Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 33 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 33 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 33 Số câu25Quiz ID6408 Câu 1 Câu 1: Sản phẩm chính khi Pediococcus chuyển hóa glucose là gì? A Axit axetic B Axit lactic (DL) C Ethanol D Điaxetyl Câu 2 Câu 2: Vi sinh vật học thực phẩm hiện đại tập trung vào những vấn đề nào? A Chỉ tập trung vào lên men và probiotic B Chỉ nghiên cứu về hư hỏng thực phẩm C Chỉ quan tâm đến vi khuẩn gây bệnh D Nghiên cứu toàn diện về lên men, hư hỏng, bệnh và an toàn thực phẩm Câu 3 Câu 3: Hội chứng cơm Trung Hoa liên quan đến dạng nào của ngộ độc B. cereus? A Dạng tiêu chảy B Dạng gây nôn C Dạng kết hợp D Dạng thần kinh Câu 4 Câu 4: Thực phẩm nào thường giàu protein, lipit, muối khoáng và vitamin nhưng nghèo hydrat cacbon? A Thịt B Rau củ quả C Ngũ cốc D Các loại đậu Câu 5 Câu 5: Nhiệt độ sinh trưởng tối ưu của Propionibacterium là bao nhiêu? A 20-25°C B 25-30°C C 30-37°C D 40-45°C Câu 6 Câu 6: Điều gì xảy ra khi nguồn các phân tử nhỏ trong thực phẩm bị dùng hết? A Vi khuẩn ngừng sinh trưởng B Cơ chế ức chế được giải kiểm chế, dẫn đến tổng hợp và tiết proteinase ngoại bào C Vi khuẩn chết D Không có phản ứng nào xảy ra Câu 7 Câu 7: Các amin sinh học trong phomat được tạo thành như thế nào? A Do sự phân hủy protein B Do sự decarboxyl hóa amino acid bởi decarboxylase C Do sự phân hủy lipid D Do sự lên men lactose Câu 8 Câu 8: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của nhóm Enterococcus? A Là cầu khuẩn hoặc cầu-trực khuẩn Gram dương B Không sinh bào tử và không di động C Catalase dương tính D Kỵ khí không bắt buộc Câu 9 Câu 9: Giống cô đặc được sản xuất như thế nào? A Nuôi cấy đạt mật độ thấp rồi ly tâm B Nuôi cấy đạt mật độ cao (>10¹⁰/ml), ly tâm và hòa tan trong dung dịch chất kháng lạnh C Đông khô trực tiếp không qua nuôi cấy D Trộn với các chất phụ gia rồi đông lạnh Câu 10 Câu 10: Thành phần trung bình của protein trong sữa bò là bao nhiêu? A 2.5% B 3.2% C 3.9% D 4.8% Câu 11 Câu 11: Nhiệt độ sinh trưởng tối ưu của EHEC O157:H7 là bao nhiêu? A 30°C B 35°C C 37°C D 43°C Câu 12 Câu 12: Trong các nhóm vi sinh vật thực phẩm, nhóm nào được coi là quan trọng nhất trong việc làm hư hỏng thực phẩm và gây bệnh từ thực phẩm? A Nấm men B Nấm mốc C Vi khuẩn D Virut Câu 13 Câu 13: Các vi khuẩn nào chiếm ưu thế trong ruột non và ruột già? A Lactobacillus trong ruột non, Bifidobacterium trong ruột già B Bifidobacterium trong ruột non, Lactobacillus trong ruột già C Lactobacillus trong cả ruột non và ruột già D Bifidobacterium trong cả ruột non và ruột già Câu 14 Câu 14: Tại sao việc lấy mẫu đại diện là rất quan trọng? A Để tiết kiệm chi phí xét nghiệm B Để đảm bảo độ chính xác của kết quả phân tích C Để giảm thời gian xét nghiệm D Để đơn giản hóa quy trình Câu 15 Câu 15: Bacteriocin được chia thành mấy nhóm chính dựa trên cấu trúc phân tử? A 2 nhóm B 3 nhóm C 4 nhóm D 5 nhóm Câu 16 Câu 16: Các phương pháp phát hiện vi sinh vật trong thực phẩm được chia thành mấy loại chính? A 3 loại B 4 loại C 2 loại D 5 loại Câu 17 Câu 17: Nhiệt độ sinh trưởng tối ưu của Listeria monocytogenes là bao nhiêu? A 1-7°C B 7-10°C C 25-37°C D 40-44°C Câu 18 Câu 18: Ưu điểm của enzym bền nhiệt là gì? A Hoạt động được ở nhiệt độ cao B Tăng tốc độ phản ứng C Giảm nguy cơ nhiễm khuẩn D Cả A, B và C đều đúng Câu 19 Câu 19: Độc tố botulin có đặc điểm nào sau đây? A Là độc tố bền nhiệt B Bị phá hủy ở 90°C trong 15 phút C Chỉ gây triệu chứng dạ dày D Không ảnh hưởng đến hệ thần kinh Câu 20 Câu 20: Những yếu tố nào có thể kìm hãm quá trình nảy mầm của bào tử? A D-alanin và ethanol B EDTA và NaCl nồng độ cao C NO và sorbat D Tất cả các yếu tố trên Câu 21 Câu 21: Nhiệt độ sinh trưởng tối ưu của vi khuẩn Vibrio cholerae là bao nhiêu? A 20-25°C B 25-30°C C 30-35°C D 35-40°C Câu 22 Câu 22: Chất có nguồn gốc sinh học là gì? A Các vi khuẩn probiotic sống B Các thành phần thực phẩm được tạo ra nhờ hoạt động chuyển hóa của vi khuẩn và mang lại lợi ích sức khỏe C Các chất prebiotic D Các vitamin và khoáng chất tự nhiên Câu 23 Câu 23: Phương pháp nào sau đây có thể kiểm soát Salmonella trong thực phẩm? A Xử lý nhiệt đúng cách B Làm lạnh nhanh C Ngăn ngừa nhiễm chéo D Tất cả các đáp án trên Câu 24 Câu 24: Chi nấm men Saccharomyces được sử dụng trong lĩnh vực nào? A Chỉ trong sản xuất bánh mì B Chỉ trong sản xuất rượu C Trong sản xuất bánh mì và rượu D Trong sản xuất phomat Câu 25 Câu 25: Loại giáp xác nào dễ bị hư hỏng nhất? A Tôm hùm B Cua C Tôm D Tôm xanh Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 32 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 34