Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 20 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 20 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 20 Số câu29Quiz ID6395 Câu 1 Câu 1: Vi sinh vật chỉ thị cần có mật độ như thế nào trong nguyên liệu phân so với các tác nhân gây bệnh? A Thấp hơn các tác nhân gây bệnh B Bằng với các tác nhân gây bệnh C Cao hơn nhiều so với các tác nhân gây bệnh D Không liên quan đến mật độ tác nhân gây bệnh Câu 2 Câu 2: Nhiệt độ nấu bên trong của thịt hóa rán xử lý nhiệt thấp là bao nhiêu? A 50-60°F B 150-160°F C 160-170°F D 170-180°F Câu 3 Câu 3: Vi sinh vật dinh dưỡng lạnh là gì? A Vi sinh vật chỉ sinh trưởng ở nhiệt độ dưới 0°C B Vi sinh vật sinh trưởng ở 0-5°C bất kể nhiệt độ tối ưu C Vi sinh vật chỉ sinh trưởng ở nhiệt độ trên 30°C D Vi sinh vật không thể sinh trưởng ở nhiệt độ lạnh Câu 4 Câu 4: Sự hình thành bào tử ở vi khuẩn khác với nấm men và nấm mốc như thế nào? A Vi khuẩn tạo bào tử qua sinh sản hữu tính và vô tính B Vi khuẩn tạo bào tử để sinh sản và phát tán C Vi khuẩn tạo bào tử qua quá trình biệt hóa để sống sót trong môi trường không thuận lợi D Vi khuẩn tạo nhiều bào tử trong một tế bào Câu 5 Câu 5: Quá trình nấu ở nhiệt độ bên trong 60°C sẽ giết chết vi khuẩn nào? A Pediococcus acidilactici B Staphylococcus carnosus C Lactobacillus plantarum D Micrococcus spp. Câu 6 Câu 6: Phương pháp ELISA được sử dụng để phát hiện những tác nhân gây bệnh nào? A Chỉ Salmonella B Chỉ Listeria monocytogenes C Chỉ Campylobacter jejuni D Salmonella, Listeria monocytogenes và Campylobacter jejuni Câu 7 Câu 7: Trong điều kiện bảo quản chân không hoặc chứa CO2, loại vi khuẩn nào có thể sinh trưởng trên cá? A Vi khuẩn hiếu khí B Vi khuẩn kỵ khí và kỵ khí không bắt buộc C Vi khuẩn lactic D Cả B và C đều đúng Câu 8 Câu 8: Vai trò của enzyme catalase do Micrococcus spp. hoặc Staphylococcus carnosus tạo ra là gì? A Phá hủy H2O2 B Khử nitrat thành nitrit C Thủy phân protein D Tạo amin hoạt động sinh học Câu 9 Câu 9: Đâu KHÔNG phải là một trong những tiêu chuẩn xác định vi khuẩn probiotic có lợi? A Khả năng bám vào các tế bào biểu mô đường ruột-dạ dày B Khả năng tạo ra các chất chuyển hoá kháng khuẩn C Khả năng kết đám D Khả năng phân hủy protein Câu 10 Câu 10: Staphylococcus aureus có thể sinh trưởng trong điều kiện nào sau đây? A pH cao và độ muối thấp B Aw thấp (0.86) và pH thấp (4.8) C Kỵ khí và nhiệt độ thấp D Aw cao và pH trung tính Câu 11 Câu 11: Liều lượng và thời gian sử dụng probiotic hiệu quả là bao nhiêu? A 10^6 tế bào/ngày trong 7 ngày B 10^7 tế bào/ngày trong 10 ngày C 10^9 tế bào/ngày trong 14 ngày D 10^5 tế bào/ngày trong 21 ngày Câu 12 Câu 12: Hoạt độ nước (Aw) là gì? A Lượng nước tổng số trong thực phẩm B Tỷ lệ giữa áp suất hơi nước của thực phẩm và áp suất hơi nước tinh khiết C Độ ẩm tương đối của môi trường D Lượng nước bốc hơi từ thực phẩm Câu 13 Câu 13: Phage ôn hòa khác với phage sinh tan ở điểm nào? A Không thể tấn công tế bào vi khuẩn B ADN của chúng được gắn vào ADN vi khuẩn và không gây tan tế bào C Không có khả năng nhân bản D Luôn gây chết tế bào vi khuẩn Câu 14 Câu 14: Phương pháp phát hiện độc tố của E. coli bao gồm những phương pháp nào? A Chỉ dùng phản ứng huyết thanh ELISA B Chỉ tiêm vào hồi tràng chuột non C Chỉ cho tế bào thận Y-1 tiếp xúc với độc tố D Phản ứng ELISA, tiêm hồi tràng chuột non và cho tế bào thận Y-1 tiếp xúc Câu 15 Câu 15: Enzym bền nhiệt thường được định nghĩa là enzym có thể xúc tác cho các phản ứng ở nhiệt độ nào? A Trên 40°C B Trên 50°C C Trên 60°C D Trên 70°C Câu 16 Câu 16: Sự tổn thất hàm lượng phomat do proteinase ngoại bào có thể lên đến bao nhiêu? A 2% B 3% C 4% D 5% Câu 17 Câu 17: Prebacteriocin có cấu trúc như thế nào? A Chỉ chứa peptit leader ở đầu N B Chỉ chứa probacteriocin ở đầu C C Chứa peptit leader ở đầu N và probacteriocin ở đầu C D Không chứa cả peptit leader và probacteriocin Câu 18 Câu 18: Độc tố của EHEC O157:H7 được gọi là gì? A Enterotoxin B Verotoxin hoặc Shiga toxin C Cytotoxin D Neurotoxin Câu 19 Câu 19: Điều kiện nào sau đây là điều kiện tối thiểu để S. aureus có thể hình thành độc tố? A 5°C, pH 4.0, Aw 0.80 B 10°C, pH 5.0, Aw 0.86 C 15°C, pH 6.0, Aw 0.90 D 20°C, pH 7.0, Aw 0.95 Câu 20 Câu 20: Loại nấm men nào được sử dụng để sản xuất β-galactosidase (lactase)? A Saccharomyces cerevisiae B Candida utilis C Kluyveromyces marxianus và var. lactis D Aspergillus oryzae Câu 21 Câu 21: Phương pháp phát hiện B. cereus được thực hiện trên môi trường thạch chứa những thành phần nào? A Mannitol và polymyxin B B Lòng đỏ trứng và mannitol C Mannitol, lòng đỏ trứng và polymyxin B D Polymyxin B và lòng đỏ trứng Câu 22 Câu 22: Vi khuẩn nào có thể được sử dụng làm chế phẩm probiotics? A Lactobacillus acidophilus B Lactobacillus reuteri C Lactobacillus casei subsp. casei D Cả A, B và C đều đúng Câu 23 Câu 23: Ai là người đầu tiên phân lập được Bacillus botulinus từ thịt bị nhiễm khuẩn? A Justin Kerner B Marie von Ermengem C J. Denys A A. Gartner Câu 24 Câu 24: Thực phẩm lên men xuất hiện lần đầu tiên vào khoảng thời gian nào và ở đâu? A 5000-6000 năm trước Công nguyên tại Ai Cập và Hy Lạp B 7000-8000 năm trước Công nguyên tại Mesopotamia và Thung lũng Ấn Độ C 3000-4000 năm trước Công nguyên tại Trung Á D 9000-10000 năm trước Công nguyên tại La Mã Câu 25 Câu 25: Quy trình phân lập tác nhân gây bệnh thường bao gồm các bước nào theo thứ tự? A Tăng sinh chọn lọc → Tiền tăng sinh không chọn lọc → Thử trên môi trường thạch B Tiền tăng sinh không chọn lọc → Thử trên môi trường thạch → Tăng sinh chọn lọc C Tiền tăng sinh không chọn lọc → Tăng sinh chọn lọc → Thử trên môi trường thạch D Thử trên môi trường thạch → Tiền tăng sinh không chọn lọc → Tăng sinh chọn lọc Câu 26 Câu 26: Phương pháp nào sau đây KHÔNG hiệu quả trong việc kiểm soát Yersinia enterocolitica? A Bảo quản trong phòng lạnh B Vệ sinh tốt trong quá trình xử lý C Xử lý nhiệt đúng cách D Tránh ăn sữa tươi Câu 27 Câu 27: Vi khuẩn Coxiella burnetii gây bệnh gì ở người? A Bệnh tả B Bệnh lỵ C Bệnh sốt Q D Bệnh thương hàn Câu 28 Câu 28: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của L. monocytogenes? A Là trực khuẩn Gram dương B Không sinh bào tử C Lên men xylose D Có khả năng di động Câu 29 Câu 29: Phương pháp nào đã giúp giảm đáng kể sự lây lan của bệnh thương hàn và á thương hàn? A Sử dụng kháng sinh B Khử trùng Pasteur sữa và clo hóa nguồn nước C Bảo quản lạnh thực phẩm D Nấu chín kỹ thực phẩm Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 19 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 21