Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 31 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 31 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 31 Số câu30Quiz ID6406 Câu 1 Câu 1: Vibrio cholerae O1 gây bệnh tả có đặc điểm nào sau đây? A Trực khuẩn Gram dương B Cầu khuẩn không di động C Trực khuẩn uốn cong, Gram âm di động D Vi khuẩn kỵ khí bắt buộc Câu 2 Câu 2: Trong phương pháp phát quang sinh học, chất nào được sử dụng để đo hàm lượng ATP? A Peroxidase B Biotin-streptavidin C Hệ thống luciferin-luciferase D Flavin mononucleotit Câu 3 Câu 3: Vì sao α-Amylase không phải là ứng cử viên tốt cho việc cố định enzym? A Do enzym này không bền nhiệt B Do cơ chất tinh bột có kích thước tương đối lớn C Do enzym này dễ bị biến tính D Do enzym này có hoạt tính thấp Câu 4 Câu 4: Vi khuẩn Acetobacter được ứng dụng để sản xuất gì? A Rượu B Giấm C Bia D Sữa chua Câu 5 Câu 5: Nguồn bào tử nào sau đây KHÔNG được coi là nguyên nhân gây botulism ở trẻ em? A Mật ong B Siro C Ngũ cốc D Sữa tươi Câu 6 Câu 6: Vi sinh vật nào gây hư hỏng dịch cà chua? A Acetobacter B Leuconostoc C Bacillus coagulans D Alicyclobacillus Câu 7 Câu 7: Vi khuẩn nào có thể gây khét và tạo bong bóng khí trong phomat có độ axit thấp? A Streptococcus thermophilus B Clostridium tyrobutyricum C Propionibacterium D Lactobacillus helveticus Câu 8 Câu 8: Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm giảm số lượng vi khuẩn có lợi trong đường ruột? A Thuốc kháng sinh B Stress C Chế độ ăn giàu thực vật D Lạm dụng rượu bia Câu 9 Câu 9: Coliform phân được phát hiện bằng cách nào? A Nuôi cấy ở nhiệt độ 37°C B Nuôi cấy ở nhiệt độ 44-45°C C Nuôi cấy ở nhiệt độ 25°C D Nuôi cấy ở nhiệt độ 30°C Câu 10 Câu 10: Khi nhiệt độ tăng 10°C, điều gì xảy ra với tốc độ xúc tác của enzyme? A Tăng gấp 3 lần B Tăng gấp đôi C Giảm một nửa D Không thay đổi Câu 11 Câu 11: Thời gian xuất hiện các triệu chứng của bệnh nhiễm trùng từ thực phẩm thường là: A Ngay lập tức sau khi ăn B Sau 1-2 giờ C Sau 24 giờ tùy thuộc tác nhân gây bệnh D Sau 1 tuần Câu 12 Câu 12: Nhóm vi khuẩn mới nào được thừa nhận là gây ra sự hư hỏng quả và dịch rau có pH thấp? A Lactobacillus B Alicyclobacillus C Acetobacter D Leuconostoc Câu 13 Câu 13: Độc tố của Staphylococcus aureus được tạo ra khi nào? A Khi quần thể vi khuẩn đạt trên vài triệu tế bào/g trong khoảng 4 giờ B Ngay khi vi khuẩn bắt đầu sinh trưởng C Sau 24 giờ sinh trưởng D Khi thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ lạnh Câu 14 Câu 14: Các chất kháng vi sinh vật tự nhiên trong sữa bao gồm: A Protease và lipase B Agglutinin và hệ enzym lactoperoxidase-isothiocynat C Kháng sinh và các chất bảo quản D Vitamin và khoáng chất Câu 15 Câu 15: Phương pháp đếm trực tiếp dưới kính hiển vi có hạn chế gì? A Không phân biệt được tế bào sống/chết B Không cần số lượng vi sinh vật lớn C Không thể đếm được tế bào nhuộm màu D Không thể quan sát được vi sinh vật Câu 16 Câu 16: Trong sản phẩm sữa chua, enzym nào gây ra cấu trúc kém và mất hương vị nhanh chóng? A Lipase B Phospholipase C Proteinase D Lactase Câu 17 Câu 17: Các biện pháp nào được áp dụng để kiểm soát sự nhiễm phage trong quá trình lên men thực phẩm? A Chỉ sử dụng môi trường mẫn cảm với phage B Sử dụng một chủng vi khuẩn duy nhất C Không cần vệ sinh thiết bị chế biến D Giữ vệ sinh thích hợp và luân phiên sử dụng các chủng Câu 18 Câu 18: Trong phân loại số, hai chủng được coi là thuộc cùng một loài khi có mức độ tương đồng: A 70% hoặc hơn B 80% hoặc hơn C 90% hoặc hơn D 95% hoặc hơn Câu 19 Câu 19: Quá trình hình thành bào tử ở vi khuẩn trải qua bao nhiêu bước? A 5 bước B 6 bước C 7 bước D 8 bước Câu 20 Câu 20: Vi khuẩn Propionibacterium freudenreichii được sử dụng trong sản xuất sản phẩm nào? A Yogurt B Rượu vang C Phomat kiểu Thụy Sĩ D Dưa chua Câu 21 Câu 21: Diaxetyl có tính kháng khuẩn hiệu quả ở nồng độ nào? A 0.01-0.05% B 0.1-0.25% C 0.3-0.5% D 0.5-1.0% Câu 22 Câu 22: Thời gian ủ bệnh của brucellosis là bao lâu? A 1-2 ngày B 3-21 ngày C 30-40 ngày D 2-3 tháng Câu 23 Câu 23: Synbiotic là gì? A Vi sinh vật sống có lợi cho sức khỏe B Chất xơ không tiêu hóa được kích thích vi khuẩn có lợi C Sản phẩm chứa cả probiotic và prebiotic D Các sản phẩm chuyển hóa của vi khuẩn lactic Câu 24 Câu 24: Đặc điểm nào của phomat Thụy Sĩ là đúng? A Được làm từ sữa nguyên kem B Chứa 41% độ ẩm và 43% mỡ C Có vị chua đặc trưng D Không có lỗ hổng Câu 25 Câu 25: Thực phẩm nào liên quan nhiều nhất đến campylobacteriosis? A Thịt bò và thịt lợn B Sữa tươi và thịt gà C Cá và hải sản D Rau củ quả Câu 26 Câu 26: Nhiệt độ bảo quản thích hợp để phòng ngừa sự phát triển của Clostridium perfringens là bao nhiêu? A Dưới 10°C B 15-20°C C 25-30°C D 35-40°C Câu 27 Câu 27: Các phát triển quan trọng nào trong vi sinh vật học thực phẩm thế kỷ 19? A Nghiên cứu lên men và hư hỏng thực phẩm B Phát triển phương pháp đóng hộp và khử trùng C Nghiên cứu về các bệnh do vi khuẩn gây ra D Tất cả các đáp án trên Câu 28 Câu 28: Nấm men có thể ngăn ngừa sự gây hư hỏng sản phẩm bởi nấm mốc thông qua cơ chế nào? A Sản xuất các protein nhỏ B Tạo ra β-glucanase phân hủy thành tế bào nấm mốc C Cạnh tranh dinh dưỡng với nấm mốc D Cả A và B đều đúng Câu 29 Câu 29: Liều lây nhiễm đối với campylobacteriosis là bao nhiêu? A Khoảng 5000 tế bào B Khoảng 50 tế bào C Khoảng 500 tế bào D Khoảng 5 tế bào Câu 30 Câu 30: Nhóm vi khuẩn nào mẫn cảm với pH thấp hơn? A Vi khuẩn Gram dương B Vi khuẩn Gram âm C Nấm men D Nấm mốc Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 30 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 32