Luật cạnh tranhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 31 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 31 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 31 Số câu27Quiz ID6378 Câu 1 Câu 1: Tập trung kinh tế được hiểu là gì? A Việc tăng số lượng doanh nghiệp trên thị trường B Việc giảm số lượng các doanh nghiệp độc lập cạnh tranh trên thị trường C Việc tăng vốn điều lệ của doanh nghiệp D Việc mở rộng quy mô sản xuất Câu 2 Câu 2: Trường hợp nào sau đây tập trung kinh tế bị cấm? A Thị phần kết hợp từ 30% đến 50% thị trường liên quan B Thị phần kết hợp dưới 30% thị trường liên quan C Thị phần kết hợp trên 50% thị trường liên quan D Doanh nghiệp sau tập trung vẫn là doanh nghiệp nhỏ và vừa Câu 3 Câu 3: Phá giá độc quyền thường do đối tượng nào thực hiện? A Doanh nghiệp nhỏ và vừa B Doanh nghiệp mới thành lập C Doanh nghiệp có quyền lực thị trường D Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Câu 4 Câu 4: Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là nội dung của chính sách cạnh tranh? A Tạo lập cơ hội bình đẳng B Bảo vệ cạnh tranh lành mạnh C Ngăn chặn hạn chế cạnh tranh D Bảo hộ doanh nghiệp nhà nước Câu 5 Câu 5: Đặc điểm của nhóm hành vi lạm dụng mang tính độc quyền là gì? A Nhằm tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp B Nhằm mở rộng thị phần của doanh nghiệp C Nhằm kìm hãm cạnh tranh bằng cách loại bỏ, ngăn cản đối thủ tham gia thị trường D Nhằm tăng cường hợp tác với đối thủ cạnh tranh Câu 6 Câu 6: Khả năng thay thế của các sản phẩm được xác định dựa trên những yếu tố nào? A Giá cả, chất lượng và mẫu mã B Tính năng sử dụng, xuất xứ và thương hiệu C Tính năng sử dụng, tính chất lý hóa và giá cả D Chất lượng, mẫu mã và thương hiệu Câu 7 Câu 7: Theo Quy chế mới về miễn trừ nhóm cho ngành phân phối mô tô năm 2002, thay đổi quan trọng là gì? A Tăng thời gian miễn trừ cho nhà phân phối B Giảm thời gian miễn trừ cho nhà phân phối C Bãi bỏ hoàn toàn quy chế miễn trừ D Mở rộng phạm vi miễn trừ Câu 8 Câu 8: Khái niệm ngưỡng đáng kể trong xử lý thỏa thuận hạn chế cạnh tranh được Tòa án công lý EU chính thức đưa ra vào năm nào? A 1992 B 1993 C 1969 D 2004 Câu 9 Câu 9: Vai trò của pháp luật cạnh tranh trong việc bảo vệ người tiêu dùng được thể hiện qua nội dung nào? A Kiểm soát giá cả thị trường B Bảo vệ người tiêu dùng trước hợp đồng không trung thực và không công bằng C Hạn chế số lượng doanh nghiệp trên thị trường D Quy định mức lương tối thiểu Câu 10 Câu 10: Về chủ thể của hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh, đâu là đặc điểm đúng? A Là các doanh nghiệp cùng tập đoàn kinh doanh B Là các doanh nghiệp là người có liên quan theo pháp luật doanh nghiệp C Là các doanh nghiệp đối thủ cạnh tranh, hoạt động độc lập trên thị trường liên quan D Là các doanh nghiệp có quan hệ mẹ con Câu 11 Câu 11: Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh cần tối thiểu bao nhiêu thành viên? A 3 người B 4 người C 5 người D 7 người Câu 12 Câu 12: Thỏa thuận hạn chế phát triển kỹ thuật công nghệ là gì? A Việc thống nhất mua phát minh, sáng chế để sử dụng B Việc thống nhất mua phát minh, sáng chế để tiêu hủy hoặc không sử dụng C Việc thống nhất không mua phát minh, sáng chế D Việc thống nhất bán phát minh, sáng chế Câu 13 Câu 13: Điều gì là nền tảng của quy luật cạnh tranh trên thị trường? A Quyền tự do trong kinh doanh và sự độc lập trong sở hữu B Sự can thiệp của nhà nước C Sự phân phối nguồn lực đồng đều D Sự kiểm soát của cơ quan quản lý Câu 14 Câu 14: Mức phạt tiền tối đa đối với hành vi hạn chế cạnh tranh là bao nhiêu? A 5% tổng doanh thu năm trước B 10% tổng doanh thu năm trước C 15% tổng doanh thu năm trước D 20% tổng doanh thu năm trước Câu 15 Câu 15: Quay vòng thắng thầu được thực hiện bằng cách nào? A Chỉ bằng cách ngăn cản đấu thầu B Chỉ bằng cách hỗ trợ tham gia đấu thầu C Bằng cách ngăn cản đấu thầu hoặc hỗ trợ tham gia đấu thầu D Bằng cách phân chia thị trường địa lý Câu 16 Câu 16: Cơ chế nào quyết định hành vi của doanh nghiệp và nhu cầu của người tiêu dùng trong thị trường tự do? A Sự chỉ đạo của nhà nước B Sự thỏa thuận giữa các doanh nghiệp C Cơ chế thị trường với giá cả thay đổi theo cung cầu D Quy định của pháp luật Câu 17 Câu 17: Trong trường hợp nào việc áp đặt giá mua sản phẩm dưới giá thành được coi là hợp lý? A Khi chất lượng sản phẩm giảm B Khi có khủng hoảng kinh tế C Khi có thiên tai làm giá giảm dưới giá thành trong 60 ngày liên tiếp D Tất cả các trường hợp trên Câu 18 Câu 18: Điều 13 Luật Cạnh tranh nghiêm cấm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thực hiện hành vi nào sau đây? A Bán hàng hóa cao hơn giá thành để tăng lợi nhuận B Bán hàng hóa dưới giá thành toàn bộ nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh C Bán hàng hóa theo giá thị trường D Bán hàng hóa theo thỏa thuận với khách hàng Câu 19 Câu 19: Người tiêu dùng thường gặp bất lợi gì trong quan hệ với nhà sản xuất? A Thiếu hiểu biết về hàng hóa và dịch vụ B Không có quyền lựa chọn sản phẩm C Không được quyền khiếu nại D Không được tự do thiết lập giao dịch Câu 20 Câu 20: Quyết định cho hưởng miễn trừ có đặc điểm gì? A Có giá trị vĩnh viễn B Không thể bị bãi bỏ C Có giá trị trong một thời hạn nhất định và có thể bị bãi bỏ D Không cần thực hiện thủ tục hành chính Câu 21 Câu 21: Ai là người bổ nhiệm, miễn nhiệm Thủ trưởng Cơ quan Quản lý cạnh tranh? A Bộ trưởng Bộ Công Thương B Thủ tướng Chính phủ C Chủ tịch nước D Chủ tịch Quốc hội Câu 22 Câu 22: Việc tăng giá bán lẻ trung bình của sản phẩm được coi là bất hợp lý khi nào? A Khi cầu về hàng hóa tăng đột biến B Khi có biến động bất thường làm tăng giá thành sản xuất C Khi cầu không tăng đột biến và không có biến động bất thường về giá thành D Khi giá thành sản xuất tăng dưới 5% Câu 23 Câu 23: Theo pháp luật Canada và Đài Loan, bản chất gian dối của hành vi vi phạm thể hiện ở điểm nào? A Thủ đoạn gian dối về lợi ích hiện tại và tương lai của người tham gia B Mục đích thu lợi bất chính của doanh nghiệp C Việc chiếm dụng vốn của người tham gia D Việc không cam kết mua lại sản phẩm Câu 24 Câu 24: Theo Luật Cạnh tranh, hành vi cạnh tranh không lành mạnh là gì? A Hành vi gây thiệt hại đến lợi ích của người tiêu dùng B Hành vi vi phạm các quy định của pháp luật về cạnh tranh C Hành vi của doanh nghiệp trái với chuẩn mực đạo đức kinh doanh, gây thiệt hại hoặc có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, doanh nghiệp khác hoặc người tiêu dùng D Hành vi cản trở cạnh tranh trên thị trường Câu 25 Câu 25: Nhóm 3 doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường khi tổng thị phần đạt bao nhiêu? A 50% trở lên B 65% trở lên C 75% trở lên D 80% trở lên Câu 26 Câu 26: Trong dài hạn, quá trình cạnh tranh sẽ dẫn đến kết quả nào? A Tất cả các doanh nghiệp đều tồn tại B Chỉ có doanh nghiệp nhỏ tồn tại C Các doanh nghiệp hiệu quả sẽ nở rộ và thay thế doanh nghiệp không hiệu quả D Tất cả doanh nghiệp đều thất bại Câu 27 Câu 27: Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố cấu thành hành vi phân biệt đối xử trong khuyến mại? A Doanh nghiệp tổ chức khuyến mại trong nhiều địa bàn khác nhau B Khách hàng ở các địa bàn phải đáp ứng điều kiện như nhau C Áp dụng cơ cấu lợi ích khác nhau theo địa bàn D Khách hàng phải là người đang sử dụng sản phẩm của đối thủ cạnh tranh Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 30 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 32