Luật cạnh tranhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 26 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 26 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 26 Số câu25Quiz ID6373 Câu 1 Câu 1: Tại sao hành vi cản trở phát triển kỹ thuật công nghệ bị coi là hành vi hạn chế cạnh tranh? A Vì làm giảm lợi nhuận của doanh nghiệp B Vì ngăn cản sự phát triển của khoa học kỹ thuật C Vì cản trở khả năng ứng dụng công nghệ và sự phát triển của nền kinh tế D Vì vi phạm quyền sở hữu trí tuệ Câu 2 Câu 2: Trong trường hợp doanh nghiệp mới thành lập chưa đủ 1 năm, báo cáo tài chính được thay thế bằng những tài liệu nào? A Chỉ cần bản kê khai vốn điều lệ B Chỉ cần kê khai nộp thuế C Bản kê khai vốn điều lệ, tài sản và kê khai nộp thuế từ khi bắt đầu hoạt động D Báo cáo tài chính 2 năm gần nhất Câu 3 Câu 3: Phân tích tương quan giá có ưu điểm gì theo Bishop và Walker? A Luôn xác định được thị trường chống độc quyền B Có yêu cầu thông tin tương đối ít và dễ sử dụng C Không cần thông tin bổ sung D Luôn cho kết quả chính xác tuyệt đối Câu 4 Câu 4: Hành vi nào sau đây bị coi là bán hàng đa cấp bất chính? A Cho người tham gia hưởng hoa hồng từ doanh số bán hàng B Giới hạn số cấp được hưởng hoa hồng trong mạng lưới C Cho người tham gia hưởng lợi ích chủ yếu từ việc giới thiệu người mới D Yêu cầu người tham gia nỗ lực bán hàng Câu 5 Câu 5: Hậu quả của thỏa thuận ấn định giá là gì? A Tăng cạnh tranh giữa các doanh nghiệp B Mở rộng cơ hội lựa chọn của khách hàng C Tước đoạt cơ hội lựa chọn giá cạnh tranh của khách hàng và làm giảm cạnh tranh D Không ảnh hưởng đến thị trường Câu 6 Câu 6: Khó khăn nào sau đây không phải là trở ngại trong việc xác định chi phí toàn bộ của doanh nghiệp? A Hoạt động kế toán của doanh nghiệp còn thiếu minh bạch B Chi phí lưu thông có độ co giãn cao C Khó khăn trong việc bóc tách chi phí khi doanh nghiệp có nhiều sản phẩm D Quy mô của doanh nghiệp Câu 7 Câu 7: Quy mô hiệu quả tối thiểu (MES) là gì? A Điểm mà chi phí bình quân bắt đầu tăng B Điểm mà doanh nghiệp bắt đầu có lãi C Điểm mà chi phí bình quân ngừng giảm và không còn thu được tính kinh tế nhờ quy mô D Điểm mà doanh nghiệp đạt được lợi nhuận tối đa Câu 8 Câu 8: Quy chế điều tiết bao gồm những nội dung nào? A Chỉ bao gồm kiểm soát giá B Chỉ bao gồm kiểm soát chất lượng C Chỉ bao gồm nghĩa vụ xã hội D Bao gồm kiểm soát giá, chất lượng và nghĩa vụ xã hội của doanh nghiệp Câu 9 Câu 9: Bán hàng đa cấp được hiểu là phương thức tiếp thị để bán lẻ hàng hoá thông qua: A Mạng lưới đại lý phân phối B Hệ thống cửa hàng bán lẻ C Mạng lưới người tham gia gồm nhiều cấp, nhiều nhánh khác nhau D Các kênh phân phối truyền thống Câu 10 Câu 10: Điều kiện nào là cần thiết để các doanh nghiệp trở thành đối thủ cạnh tranh của nhau? A Cùng quy mô doanh nghiệp B Cùng thị trường liên quan C Cùng vốn đầu tư D Cùng hình thức sở hữu Câu 11 Câu 11: Thị trường liên quan được xác định dựa trên những dấu hiệu nào? A Dấu hiệu về hàng hóa, dịch vụ và dấu hiệu về địa lý B Dấu hiệu về thời gian và dấu hiệu về địa lý C Dấu hiệu về hàng hóa, dịch vụ và dấu hiệu về thời gian D Dấu hiệu về hàng hóa, dịch vụ, địa lý và thời gian Câu 12 Câu 12: Việc ngăn cản một vụ sáp nhập vì lý do bảo vệ công ăn việc làm trong ngắn hạn có thể dẫn đến hệ quả gì? A Tăng hiệu quả kinh tế B Các công ty không thể cạnh tranh hiệu quả trong dài hạn C Tăng năng suất lao động D Cải thiện môi trường cạnh tranh Câu 13 Câu 13: Địa điểm bán hàng trong bán hàng đa cấp là: A Tại các cửa hàng bán lẻ của doanh nghiệp B Tại nơi ở, nơi làm việc của người tiêu dùng hoặc địa điểm khác không phải địa điểm bán lẻ thường xuyên C Chỉ tại các đại lý phân phối chính thức D Tại các trung tâm thương mại Câu 14 Câu 14: Thỏa thuận ngăn cản, kìm hãm không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường nhằm mục đích gì? A Tạo điều kiện cho doanh nghiệp mới B Tạo rào cản ngăn trở việc gia nhập thị trường C Tăng tính hấp dẫn của thị trường D Thúc đẩy cạnh tranh trên thị trường Câu 15 Câu 15: Cục Chính sách cạnh tranh của Ủy ban Thương mại lành mạnh Hàn Quốc có trách nhiệm gì? A Xây dựng chính sách cơ bản về luật cạnh tranh B Thúc đẩy sự phối hợp liên Bộ C Hợp tác về chính sách cạnh tranh trong các tổ chức quốc tế D Tất cả các đáp án trên Câu 16 Câu 16: Số lượng ủy viên chuyên trách trong Ủy ban Thương mại lành mạnh Đài Loan là bao nhiêu người? A 7 người B 8 người C 9 người D 10 người Câu 17 Câu 17: Để xác định hành vi áp đặt giá bán bất hợp lý, mức tăng giá bán lẻ trung bình tối thiểu là bao nhiêu? A 3% B 4% C 5% D 6% Câu 18 Câu 18: Vì sao pháp luật không cấm các thỏa thuận có thị phần kết hợp dưới 30%? A Vì các thỏa thuận này không gây hại cho thị trường B Vì sức mạnh tập thể chưa đủ để chi phối thị trường và giúp doanh nghiệp nhỏ tăng sức cạnh tranh C Vì các thỏa thuận này mang lại lợi ích cho người tiêu dùng D Vì các thỏa thuận này không ảnh hưởng đến giá cả thị trường Câu 19 Câu 19: Việc thực thi pháp luật cạnh tranh đối với hành vi lạm dụng đòi hỏi điều gì từ cơ quan thực thi và cán bộ có thẩm quyền? A Chỉ cần có kinh nghiệm làm việc lâu năm B Chỉ cần có trình độ chuyên môn cao C Phải có trình độ, kinh nghiệm và năng động D Chỉ cần nắm vững các quy định pháp luật Câu 20 Câu 20: Hành vi tiết lộ bí mật kinh doanh bị coi là cạnh tranh không lành mạnh trong trường hợp nào? A Không được phép của chủ sở hữu B Vi phạm hợp đồng bảo mật hoặc lừa gạt người có nghĩa vụ bảo mật C Cả A và B D Không trường hợp nào Câu 21 Câu 21: Mục tiêu chính của tập trung kinh tế hỗn hợp (conglomerate) là gì? A Tăng thị phần B Giảm chi phí sản xuất C Phân bổ rủi ro vào những thị trường khác nhau D Tăng lợi nhuận ngắn hạn Câu 22 Câu 22: Quan niệm về tính không lành mạnh của hành vi cạnh tranh phụ thuộc vào yếu tố nào? A Chỉ phụ thuộc vào quy định pháp luật B Chỉ phụ thuộc vào tập quán kinh doanh C Chỉ phụ thuộc vào thiệt hại gây ra D Phụ thuộc vào điều kiện xã hội, kinh tế, đạo đức của từng quốc gia và thời điểm cụ thể Câu 23 Câu 23: Thị trường địa lý theo Điều 7 Nghị định số 116/2005/NĐ-CP được hiểu là gì? A Là khu vực có các điều kiện kinh tế giống nhau B Là khu vực có các điều kiện cạnh tranh tương tự C Là khu vực có cùng tập quán tiêu dùng D Là khu vực có cùng chi phí vận chuyển Câu 24 Câu 24: Một doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường khi có thị phần từ bao nhiêu phần trăm trở lên? A 20% B 25% C 30% D 35% Câu 25 Câu 25: Trong các lĩnh vực nào thường chịu sự kiểm soát của Chính phủ ở các nước phát triển? A Dịch vụ y tế và các tiện ích cơ bản B Nông nghiệp và công nghiệp C Du lịch và giải trí D Thương mại và dịch vụ Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 25 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 27