Luật cạnh tranhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 27 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 27 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 27 Số câu25Quiz ID6374 Câu 1 Câu 1: Yếu tố nào là cần thiết để đảm bảo cạnh tranh tồn tại trên thị trường? A Sự can thiệp của nhà nước B Quyền tự do hành xử của các chủ thể trên thị trường C Sự độc quyền của doanh nghiệp D Kế hoạch hóa tập trung Câu 2 Câu 2: Ở Hungary, Văn phòng Cạnh tranh Kinh tế trực thuộc cơ quan nào? A Chính phủ B Quốc hội C Bộ Công Thương D Thủ tướng Câu 3 Câu 3: Cạnh tranh khác với thi đấu thể thao ở điểm nào? A Cạnh tranh liên quan đến lợi nhuận và thị trường B Cạnh tranh không có người thắng kẻ thua C Cạnh tranh không có luật lệ D Cạnh tranh không cần kỹ năng Câu 4 Câu 4: Thế nào là bắt chước sản phẩm quảng cáo? A Sử dụng cùng kênh truyền thông với đối thủ B Sử dụng cùng chiến lược marketing C Dùng thông tin, hình ảnh giống với sản phẩm đã công bố trước đó nhằm gây nhầm lẫn D Quảng cáo cùng một loại sản phẩm Câu 5 Câu 5: Khi xác định mục đích sử dụng của hàng hóa dịch vụ, cần căn cứ vào yếu tố nào? A Tất cả các mục đích sử dụng có thể có B Mục đích sử dụng phụ C Mục đích sử dụng chủ yếu nhất D Mục đích sử dụng theo quy định của nhà nước Câu 6 Câu 6: Tiêu chí nào được sử dụng để xác định khả năng gây hại của các trường hợp tập trung kinh tế? A Quy mô vốn của doanh nghiệp B Thị phần C Số lượng lao động D Doanh thu của doanh nghiệp Câu 7 Câu 7: Hậu quả của thỏa thuận ấn định giá bao gồm những điều nào? A Tước đoạt cơ hội lựa chọn giá của khách hàng và xóa bỏ cạnh tranh về giá giữa các thành viên B Chỉ gây thiệt hại về tài chính cho khách hàng C Chỉ làm giảm số lượng doanh nghiệp trên thị trường D Chỉ tạo ra sự độc quyền về giá Câu 8 Câu 8: Thỏa thuận kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất mua, bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ có mấy yếu tố cơ bản? A 2 yếu tố B 3 yếu tố C 4 yếu tố D 5 yếu tố Câu 9 Câu 9: Chính sách cạnh tranh theo nghĩa rộng được xây dựng dựa trên bao nhiêu cơ sở? A 2 cơ sở B 3 cơ sở C 4 cơ sở D 5 cơ sở Câu 10 Câu 10: Trong trường hợp nào đặc tính và mục đích sử dụng không đủ để nhận dạng sản phẩm thay thế về nhu cầu? A Khi sản phẩm có đặc tính giống nhau hoàn toàn B Khi phản ứng của khách hàng với sự thay đổi giá được quyết định bởi những nhân tố khác C Khi sản phẩm có mục đích sử dụng khác nhau D Khi không có sản phẩm thay thế Câu 11 Câu 11: Ai là người bổ nhiệm/miễn nhiệm các thành viên của Hội đồng Cạnh tranh? A Chủ tịch Văn phòng Cạnh tranh kinh tế B Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh C Chủ tịch nước D Thủ tướng Chính phủ Câu 12 Câu 12: Tại sao Vương quốc Anh có xu hướng lấy Mỹ làm nguồn tham khảo về luật cạnh tranh? A Do sự tương đồng về ngôn ngữ và truyền thống luật chung B Do áp lực từ Hoa Kỳ C Do ảnh hưởng của EU D Do thiếu hệ thống luật cạnh tranh riêng Câu 13 Câu 13: Điều gì quan trọng đối với quyết định gia nhập thị trường của doanh nghiệp tiềm năng? A Chi phí vận hành ban đầu B Bản chất của cạnh tranh sau gia nhập C Số lượng đối thủ cạnh tranh D Quy mô thị trường Câu 14 Câu 14: Điều gì xảy ra khi một doanh nghiệp có sức mạnh thị trường trong nền kinh tế thị trường? A Tăng cường cạnh tranh B Giảm giá bán sản phẩm C Hạn chế sản lượng và tăng giá trên mức cạnh tranh D Tăng số lượng đối thủ cạnh tranh Câu 15 Câu 15: Khi điều tra vụ việc về hành vi lạm dụng, cơ quan có thẩm quyền Việt Nam cần chứng minh mấy nội dung? A 1 nội dung B 2 nội dung C 3 nội dung D 4 nội dung Câu 16 Câu 16: Theo pháp luật Việt Nam, hậu quả hạn chế cạnh tranh được coi là gì trong hành vi lạm dụng? A Điều kiện để xử lý doanh nghiệp B Yếu tố cấu thành hành vi lạm dụng C Tình tiết tăng nặng D Không liên quan đến hành vi lạm dụng Câu 17 Câu 17: Thỏa thuận hạn chế đầu tư là gì? A Việc thống nhất không đưa thêm vốn để mở rộng sản xuất B Việc thống nhất đưa thêm vốn để mở rộng sản xuất C Việc thống nhất rút vốn khỏi doanh nghiệp D Việc thống nhất chuyển vốn sang lĩnh vực khác Câu 18 Câu 18: Liên minh kinh tế và tiền tệ sẽ làm cạnh tranh trở nên mạnh mẽ hơn vì những lý do nào? A Tăng minh bạch về giá và giảm chi phí vốn B Mở rộng thị trường địa lý và tăng tính kinh tế nhờ quy mô C Dễ dàng so sánh giá cả và gia tăng sáp nhập D Tất cả các đáp án trên Câu 19 Câu 19: Hành vi hạn chế thị trường gây thiệt hại cho khách hàng được thể hiện qua mấy hình thức? A 1 hình thức B 2 hình thức C 3 hình thức D 4 hình thức Câu 20 Câu 20: Pháp luật Canađa định nghĩa quyền lực thị trường là gì? A Khả năng kiểm soát thị trường B Khả năng giữ giá cao hơn mức giá cạnh tranh và có lợi nhuận trong khoảng 1 năm C Khả năng loại bỏ đối thủ cạnh tranh D Khả năng độc quyền cung cấp sản phẩm Câu 21 Câu 21: Ai có nghĩa vụ chứng minh các thông tin bị xâm phạm thỏa mãn các dấu hiệu của bí mật kinh doanh? A Cơ quan có thẩm quyền B Chủ sở hữu bí mật kinh doanh C Người bị tố cáo vi phạm D Người làm chứng Câu 22 Câu 22: Chi phí rút lui khỏi thị trường (sunk costs) được định nghĩa là gì? A Chi phí vận hành hàng ngày của doanh nghiệp B Chi phí không thể lấy lại khi rút lui khỏi thị trường C Chi phí đầu tư ban đầu để gia nhập thị trường D Chi phí marketing và quảng cáo sản phẩm Câu 23 Câu 23: Tập trung kinh tế theo chiều ngang là gì? A Sự sáp nhập giữa các doanh nghiệp khác ngành B Sự sáp nhập giữa các doanh nghiệp trong cùng một thị trường liên quan C Sự sáp nhập giữa các doanh nghiệp ở các công đoạn khác nhau D Sự sáp nhập giữa các doanh nghiệp không cùng lĩnh vực Câu 24 Câu 24: Thế nào là quảng cáo so sánh trực tiếp? A Chỉ khi gọi đích danh tên sản phẩm và doanh nghiệp cạnh tranh B Khi sử dụng hình ảnh, màu sắc đủ để người tiêu dùng nhận ra sản phẩm bị so sánh C Chỉ khi có sự so sánh về giá cả sản phẩm D Khi so sánh chung chung với các sản phẩm cùng loại Câu 25 Câu 25: Mức giá nằm trong khu vực màu xám theo pháp luật Canada và Hoa Kỳ là gì? A Mức giá thấp hơn chi phí biến đổi bình quân B Mức giá cao hơn chi phí toàn bộ bình quân C Mức giá nằm giữa chi phí toàn bộ bình quân và chi phí khả biên bình quân D Mức giá bằng chi phí toàn bộ bình quân Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 26 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 28