Luật cạnh tranhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 39 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 39 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 39 Số câu25Quiz ID6386 Câu 1 Câu 1: Theo Luật Cạnh tranh 2004 và Nghị định 116/2005/NĐ-CP, những căn cứ nào đã được lượng hóa trong việc nhận dạng hành vi lạm dụng? A Khả năng gây thiệt hại cho khách hàng B Mức độ phân biệt đối xử giữa các khách hàng C Giá thành toàn bộ và sự bất hợp lý của giá bóc lột D Tính chất không liên quan đến đối tượng của hợp đồng Câu 2 Câu 2: Các hình thức thông đồng trong đấu thầu bao gồm? A Ngăn cản đấu thầu và hỗ trợ tham gia đấu thầu B Hỗ trợ tham gia đấu thầu và quay vòng thắng thầu C Ngăn cản đấu thầu và quay vòng thắng thầu D Ngăn cản đấu thầu, hỗ trợ tham gia đấu thầu và quay vòng thắng thầu Câu 3 Câu 3: Đối tượng phụ trong hợp đồng mua bán kèm là gì? A Hàng hóa, dịch vụ mà khách hàng mong muốn B Hàng hóa, dịch vụ phải mua thêm hoặc nghĩa vụ phải thực hiện thêm C Hàng hóa, dịch vụ chính của hợp đồng D Hàng hóa, dịch vụ có liên quan trực tiếp Câu 4 Câu 4: Ở Hàn Quốc, Ủy ban Thương mại Lành mạnh có bao nhiêu thành viên? A 7 thành viên B 8 thành viên C 9 thành viên D 10 thành viên Câu 5 Câu 5: Trong cạnh tranh hoàn hảo, yêu cầu về sản phẩm là gì? A Sản phẩm phải khác biệt B Sản phẩm phải đồng nhất C Sản phẩm phải đa dạng D Sản phẩm phải độc đáo Câu 6 Câu 6: Hành vi dồn hàng cho người tham gia được thể hiện qua việc nào sau đây? A Yêu cầu mua số lượng hàng ban đầu để được tham gia B Không cam kết mua lại với mức giá ít nhất 90% giá đã bán C Từ chối mua lại sản phẩm từ người tham gia D Tất cả các đáp án trên Câu 7 Câu 7: Khi nào các doanh nghiệp thường tìm đến giải pháp tập trung kinh tế? A Khi muốn độc quyền thị trường B Khi gặp khủng hoảng và cần tìm cơ hội tồn tại C Khi muốn giảm cạnh tranh D Khi có nhiều vốn dư thừa Câu 8 Câu 8: Đâu là một trong những khó khăn khi xác định dấu hiệu bán phá giá? A Xác định mức độ chênh lệch giữa giá bán và giá thông thường B Xác định số lượng hàng hoá bán ra C Xác định nguồn gốc hàng hoá D Xác định chất lượng hàng hoá Câu 9 Câu 9: Trường hợp nào sau đây KHÔNG bị coi là bán phá giá theo Pháp lệnh Giá? A Bán hàng dưới giá thành để cạnh tranh B Hạ giá bán hàng tồn kho do chất lượng giảm C Bán hàng với giá thấp hơn đối thủ D Bán hàng dưới giá vốn để chiếm thị phần Câu 10 Câu 10: Các mục tiêu khác của việc áp dụng Luật Cạnh tranh EC bao gồm: A Chỉ bảo vệ người tiêu dùng B Chỉ bảo vệ doanh nghiệp nhỏ và vừa C Chỉ giữ cho thị trường luôn mở D Bảo vệ doanh nghiệp nhỏ và vừa, giữ thị trường mở, bảo vệ doanh nghiệp cạnh tranh và người tiêu dùng Câu 11 Câu 11: Chi phí rút lui khỏi thị trường có đặc điểm gì? A Là chi phí có thể lấy lại khi rút lui B Là chi phí không thể lấy lại khi rút lui C Không ảnh hưởng đến quyết định gia nhập thị trường D Không thể sử dụng như một cam kết Câu 12 Câu 12: Việc ngăn cản mà Luật Cạnh tranh đề cập tồn tại ở dạng nào? A Dạng hoàn thành B Dạng tiềm năng C Dạng cố ý D Dạng trực tiếp Câu 13 Câu 13: Pháp luật cạnh tranh có thể được sử dụng để bảo vệ các công ty nhỏ bằng cách nào? A Cho phép công ty nhỏ độc quyền thị trường B Ngăn cản sự phát triển của các công ty lớn C Bảo vệ trước hành vi đặt giá thấp của công ty thống lĩnh D Tăng thuế đối với các công ty lớn Câu 14 Câu 14: Theo pháp luật Pháp, doanh nghiệp chiếm vị trí thống lĩnh là doanh nghiệp như thế nào? A Doanh nghiệp có thị phần lớn nhất B Doanh nghiệp có khả năng thoát khỏi cạnh tranh thực chất và đóng vai trò chủ đạo C Doanh nghiệp có vốn lớn nhất D Doanh nghiệp được nhà nước bảo hộ Câu 15 Câu 15: Theo Schumpeter, điều gì quan trọng hơn cạnh tranh về giá? A Cạnh tranh về chất lượng B Cạnh tranh trong đổi mới C Cạnh tranh về thị phần D Cạnh tranh về dịch vụ Câu 16 Câu 16: Về mặt thiệt hại, hành vi cạnh tranh không lành mạnh có đặc điểm gì? A Chỉ xem xét thiệt hại đã xảy ra B Chỉ xem xét thiệt hại tiềm năng C Có thể là thiệt hại đã xảy ra hoặc thiệt hại tiềm năng D Không cần xem xét yếu tố thiệt hại Câu 17 Câu 17: Thời hạn điều tra sơ bộ một vụ việc cạnh tranh là bao lâu? A 15 ngày B 30 ngày C 45 ngày D 60 ngày Câu 18 Câu 18: Pháp luật Pháp sử dụng những tiêu chí nào để xác định vị trí thống lĩnh? A Chỉ dựa vào thị phần B Thị phần và rào cản gia nhập thị trường C Đa tiêu chí như thị phần, quy mô, tài chính, công nghệ... D Chỉ dựa vào quy mô doanh nghiệp Câu 19 Câu 19: Doanh nghiệp nào được coi là có vị trí độc quyền? A Doanh nghiệp có thị phần lớn nhất trên thị trường B Doanh nghiệp không có đối thủ cạnh tranh về hàng hóa, dịch vụ trên thị trường liên quan C Doanh nghiệp có thị phần từ 75% trở lên D Doanh nghiệp có khả năng kiểm soát thị trường Câu 20 Câu 20: Để xác định một thỏa thuận hạn chế cạnh tranh về mặt chủ thể, cần chứng minh điều gì? A Các doanh nghiệp phải cùng quy mô B Các doanh nghiệp phải cùng trên thị trường liên quan và hoạt động độc lập C Các doanh nghiệp phải cùng trong một tập đoàn kinh doanh D Các doanh nghiệp phải là công ty mẹ - con Câu 21 Câu 21: Việc xem xét khả năng thay thế về cung trong giai đoạn định nghĩa thị trường có ý nghĩa quan trọng trong trường hợp nào? A Khi thị trường có nhiều đối thủ cạnh tranh B Khi thị phần là vấn đề tồn tại duy nhất và không có giai đoạn sau C Khi sản phẩm có tính đồng nhất cao D Khi thị trường có quy mô lớn Câu 22 Câu 22: Điểm yếu kém bất cập đầu tiên trong chiến lược kinh tế xã hội 1991-2000 là gì? A Nền kinh tế kém hiệu quả và khả năng cạnh tranh thấp B Thiếu vốn đầu tư nước ngoài C Cơ sở hạ tầng chưa phát triển D Nguồn nhân lực chất lượng thấp Câu 23 Câu 23: Mối quan hệ giữa hiệp hội và thành viên được đặc trưng bởi yếu tố nào? A Quản lý hành chính chặt chẽ B Sự liên kết và phối hợp tự nguyện C Điều phối hoạt động kinh doanh D Kiểm soát chặt chẽ các thành viên Câu 24 Câu 24: Phương cách ngắn nhất để các thương nhân nâng cao năng lực cạnh tranh là gì? A Mở rộng thị trường B Tăng vốn điều lệ C Liên kết về vốn và khả năng quản lý D Đầu tư công nghệ mới Câu 25 Câu 25: Theo Điều 4(1), các chính sách kinh tế trong Cộng đồng dựa trên nền tảng nào? A Nền kinh tế kế hoạch tập trung B Nền kinh tế thị trường đóng C Nền kinh tế thị trường mở cửa với cạnh tranh tự do D Nền kinh tế hỗn hợp Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 38 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 40