Luật cạnh tranhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 11 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 11 Số câu26Quiz ID6358 Câu 1 Câu 1: Khi nào cơ quan có thẩm quyền xác định tính bí mật kinh doanh của đối tượng bị xâm phạm? A Khi đăng ký bảo hộ B Khi có yêu cầu từ doanh nghiệp C Khi có hành vi vi phạm D Khi có tranh chấp phát sinh Câu 2 Câu 2: Nguyên tắc xử lý các hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, độc quyền là gì? A Cấm có điều kiện và có cơ chế loại trừ B Cấm tuyệt đối và không có cơ chế loại trừ C Cho phép thực hiện nếu mang lại lợi ích kinh tế D Cho phép thực hiện nếu được cơ quan quản lý chấp thuận Câu 3 Câu 3: Điều gì phân biệt cạnh tranh với các hiện tượng xã hội khác có cùng biểu hiện của sự ganh đua? A Mức độ quyết liệt của cuộc ganh đua B Số lượng người tham gia C Dấu hiệu mục đích vì lợi nhuận và vì thị trường D Thời gian diễn ra cuộc ganh đua Câu 4 Câu 4: Quyền chủ quyền của doanh nghiệp được thể hiện ở những nội dung nào? A Quyền định đoạt nội bộ và quyền tự do liên kết kinh doanh B Quyền tự do kinh doanh và quyền sở hữu tài sản C Quyền tự do hợp đồng và quyền sở hữu trí tuệ D Quyền tự chủ tài chính và quyền quản lý nhân sự Câu 5 Câu 5: Trong thỏa thuận hạn chế cạnh tranh, các doanh nghiệp tham gia có cần phải cùng mục đích không? A Có, phải cùng mục đích B Không, có thể có những mục đích khác nhau C Phải có ít nhất 3 doanh nghiệp cùng mục đích D Phải có sự thống nhất mục đích bằng văn bản Câu 6 Câu 6: Đối với doanh nghiệp độc quyền, ngoài các hành vi lạm dụng quyền lực thị trường, còn bị cấm thêm hành vi nào? A Chỉ cấm áp đặt điều kiện bất lợi cho khách hàng B Chỉ cấm đơn phương thay đổi hợp đồng C Cấm cả áp đặt điều kiện bất lợi và đơn phương thay đổi/hủy bỏ hợp đồng D Không có hành vi nào bị cấm thêm Câu 7 Câu 7: Sự khác biệt giữa đấu thầu và đấu giá là gì? A Đấu thầu tìm người bán, đấu giá tìm người mua B Đấu thầu chỉ áp dụng cho dịch vụ, đấu giá chỉ áp dụng cho hàng hóa C Đấu thầu không cần cạnh tranh, đấu giá cần cạnh tranh D Đấu thầu chỉ áp dụng cho nhà nước, đấu giá áp dụng cho tư nhân Câu 8 Câu 8: Thỏa thuận ấn định giá gián tiếp bao gồm những nội dung nào? A Chỉ bao gồm việc duy trì tỷ lệ cố định về giá B Chỉ bao gồm việc loại trừ chiết khấu giá C Chỉ bao gồm việc dành hạn mức tín dụng D Bao gồm duy trì tỷ lệ cố định về giá, loại trừ chiết khấu, dành hạn mức tín dụng và các biện pháp gián tiếp khác Câu 9 Câu 9: Pháp luật cạnh tranh bảo vệ người tiêu dùng trước những hành vi nào? A Hợp đồng không trung thực và thông tin sai lệch B Quảng cáo bất chính và hạn chế cạnh tranh C Xâm phạm quyền lựa chọn D Tất cả các đáp án trên Câu 10 Câu 10: Độc quyền nhóm có đặc điểm nào? A Chỉ có một doanh nghiệp trên thị trường B Có rất nhiều doanh nghiệp cùng cạnh tranh C Có số ít nhà sản xuất và giá cả phụ thuộc lẫn nhau D Không có sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp Câu 11 Câu 11: Hành vi cạnh tranh không lành mạnh được nhận diện dựa trên những căn cứ nào? A Chỉ dựa vào mục đích cạnh tranh trong kinh doanh B Chỉ dựa vào thiệt hại gây ra cho đối thủ C Chỉ dựa vào việc vi phạm pháp luật D Dựa vào mục đích cạnh tranh, tính trái pháp luật và thiệt hại gây ra Câu 12 Câu 12: Trong lĩnh vực sản xuất đồ uống có nhãn, vì sao khả năng thay thế về cung không được xem xét trong giai đoạn định nghĩa thị trường? A Vì các nhà máy không thể sản xuất đồ uống khác nhau B Vì có chi phí trội phát sinh từ quảng cáo, thử nghiệm sản phẩm và phân phối C Vì thời gian sản xuất quá dài D Vì thiếu nguồn nguyên liệu Câu 13 Câu 13: Sự khác biệt cơ bản giữa quy chế điều tiết và Luật Cạnh tranh là gì? A Quy chế điều tiết áp dụng hậu kiểm, Luật Cạnh tranh áp dụng tiền kiểm B Quy chế điều tiết áp dụng tiền kiểm, Luật Cạnh tranh áp dụng hậu kiểm C Quy chế điều tiết và Luật Cạnh tranh đều áp dụng tiền kiểm D Quy chế điều tiết và Luật Cạnh tranh đều áp dụng hậu kiểm Câu 14 Câu 14: Đâu là đặc điểm nổi bật của dịch vụ? A Dịch vụ có thể lưu trữ được B Dịch vụ mang tính hữu hình C Quá trình sản xuất và tiêu dùng dịch vụ diễn ra riêng biệt D Dịch vụ mang tính vô hình và không thể đo lường bằng tiêu chuẩn kỹ thuật được lượng hóa Câu 15 Câu 15: Đấu thầu là gì? A Hình thức lựa chọn người mua hàng hóa và dịch vụ B Hình thức lựa chọn người cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ thông qua cạnh tranh C Hình thức bán đấu giá hàng hóa và dịch vụ D Hình thức phân phối hàng hóa và dịch vụ Câu 16 Câu 16: Ba doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường khi nào? A Có tổng thị phần từ 55% trở lên B Có tổng thị phần từ 60% trở lên C Có tổng thị phần từ 65% trở lên D Có tổng thị phần từ 70% trở lên Câu 17 Câu 17: Phiên điều trần được tổ chức kín trong trường hợp nào? A Khi liên quan đến bí mật quốc gia B Khi liên quan đến bí mật kinh doanh C Cả A và B D Khi các bên yêu cầu Câu 18 Câu 18: Cạnh tranh có vai trò gì đối với người tiêu dùng? A Làm tăng giá sản phẩm B Hạn chế sự lựa chọn của người tiêu dùng C Loại bỏ khả năng bóc lột người tiêu dùng từ phía nhà kinh doanh D Giảm chất lượng sản phẩm Câu 19 Câu 19: Sự sáng tạo trong cạnh tranh dẫn đến điều gì? A Làm giảm hiệu quả kinh doanh B Thúc đẩy sự phát triển liên tục và đổi mới không ngừng C Tạo ra sự độc quyền trên thị trường D Làm tăng chi phí sản xuất Câu 20 Câu 20: Chủ thể nào sau đây KHÔNG thể tham gia vào hành vi sáp nhập, hợp nhất? A Công ty cổ phần B Hộ kinh doanh cá thể C Công ty trách nhiệm hữu hạn D Hợp tác xã Câu 21 Câu 21: Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh được thành lập với số lượng thành viên tối thiểu là bao nhiêu? A 3 thành viên B 4 thành viên C 5 thành viên D 7 thành viên Câu 22 Câu 22: Việc cung cấp thông tin gian dối trong bán hàng đa cấp nhằm mục đích gì? A Dụ dỗ người khác tham gia thông qua thông tin về lợi ích B Thúc đẩy tiêu thụ sản phẩm qua thông tin sai về công dụng C Tăng doanh số bán hàng của doanh nghiệp D Cả A và B đều đúng Câu 23 Câu 23: Theo pháp luật Việt Nam, trong trường hợp nào hành vi bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ với mức giá gây lỗ bị coi là định giá hủy diệt? A Khi doanh nghiệp có quyền lực thị trường và không thuộc trường hợp đặc biệt theo quy định B Khi doanh nghiệp bán dưới giá thành sản phẩm C Khi doanh nghiệp thực hiện chương trình khuyến mãi D Khi doanh nghiệp có thị phần lớn Câu 24 Câu 24: Trường hợp nào được tự do thực hiện tập trung kinh tế? A Thị phần kết hợp trên 50% B Thị phần kết hợp từ 30-50% C Thị phần kết hợp dưới 30% D Thị phần kết hợp trên 60% Câu 25 Câu 25: Quảng cáo so sánh nhất là gì? A So sánh về giá cả sản phẩm B Khẳng định vị trí số một của sản phẩm trên thị trường C So sánh chất lượng ngang bằng D So sánh về mẫu mã sản phẩm Câu 26 Câu 26: Sự khác biệt giữa lừa dối trong quảng cáo và lừa dối trong khuyến mại là gì? A Quảng cáo lừa dối liên quan đến thông tin về giá cả, khuyến mại lừa dối liên quan đến chất lượng sản phẩm B Quảng cáo lừa dối là không trung thực về thông tin trực tiếp của hàng hóa, khuyến mại lừa dối là không trung thực về lợi ích khách hàng được hưởng C Quảng cáo lừa dối chỉ ảnh hưởng đến nhận thức, khuyến mại lừa dối ảnh hưởng đến quyết định mua hàng D Không có sự khác biệt, cả hai đều là hình thức lừa dối người tiêu dùng Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 10 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 12