩa của Gilbert, rào cản gia nhập thị trường là gì? A Chi phí sản xuất mà doanh nghiệp mới phải gánh chịu B Khoản tiền mà các doanh nghiệp hiện tại thu lợi C Sự bóp méo về phân phối sản phẩm D Mức độ nâng giá của doanh nghiệp hiện tại Câu 6 Câu 6: Thành quả đầu tư theo Nghị định số 54/2000/NĐ-CP bao gồm những gì? A Chỉ bao gồm đầu tư tài chính B Chỉ bao gồm bí mật kinh doanh C Chỉ bao gồm sáng chế và giải pháp hữu ích D Kiến thức, thông tin dưới dạng công nghệ, sáng chế, bí quyết kỹ thuật, bí mật kinh doanh Câu 7 Câu 7: Điểm khác biệt giữa hành vi hạn chế cạnh tranh và hành vi cạnh tranh không lành mạnh là gì? A Chủ thể thực hiện hành vi khác nhau B Mức độ thiệt hại gây ra khác nhau C Hành vi hạn chế cạnh tranh làm thay đổi tiêu cực tình trạng cạnh tranh, còn hành vi cạnh tranh không lành mạnh chỉ gây thiệt hại cho đối tượng cụ thể D Phạm vi áp dụng khác nhau Câu 8 Câu 8: Mục đích chính của việc xác định thị trường liên quan là gì? A Để đánh giá sức mạnh thị trường của một doanh nghiệp B Để xác định số lượng doanh nghiệp trên thị trường C Để phân loại các ngành nghề kinh doanh D Để xác định giá cả sản phẩm trên thị trường Câu 9 Câu 9: Bàn tay vô hình của thị trường có thể thực hiện được chức năng nào? A Trừng phạt các hành vi không lành mạnh B Thưởng cho người giỏi và tước đi lợi ích của người yếu kém trong kinh doanh C Điều tiết mọi quan hệ thị trường D Ngăn chặn mọi hành vi độc quyền Câu 10 Câu 10: Hành vi khuyến mại nào sau đây được xem là cạnh tranh không lành mạnh? A Tổ chức khuyến mại theo quy định B Khuyến mại có thời hạn C Tặng hàng hoá dùng thử nhưng yêu cầu đổi hàng hoá cùng loại của doanh nghiệp khác D Khuyến mại giảm giá Câu 11 Câu 11: Điều kiện nào cần thiết để cạnh tranh tồn tại và phát huy tác dụng? A Sự can thiệp mạnh mẽ của nhà nước B Hạn chế quyền tự do kinh doanh C Tự do gia nhập thị trường và bảo đảm quyền sở hữu D Tăng cường kiểm soát giao kết hợp đồng Câu 12 Câu 12: Sau khi có quyết định cho hưởng miễn trừ, cơ quan quản lý cạnh tranh phải công khai quyết định trong thời hạn bao lâu? A 3 ngày làm việc B 5 ngày làm việc C 7 ngày làm việc D 10 ngày làm việc Câu 13 Câu 13: Hậu quả của thỏa thuận hạn chế/kiểm soát số lượng, khối lượng là gì? A Tạo khan hiếm giả tạo, đẩy giá lên cao B Làm giảm giá thị trường C Tăng cường cạnh tranh D Không ảnh hưởng đến thị trường Câu 14 Câu 14: Để các thỏa thuận thống nhất về điều kiện thương mại được pháp luật cạnh tranh thừa nhận thì cần điều kiện gì? A Phải được sự chấp thuận của chính phủ B Không được hủy hoại cạnh tranh về giá và các yếu tố của giá C Phải có sự đồng thuận của tất cả doanh nghiệp trong ngành D Phải được đăng ký với cơ quan quản lý thị trường Câu 15 Câu 15: Tập trung kinh tế tạo ra những thay đổi nào trong cơ cấu và tương quan cạnh tranh trên thị trường? A Chỉ làm thay đổi số lượng doanh nghiệp B Chỉ làm thay đổi tương quan cạnh tranh C Làm thay đổi số lượng doanh nghiệp và tương quan cạnh tranh D Không tạo ra bất kỳ thay đổi nào Câu 16 Câu 16: Cục Cạnh tranh của Ủy ban Thương mại lành mạnh Hàn Quốc có nhiệm vụ gì? A Xây dựng chính sách cơ bản về luật cạnh tranh B Điều tra các hoạt động kinh doanh không lành mạnh C Kiểm tra quảng cáo D Xây dựng chương trình xử kiện Câu 17 Câu 17: Theo Nghị định 116/2005/NĐ-CP, hàng hóa được coi là có thể thay thế về đặc tính khi nào? A Chỉ cần giống nhau về tính năng kỹ thuật B Chỉ cần giống nhau về tác dụng phụ C Chỉ cần giống nhau về khả năng hấp thụ D Có nhiều tính chất về vật lý, hóa học, tính năng kỹ thuật, tác dụng phụ và khả năng hấp thụ giống nhau Câu 18 Câu 18: Bốn doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường khi nào? A Có tổng thị phần từ 65% trở lên B Có tổng thị phần từ 70% trở lên C Có tổng thị phần từ 75% trở lên D Có tổng thị phần từ 80% trở lên Câu 19 Câu 19: Điều kiện tiền đề nào sau đây là cần thiết để cạnh tranh xuất hiện? A Sự tồn tại của một doanh nghiệp độc quyền B Các doanh nghiệp thuộc cùng một thành phần kinh tế C Sự tồn tại của nhiều doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau D Sự can thiệp của nhà nước vào hoạt động kinh doanh Câu 20 Câu 20: Để xác định hành vi áp đặt giá mua hàng hoá dịch vụ bất hợp lý, cần chứng minh mấy dấu hiệu? A 1 dấu hiệu B 2 dấu hiệu C 3 dấu hiệu D 4 dấu hiệu Câu 21 Câu 21: Vấn đề nào sau đây pháp luật Việt Nam chưa làm rõ liên quan đến thỏa thuận hạn chế cạnh tranh? A Cách thức thực hiện thỏa thuận B Đối tượng của thỏa thuận C Cơ chế xác định mức giá ngăn cản D Hậu quả của thỏa thuận Câu 22 Câu 22: Sự khác biệt cơ bản giữa hành vi hạn chế cạnh tranh và cạnh tranh không lành mạnh là gì? A Mức độ thiệt hại gây ra B Đối tượng bị xâm hại C Hướng đến việc hình thành sức mạnh thị trường D Tính chất vi phạm pháp luật Câu 23 Câu 23: Nghĩa vụ pháp lý chủ yếu của các quốc gia khi xây dựng thị trường tự do là gì? A Tăng cường bảo hộ hàng hóa nội địa B Xóa bỏ các rào cản thuế quan và phi thuế quan C Hạn chế sự di chuyển tự do của hàng hóa và dịch vụ D Tăng cường kiểm soát biên giới Câu 24 Câu 24: Việc giới hạn thị trường gây thiệt hại bị coi là vi phạm pháp luật cạnh tranh khi nào? A Khi doanh nghiệp có sức mạnh thị trường thực hiện hành vi hạn chế B Khi doanh nghiệp nhỏ thực hiện hành vi hạn chế C Khi có nhiều doanh nghiệp cùng thực hiện hành vi hạn chế D Khi doanh nghiệp thực hiện hành vi hạn chế có lý do chính đáng Câu 25 Câu 25: Thời hạn khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh là bao lâu? A 15 ngày B 30 ngày C 45 ngày D 60 ngày Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 60 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 11