Luật cạnh tranhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 40 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 40 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 40 Số câu26Quiz ID6387 Câu 1 Câu 1: Người tham gia bán hàng đa cấp có mối quan hệ như thế nào với doanh nghiệp? A Là nhân viên chính thức của doanh nghiệp B Là đại lý phân phối theo Luật Thương mại C Là cộng tác viên độc lập trong việc tiếp thị, bán lẻ hàng hoá D Là chi nhánh của doanh nghiệp Câu 2 Câu 2: Điều gì xảy ra khi MES lớn trong tương quan với thị trường? A Nhiều công ty có thể hoạt động hiệu quả B Chỉ một số ít công ty có thể hoạt động hiệu quả C Tất cả công ty đều hoạt động không hiệu quả D Không công ty nào muốn tham gia thị trường Câu 3 Câu 3: Thỏa thuận nào bị cấm khi thị phần kết hợp từ 30% trở lên? A Thỏa thuận ngăn cản phát triển kinh doanh B Thỏa thuận loại bỏ doanh nghiệp khác C Thỏa thuận ấn định giá và phân chia thị trường D Thỏa thuận thông đồng thắng thầu Câu 4 Câu 4: Thế nào là vị trí độc quyền của doanh nghiệp? A Có thị phần lớn nhất trên thị trường B Không có đối thủ cạnh tranh về hàng hóa, dịch vụ C Có khả năng kiểm soát giá cả D Có mạng lưới phân phối rộng khắp Câu 5 Câu 5: Thông tin hoàn hảo trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có nghĩa là gì? A Chỉ người bán biết đầy đủ thông tin về giá cả B Chỉ người mua biết đầy đủ thông tin về giá cả C Người tham gia thị trường nhận biết được đầy đủ và thấy trước được giá cả hiện nay và tương lai D Chỉ nhà nước nắm được thông tin về giá cả Câu 6 Câu 6: Điều kiện nào cần thiết để xác định một nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường? A Chỉ cần các doanh nghiệp có thị phần cao trên thị trường B Chỉ cần các doanh nghiệp có khả năng hạn chế cạnh tranh C Các doanh nghiệp phải thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh D Các doanh nghiệp phải có thỏa thuận rõ ràng với nhau Câu 7 Câu 7: Bản chất của hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường là gì? A Khai thác lợi thế cạnh tranh hợp pháp B Khai thác quyền lực thị trường để áp đặt điều kiện bất lợi cho khách hàng C Thực hiện các chiến lược kinh doanh thông thường D Cạnh tranh công bằng với các đối thủ Câu 8 Câu 8: Theo pháp luật Hoa Kỳ, những thỏa thuận nào bị coi là vi phạm nguyên tắc tự dạng? A Thỏa thuận ấn định giá và phân chia thị trường B Thỏa thuận tẩy chay theo chiều ngang C Thỏa thuận phân chia khách hàng D Cả A, B và C đều đúng Câu 9 Câu 9: Hành vi hạn chế cạnh tranh có mấy dạng chính? A 2 dạng B 3 dạng C 4 dạng D 5 dạng Câu 10 Câu 10: Điều kiện tiên quyết cho việc ký kết hợp đồng là gì? A Điều kiện về chất lượng sản phẩm B Điều kiện về giá cả C Những yêu cầu bắt buộc khách hàng phải chấp nhận mới được ký hợp đồng D Điều kiện về thời gian giao hàng Câu 11 Câu 11: Mức giá cam kết mua lại hàng hoá tối thiểu trong bán hàng đa cấp là bao nhiêu? A 85% giá bán B 90% giá bán C 95% giá bán D 100% giá bán Câu 12 Câu 12: Ngăn cản đấu thầu được thực hiện bằng hành vi nào sau đây? A Rút khỏi việc dự thầu để bên khác thắng thầu B Gây khó khăn cho bên không tham gia thỏa thuận C Từ chối cung cấp nguyên liệu cho đối thủ D Cả A và B đều đúng Câu 13 Câu 13: Pháp luật cạnh tranh hiện nay xác định tính lành mạnh của hành vi cạnh tranh dựa trên cơ sở nào? A Dựa vào các tiêu chuẩn chung về tính lành mạnh B Dựa vào phân tích hậu quả của hành vi đối với đời sống kinh tế, xã hội C Dựa vào ý chí chủ quan của người thực hiện hành vi D Dựa vào quy định của từng quốc gia Câu 14 Câu 14: Tập trung kinh tế có tác động gì đến năng lực kinh doanh của doanh nghiệp? A Chỉ tập trung vốn để nâng cao khả năng đầu tư B Chỉ tập trung chất xám để phát triển khoa học kỹ thuật C Tập trung vốn và chất xám để nâng cao năng lực kinh doanh tổng thể D Không có tác động đáng kể Câu 15 Câu 15: Khi nào thị trường được coi là hiệu quả? A Khi có nhiều người bán cạnh tranh B Khi cung cấp hàng hóa, dịch vụ đến tay người tiêu dùng với giá trị cao nhất C Khi có nhiều người mua tham gia D Khi giá cả ổn định Câu 16 Câu 16: Theo OECD, để chống lại sự lạm dụng quyền lực thị trường có hiệu quả, pháp luật và người thi hành cần xác định được điều gì? A Chỉ cần xác định hành vi cụ thể gây hại cho cạnh tranh B Chỉ cần đánh giá tác động của hành vi trên thị trường C Cả hành vi cụ thể gây hại và tác động toàn diện của chúng trên thị trường D Không cần xác định điều gì Câu 17 Câu 17: Thị trường địa lý phụ thuộc vào những yếu tố nào? A Chi phí vận chuyển và bản chất sản phẩm B Rào cản gia nhập và chi phí vận chuyển C Bản chất sản phẩm và rào cản gia nhập D Chi phí vận chuyển, bản chất sản phẩm và rào cản gia nhập Câu 18 Câu 18: Điều kiện nào sau đây là điều kiện tiên quyết để ký kết hợp đồng? A Điều kiện về thời gian giao hàng B Điều kiện về phương thức thanh toán C Điều kiện buộc khách hàng phải chấp nhận để có được hợp đồng D Điều kiện về chất lượng sản phẩm Câu 19 Câu 19: Thời hạn ra quyết định cho hưởng miễn trừ đối với trường hợp do Thủ tướng quyết định là bao lâu? A 30 ngày B 60 ngày C 90 ngày D 180 ngày nếu vụ việc phức tạp Câu 20 Câu 20: Việc tách chức năng điều tra và xử lý vụ việc cạnh tranh cho hai cơ quan khác nhau nhằm mục đích gì? A Đảm bảo việc điều tra và xử lý được khách quan, trung thực B Tăng hiệu quả xử lý vụ việc cạnh tranh C Giảm thời gian giải quyết vụ việc D Tăng cường quyền lực của cơ quan quản lý cạnh tranh Câu 21 Câu 21: Hành vi liên doanh giữa các doanh nghiệp được hiểu như thế nào? A Các doanh nghiệp cùng ký kết hợp đồng hợp tác kinh doanh B Các doanh nghiệp cùng góp tài sản để hình thành doanh nghiệp mới C Các doanh nghiệp cùng thực hiện một dự án đầu tư D Các doanh nghiệp cùng chia sẻ thị trường kinh doanh Câu 22 Câu 22: Mức phạt hành chính tối đa mà Ủy ban Thương mại lành mạnh Đài Loan có thể áp dụng là bao nhiêu? A 25 triệu đô la Đài Loan B 50 triệu đô la Đài Loan C 75 triệu đô la Đài Loan D 100 triệu đô la Đài Loan Câu 23 Câu 23: Trong vụ việc Taxi V20, thiệt hại do hành vi gây rối gồm những gì? A Chỉ thiệt hại về tài chính B Chỉ thiệt hại về uy tín C Thiệt hại về tài chính và uy tín D Thiệt hại về cơ sở vật chất Câu 24 Câu 24: Cạnh tranh mang tính độc quyền có đặc điểm gì? A Chỉ có một doanh nghiệp trên thị trường B Doanh nghiệp có mức độ độc quyền nhất định do có sản phẩm riêng C Nhiều doanh nghiệp cùng sản xuất sản phẩm đồng nhất D Doanh nghiệp không thể tác động đến giá cả Câu 25 Câu 25: Theo Điều 3(1)(g), hoạt động nào của Cộng đồng liên quan đến cạnh tranh? A Thúc đẩy nghiên cứu và phát triển công nghệ B Chính sách thương mại chung C Hệ thống đảm bảo cạnh tranh trên thị trường nội địa không bị bóp méo D Chính sách trong lĩnh vực môi trường Câu 26 Câu 26: Tác hại nào sau đây KHÔNG phải là tác hại của độc quyền? A Bóc lột người tiêu dùng B Lãng phí xã hội C Tạo sức ì cho doanh nghiệp D Thúc đẩy cạnh tranh Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 39 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 13