Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 21 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 21 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 21 Số câu26Quiz ID6396 Câu 1 Câu 1: Điều gì tạo nên tính đề kháng của vi khuẩn Gram âm với nhiều enzyme và kháng sinh? A Lớp peptidoglycan dày B Màng sinh chất C Lớp màng ngoài (OM) D Các protein bề mặt Câu 2 Câu 2: Phương pháp phát hiện Listeria monocytogenes phổ biến nhất bao gồm các bước nào? A Chỉ dùng môi trường thạch đĩa B Làm giàu sớm, làm giàu trong môi trường lỏng và cấy gạt trên môi trường thạch đĩa chọn lọc-phân hoá C Chỉ dùng kỹ thuật miễn dịch D Chỉ dùng phương pháp PCR Câu 3 Câu 3: Phương pháp dịch nhão trong làm chín nhanh phomat cheddar yêu cầu bao nhiêu phần trăm chất rắn? A 30% B 40% C 50% D 60% Câu 4 Câu 4: Các thông tin cơ sở trong vi sinh vật học thực phẩm hiện đại giúp tạo ra điều gì? A Chỉ giúp phát hiện nhanh vi khuẩn gây hư hỏng B Chỉ giúp sản xuất thực phẩm lên men chất lượng cao C Chỉ giúp tạo enzym bền nhiệt trong chế biến thực phẩm D Tất cả các phương án trên Câu 5 Câu 5: Các phương pháp nào được sử dụng để giảm sự hư hỏng ở thịt tươi? A Chỉ cần bảo quản ở nhiệt độ phòng B Chỉ cần đóng gói kín C Bảo quản ở nhiệt độ thấp, khí quyển bao gói được cải biến và đóng gói chân không D Không cần áp dụng biện pháp bảo quản nào Câu 6 Câu 6: Liều lượng gây nhiễm trùng của vi sinh vật gây bệnh là bao nhiêu? A Luôn cần ít nhất 100 tế bào B Luôn cần ít nhất 1000 tế bào C Khoảng 10 tế bào đối với chủng cực độc như E.coli O157:H7 D Luôn cần hàng triệu tế bào Câu 7 Câu 7: Phương pháp đếm trực tiếp dưới kính hiển vi có thể phân biệt được điều gì? A Tế bào sống và tế bào chết B Vi khuẩn gram dương và gram âm C Vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí D Không thể phân biệt được tế bào sống và chết Câu 8 Câu 8: Protein đơn bào (SCP) có những ưu điểm nào? A Giá trị dinh dưỡng cao B Có thể sản xuất trong phòng thí nghiệm C Tận dụng được chất thải nông nghiệp và công nghiệp D Cả A, B và C đều đúng Câu 9 Câu 9: Hai đặc tính quan trọng của giống cô đặc đông lạnh hoặc đông khô là gì? A Chứa ít tế bào sống và có pha tiềm phát dài B Chứa số lượng lớn tế bào sống và có pha tiềm phát ngắn C Chứa số lượng lớn tế bào chết và có pha tiềm phát ngắn D Chứa ít tế bào sống và có pha tiềm phát ngắn Câu 10 Câu 10: Khi nào vi khuẩn V. cholerae sẽ giải phóng độc tố vào ruột? A Khi vi khuẩn sinh sản B Khi vi khuẩn chết và dung giải C Khi vi khuẩn bám vào thành ruột D Khi vi khuẩn di chuyển Câu 11 Câu 11: Các yếu tố bên trong của một loại thực phẩm bao gồm những yếu tố nào? A Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm không khí B Chất dinh dưỡng, các nhân tố sinh trưởng, hoạt độ nước, pH và thế oxi hoá-khử C Chỉ bao gồm các chất dinh dưỡng và pH D Chỉ bao gồm hoạt độ nước và thế oxi hoá-khử Câu 12 Câu 12: Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để làm chín nhanh phomat? A Hoá rắn ở nhiệt độ cao B Bổ sung enzym C Phương pháp dịch nhão D Xử lý bằng tia UV Câu 13 Câu 13: Đặc điểm nào sau đây là đúng về vi khuẩn Streptococcus thermophilus? A Sinh trưởng tốt ở 20-30°C B Không thể lên men lactose C Có thể sống sót ở 60°C trong 30 phút D Thường lên men galactose và saccarose Câu 14 Câu 14: Typ nào của Clostridium botulinum chủ yếu liên quan đến cá? A Typ A B Typ B C Typ E D Typ C Câu 15 Câu 15: Vi khuẩn nào chiếm ưu thế trong phân của trẻ bú sữa mẹ? E coli và Enterococcus B Clostridium và Bacteroides C Bifidobacterium D Lactobacillus Câu 16 Câu 16: Bacteriocin có thể được sử dụng hiệu quả nhất trong điều kiện nào? A pH kiềm và nhiệt độ thấp B pH axit và nhiệt độ cao C pH trung tính và nhiệt độ cao D pH axit và nhiệt độ thấp Câu 17 Câu 17: Hoạt độ nước (Aw) là gì? A Tổng lượng nước có trong thực phẩm B Lượng nước tự do dùng cho các chức năng sinh học C Lượng nước liên kết trong thực phẩm D Độ ẩm của thực phẩm Câu 18 Câu 18: Đếm số lượng vi sinh vật hiếu khí trên thạch đĩa (APO/SPC) phản ánh điều gì? A Sự hiện diện của tác nhân gây bệnh B Mức độ nhiễm phân trong thực phẩm C Chất lượng vi sinh vật và mức độ vệ sinh trong chế biến D Khả năng gây bệnh của vi sinh vật Câu 19 Câu 19: Vi khuẩn nào được sử dụng trong sản xuất phomat? A Brevibacterium và Propionibacterium B Lactobacillus và Bifidobacterium C Bacillus và Clostridium D Leuconostoc và Pediococcus Câu 20 Câu 20: Trong phương pháp MPN, thông thường sử dụng bao nhiêu ống nghiệm cho mỗi độ pha loãng? A 1 hoặc 2 ống B 2 hoặc 3 ống C 3 hoặc 5 ống D 5 hoặc 7 ống Câu 21 Câu 21: Đặc điểm nào của lactase ở Lab. acidophilus cần được chú ý khi nghiên cứu? A Là enzyme bền nhiệt B Là enzyme cảm ứng C Là enzyme nội bào D Là enzyme ngoại bào Câu 22 Câu 22: Phương pháp nào được sử dụng để ngăn ngừa sự nảy mầm của bào tử trong thịt chế biến? A Nitrit B pH thấp C Aw thấp D Muối cao Câu 23 Câu 23: Các vi khuẩn dinh dưỡng lạnh trong sữa tươi có thể sinh sôi ở nhiệt độ nào? A Trên 10°C B Dưới 7°C C Trên 15°C D Dưới 0°C Câu 24 Câu 24: Điều kiện nào cho phép nấm mốc phát triển trên ngũ cốc và hạt trong quá trình thu hoạch, chế biến và bảo quản? A Độ ẩm dưới 10% B Aw dưới 0,6 C Aw trên 0,6 D Độ ẩm dưới 5% Câu 25 Câu 25: Liều lượng gây nhiễm trùng của vi khuẩn E. coli O157:H7 là bao nhiêu? A 1 tế bào B 10 tế bào C 10^7 tế bào D 10^5 tế bào Câu 26 Câu 26: Đặc điểm nào KHÔNG phải của nhiễm và gây độc phát sinh từ thực phẩm? A Vi khuẩn sinh bào tử hình thành bào tử trong đường tiêu hoá B Vi khuẩn Gram âm sinh sản nhanh trong đường tiêu hoá C Độc tố gây viêm đường ruột-dạ dày D Vi khuẩn sinh bào tử sinh trưởng mạnh trong đường tiêu hoá Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 20 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 22