Luật cạnh tranhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 32 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 32 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 32 Số câu25Quiz ID6379 Câu 1 Câu 1: Khi nào hành vi bán hàng của doanh nghiệp bị coi là không bình thường? A Khi bán cao hơn giá thành toàn bộ B Khi bán bằng giá thành toàn bộ C Khi chủ đích bán dưới giá thành toàn bộ D Khi bán theo giá thị trường Câu 2 Câu 2: Ủy ban Thương mại lành mạnh Hàn Quốc có bao nhiêu thành viên? A 7 thành viên B 8 thành viên C 9 thành viên D 10 thành viên Câu 3 Câu 3: Điều gì xác định một doanh nghiệp có độc quyền hay sức mạnh thị trường? A Cấu trúc cung cầu B Sự thay thế về cung C Rào cản gia nhập thị trường D Thị trường địa lý Câu 4 Câu 4: Tại sao cần có quy chế điều tiết khi tự do hóa các ngành độc quyền nhà nước? A Để tăng cường độc quyền nhà nước B Để ngăn chặn sự thay thế độc quyền nhà nước bằng độc quyền tư nhân C Để giảm cạnh tranh trên thị trường D Để hạn chế số lượng doanh nghiệp tham gia thị trường Câu 5 Câu 5: Trong hoạt động quảng cáo, thông tin nào được coi là quan trọng nhất tác động đến sự lựa chọn của khách hàng? A Thông tin về giá cả và chất lượng sản phẩm B Thông tin về người sản xuất và xuất xứ C Thông tin về cách thức sử dụng và bảo hành D Thông tin về kiểu dáng và chủng loại Câu 6 Câu 6: Về bản chất pháp lý, mua lại doanh nghiệp là: A Hình thức tập trung kinh tế bằng biện pháp thiết lập quan hệ sở hữu B Hình thức tập trung kinh tế bằng biện pháp liên doanh C Hình thức tập trung kinh tế bằng biện pháp sáp nhập D Hình thức tập trung kinh tế bằng biện pháp hợp nhất Câu 7 Câu 7: Sự tồn tại của doanh nghiệp độc quyền có thể mang lại lợi ích gì? A Giảm chi phí sản xuất B Tăng cường cạnh tranh trên thị trường C Có khả năng tập trung nguồn lực để đầu tư và phát triển công nghệ D Đem lại giá cả hợp lý cho người tiêu dùng Câu 8 Câu 8: Mục đích của thương mại tự do là gì? A Tăng cường sự can thiệp của nhà nước vào thương mại B Xóa bỏ hoàn toàn lợi thế thương mại của các quốc gia C Giảm thiểu tối đa sự can thiệp của nhà nước vào thương mại xuyên biên giới D Tạo ra sự đồng nhất về điều kiện kinh doanh giữa các quốc gia Câu 9 Câu 9: Hậu quả của hành vi phân biệt đối xử ảnh hưởng trực tiếp đến đối tượng nào? A Đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp vi phạm B Các khách hàng của doanh nghiệp C Thị trường nói chung D Nhà nước Câu 10 Câu 10: Bàn tay vô hình phát huy tác dụng trong điều kiện nào? A Khi có sự can thiệp của nhà nước B Khi quan hệ cạnh tranh và hợp tác giữa các chủ thể là lành mạnh và công bằng C Khi có độc quyền trên thị trường D Khi có nhiều doanh nghiệp tham gia Câu 11 Câu 11: Cạnh tranh có tác động như thế nào đến tiến bộ khoa học kỹ thuật? A Làm chậm sự phát triển khoa học kỹ thuật B Không ảnh hưởng đến khoa học kỹ thuật C Thúc đẩy việc ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật D Hạn chế việc áp dụng công nghệ mới Câu 12 Câu 12: Khi phân tích ảnh hưởng của hành vi định giá đến thị trường cạnh tranh, pháp luật các nước yêu cầu làm rõ mấy vấn đề? A 1 vấn đề B 2 vấn đề C 3 vấn đề D 4 vấn đề Câu 13 Câu 13: Hội đồng Cạnh tranh có bao nhiêu thành viên? A 5-10 thành viên B 11-15 thành viên C 15-20 thành viên D 20-25 thành viên Câu 14 Câu 14: Quảng cáo so sánh bằng là gì? A So sánh cho rằng sản phẩm của mình tốt hơn đối thủ B So sánh cho rằng sản phẩm của mình tốt nhất thị trường C So sánh cho rằng sản phẩm của mình có chất lượng giống như sản phẩm cùng loại D So sánh về giá cả giữa các sản phẩm Câu 15 Câu 15: Để xác định vi phạm đối với hành vi bịa đặt, loan tin về giá cần chứng minh điều gì? A Thông tin về việc tăng hay hạ giá là có thật B Doanh nghiệp không liên quan đến việc tạo ra thông tin C Hành vi không gây thiệt hại cho các bên D Thông tin về việc tăng hay hạ giá là không có thật Câu 16 Câu 16: Việc xác định tính không lành mạnh của bán hàng đa cấp bất chính dựa trên yếu tố nào? A Chỉ dựa vào khả năng thu lợi cho người thực hiện B Chỉ dựa vào mục đích bất chính của người thực hiện C Dựa vào khả năng gây thiệt hại cho thị trường và tính trái đạo đức D Chỉ dựa vào số lượng người tham gia mạng lưới Câu 17 Câu 17: Số lao động trung bình hàng năm tối đa của doanh nghiệp nhỏ và vừa là bao nhiêu người? A 200 người B 250 người C 300 người D 350 người Câu 18 Câu 18: Thỏa thuận hạn chế số lượng, khối lượng sản xuất, mua bán hàng hoá, dịch vụ có mấy dấu hiệu cấu thành pháp lý? A 1 dấu hiệu B 2 dấu hiệu C 3 dấu hiệu D 4 dấu hiệu Câu 19 Câu 19: Đâu là đặc điểm của nhóm hành vi lạm dụng mang tính bóc lột? A Nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh B Thu lợi từ hiệu quả kinh doanh C Thu lợi từ điều kiện thương mại bất lợi với khách hàng D Tạo ra sản phẩm mới Câu 20 Câu 20: Ai là đối tượng nộp hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ? A Tất cả các doanh nghiệp trên thị trường B Các doanh nghiệp dự định tham gia thỏa thuận hạn chế cạnh tranh hoặc tập trung kinh tế thuộc diện được hưởng miễn trừ C Cơ quan quản lý cạnh tranh D Bộ Công Thương Câu 21 Câu 21: Hậu quả đầu tiên của thỏa thuận hạn chế cạnh tranh là gì? A Gây thiệt hại cho khách hàng B Xóa bỏ cạnh tranh giữa những doanh nghiệp tham gia C Tạo ra sức mạnh chung trên thị trường D Đặt ra các điều kiện giao dịch bất lợi Câu 22 Câu 22: Điểm khác biệt giữa ấn định giá bán lại và thỏa thuận ấn định giá là gì? A Đối tượng tham gia thỏa thuận B Tính chất tự nguyện của thỏa thuận C Mối quan hệ giữa các bên tham gia D Cả A, B và C đều đúng Câu 23 Câu 23: Hiệu quả động lực khác với phân tích tĩnh ở điểm nào? A Chỉ xem xét chi phí cố định B Chỉ xem xét công nghệ hiện tại C Tính đến sự phát triển liên tục của thị trường với công nghệ và sản phẩm mới D Chỉ xem xét trạng thái cân bằng Câu 24 Câu 24: Yếu tố nào cấu thành hành vi vi phạm trong việc tặng hàng hóa dùng thử? A Tặng hàng hóa có chất lượng cao hơn hàng hóa đang bán B Yêu cầu khách hàng đổi hàng hóa cùng loại của doanh nghiệp khác C Tặng hàng hóa với số lượng lớn D Tặng hàng hóa không đúng chất lượng đã công bố Câu 25 Câu 25: Theo Black's Law Dictionary, rào cản gia nhập thị trường là gì? A Những quy định của pháp luật B Những nhân tố kinh tế gây khó khăn cho việc tham gia thị trường và cạnh tranh C Những chính sách của nhà nước D Những điều kiện về vốn Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 31 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 33