Luật cạnh tranhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 33 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 33 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 33 Số câu26Quiz ID6380 Câu 1 Câu 1: Khi có sự chênh lệch về giá bán giữa các tiểu vùng thị trường và các thời điểm khác nhau, phương pháp nào được áp dụng? A Chọn mức giá cao nhất B Chọn mức giá thấp nhất C Tính giá bình quân gia quyền D Chọn giá tại thời điểm gần nhất Câu 2 Câu 2: Trong thương mại quốc tế, quy chế nào đảm bảo nguyên tắc tự do và bình đẳng? A Quy chế tối huệ quốc (MFN) B Quy chế đãi ngộ quốc gia (NT) C Cả A và B D Không có quy chế nào Câu 3 Câu 3: Tại sao việc cung cấp sản phẩm mới ở mức chi phí sản xuất biên ngắn hạn có thể gây bất lợi cho nhà cung cấp? A Vì không thể bù đắp được chi phí nghiên cứu và phát triển ban đầu B Vì không thể cạnh tranh về giá C Vì không thể mở rộng thị trường D Vì không thể duy trì chất lượng sản phẩm Câu 4 Câu 4: Gièm pha doanh nghiệp khác là hành vi như thế nào? A Đưa thông tin trung thực về doanh nghiệp khác B Đưa thông tin không trung thực gây ảnh hưởng xấu đến uy tín doanh nghiệp khác C Đưa thông tin về tình hình tài chính của doanh nghiệp khác D Đưa thông tin về hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác Câu 5 Câu 5: Đâu là đặc điểm của hành vi mua lại doanh nghiệp? A Doanh nghiệp bị mua lại chấm dứt tồn tại B Hình thành doanh nghiệp mới hoàn toàn C Doanh nghiệp mua đủ tài sản để kiểm soát, chi phối doanh nghiệp khác D Các doanh nghiệp chuyển toàn bộ tài sản cho nhau Câu 6 Câu 6: Khi doanh nghiệp mới không thể khai thác mạng lưới phân phối hiện có, họ phải làm gì? A Rút lui khỏi thị trường B Tổ chức mạng lưới thu mua hoặc phân phối riêng C Liên kết với doanh nghiệp khác D Chấp nhận điều kiện của doanh nghiệp hiện hữu Câu 7 Câu 7: Tại sao hệ thống bán hàng đa cấp truyền thống thường giới hạn số cấp được hưởng hoa hồng? A Để tránh chi phí quá lớn cho doanh nghiệp B Vì số lượng thế hệ có hạn và mức hoa hồng giảm dần theo cấp tham gia C Để đảm bảo công bằng giữa các thành viên D Để hạn chế số lượng người tham gia Câu 8 Câu 8: Thỏa thuận ấn định giá hàng hóa, dịch vụ là gì? A Chỉ là việc các doanh nghiệp thống nhất áp dụng một mức giá chung B Chỉ là việc các doanh nghiệp trao đổi thông tin về giá C Việc các doanh nghiệp thống nhất áp dụng một mức giá hoặc cách tính giá chung và trao đổi thông tin về giá để tạo phản ứng thống nhất D Chỉ là việc các doanh nghiệp áp dụng cách tính giá chung Câu 9 Câu 9: Các yếu tố nào ảnh hưởng đến việc xác định sản phẩm thay thế? A Khả năng chuyển đổi của người tiêu dùng và thời gian thích ứng B Sự giống nhau về chất lượng, giá cả và tính sẵn có của sản phẩm C Sự tương đồng về đặc tính và mục đích sử dụng D Cả A, B và C đều đúng Câu 10 Câu 10: Cạnh tranh có tác dụng gì đối với việc sử dụng nguồn lực kinh tế? A Làm tăng chi phí sản xuất B Làm giảm hiệu quả sử dụng C Đảm bảo sử dụng một cách hiệu quả nhất D Không ảnh hưởng đến việc sử dụng nguồn lực Câu 11 Câu 11: Tại sao không áp dụng cơ chế đăng ký bảo hộ đối với bí mật kinh doanh? A Vì quá phức tạp và tốn kém B Vì không có cơ quan đăng ký C Vì sẽ làm mất tính bí mật của thông tin D Vì không cần thiết phải đăng ký Câu 12 Câu 12: Để kết luận về sự vi phạm của thỏa thuận ấn định giá, cơ quan cạnh tranh cần chứng minh điều gì? A Tính vô lý của mức giá được ấn định B Sự tồn tại của thỏa thuận giữa các doanh nghiệp C Mức độ thiệt hại cho khách hàng D Tính chất bóc lột của mức giá được ấn định Câu 13 Câu 13: Chiến lược ngăn cản qua giá được thực hiện như thế nào? A Bán hàng dưới giá thành toàn bộ B Bán với giá đủ để đối thủ không thể gia nhập thị trường nhưng không dưới giá thành C Bán với giá cao hơn giá thị trường D Bán với giá bằng giá thị trường Câu 14 Câu 14: Trách nhiệm của doanh nghiệp bán hàng đa cấp đối với người tiêu dùng là gì? A Chịu trách nhiệm về mọi hành vi của người tham gia B Chỉ chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm và thông tin liên quan C Không phải chịu bất kỳ trách nhiệm nào D Chỉ chịu trách nhiệm về giá cả sản phẩm Câu 15 Câu 15: Chi phí sản xuất chung bao gồm những khoản nào? A Chỉ bao gồm tiền lương công nhân B Chỉ bao gồm chi phí nguyên vật liệu C Chỉ bao gồm khấu hao tài sản cố định D Bao gồm lương nhân viên, khấu hao tài sản, thuê nhà xưởng và các chi phí dịch vụ mua ngoài Câu 16 Câu 16: Điều gì xảy ra khi cầu co giãn? A Tăng giá không làm giảm cầu B Tăng giá làm giảm cầu đáng kể C Giảm giá không làm tăng cầu D Giá và cầu không liên quan đến nhau Câu 17 Câu 17: Nhiệm kỳ của các thành viên Ủy ban Thương mại lành mạnh Hàn Quốc là bao lâu? A 2 năm B 3 năm C 4 năm D 5 năm Câu 18 Câu 18: Găm hàng không bán được hiểu như thế nào? A Ngừng sản xuất hoàn toàn B Giảm sản lượng sản xuất C Vẫn sản xuất nhưng không cung cấp ra thị trường theo nhu cầu D Chỉ bán cho một số khách hàng nhất định Câu 19 Câu 19: Bản chất của việc mua lại doanh nghiệp theo Luật Cạnh tranh là gì? A Mua các loại tài sản hữu hình và vô hình của doanh nghiệp B Mua tài sản để tạo quyền kiểm soát, chi phối doanh nghiệp khác C Mua toàn bộ cơ sở vật chất của doanh nghiệp D Mua thương hiệu và bí quyết kinh doanh của doanh nghiệp Câu 20 Câu 20: Thỏa thuận theo chiều ngang là gì? A Thỏa thuận giữa doanh nghiệp ở các công đoạn sản xuất khác nhau B Thỏa thuận giữa người mua và người bán C Thỏa thuận giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng ngành hàng và cùng khâu kinh doanh D Thỏa thuận giữa doanh nghiệp và nhà nước Câu 21 Câu 21: Doanh nghiệp có thể từ chối mua hàng hóa, dịch vụ từ các nguồn khác trong trường hợp nào? A Khi có lý do chính đáng B Khi nguồn cung không đáp ứng điều kiện hợp lý C Khi không phù hợp với tập quán thương mại thông thường D Cả A, B và C đều đúng Câu 22 Câu 22: Phương pháp SSNIP test được sử dụng để đo lường điều gì? A Sự co dãn của cung B Sự co dãn chéo của cầu C Sự thay thế về cung D Sự độc quyền của doanh nghiệp Câu 23 Câu 23: Cơ quan Quản lý cạnh tranh có những tính chất nào sau đây? A Cơ quan điều tra và xử lý B Cơ quan hành chính và điều tra C Cơ quan xử lý và hành chính D Cơ quan điều tra, xử lý và hành chính Câu 24 Câu 24: Luật Cạnh tranh có hiệu lực từ khi nào? A 09/11/2004 B 01/01/2005 C 01/07/2005 D 01/01/2006 Câu 25 Câu 25: Điều gì khiến doanh nghiệp độc quyền có chi phí sản xuất cao hơn doanh nghiệp cạnh tranh? A Do phải đầu tư nhiều vào công nghệ B Do ít chịu sức ép cạnh tranh C Do phải duy trì chất lượng cao D Do quy mô sản xuất lớn Câu 26 Câu 26: Quyền nào được coi là quyền tối cao của người tiêu dùng trên thị trường? A Quyền khiếu nại B Quyền được bồi thường C Quyền lựa chọn hàng hóa và dịch vụ D Quyền được tư vấn Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 32 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 34