Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 34 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 34 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 34 Số câu25Quiz ID6409 Câu 1 Câu 1: Ba nhóm enzym được sử dụng nhiều trong chế biến thực phẩm là gì? A Hydrolase, ligase và transferase B Hydrolase, isomerase và oxidoreductase C Isomerase, ligase và transferase D Oxidoreductase, transferase và ligase Câu 2 Câu 2: Trong phương pháp lai ADN, mẫu dò ADN thường chứa bao nhiêu bazơ nucleotit? A 10-20 bazơ B 20-4000 bazơ C 4000-8000 bazơ D Trên 8000 bazơ Câu 3 Câu 3: Việc kiểm tra vi sinh vật học thực phẩm giúp đánh giá điều gì? A Độ an toàn đối với người tiêu thụ B Tính bền và tuổi thọ của thực phẩm C Mức độ vệ sinh trong quá trình xử lý D Tất cả các đáp án trên Câu 4 Câu 4: Thời gian xuất hiện triệu chứng của ngộ độc B. cereus dạng gây nôn là bao lâu? A 6-12 giờ B 1-5 giờ C 12-24 giờ D 24-48 giờ Câu 5 Câu 5: Bacteriophage lây nhiễm tế bào vi khuẩn bằng cách nào? A Thâm nhập toàn bộ cấu trúc vào tế bào vi khuẩn B Tiêm axit nucleic vào bên trong tế bào vật chủ C Phá vỡ thành tế bào vi khuẩn D Tạo lỗ thủng trên màng tế bào Câu 6 Câu 6: Vi khuẩn lactic được phân loại dựa trên đặc điểm nào? A Khả năng sinh bào tử B Khả năng di động C Khả năng tạo thành lượng lớn axit lactic từ hydrat cacbon D Khả năng phân giải protein Câu 7 Câu 7: Phương pháp phát hiện Salmonella trong thực phẩm bao gồm các bước nào? A Chỉ làm giàu sơ bộ trong môi trường dinh dưỡng lỏng B Chỉ cấy trực tiếp lên môi trường thạch C Làm giàu sơ bộ, làm giàu chọn lọc và thử nghiệm khẳng định D Chỉ thực hiện các phép thử huyết thanh học Câu 8 Câu 8: Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của vi sinh vật ở mọi nơi? A Louis Pasteur B Robert Koch C Leeuwenhoek D Emil Christian Hansen Câu 9 Câu 9: Hiện tượng nào xảy ra khi Serratia spp. sinh trưởng trong thịt đóng gói chân không? A Thịt có màu hồng B Thịt tạo chất nhày C Thịt có mùi ammoniac D Thịt tích lũy CO2 Câu 10 Câu 10: Các loại thực phẩm nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo cho người có nguy cơ cao? A Rau củ đã rửa sạch B Thịt đã nấu chín kỹ C Phomat mềm kiểu Mexico, Feta, Brie D Thực phẩm đã được tái xử lý nhiệt Câu 11 Câu 11: Nhiệt độ nào được sử dụng trong quá trình đun cục sữa đông khi sản xuất phomat Thụy Sĩ? A 90°F (32.2°C) B 100°F (37.8°C) C 120°F (51.7°C) D 125°F (51.7°C) Câu 12 Câu 12: Đặc điểm của virus hepatitis A là gì? A Virus DNA mạch kép có vỏ bọc B Virus RNA mạch đơn, trần, đa diện C Virus DNA mạch đơn không có vỏ bọc D Virus RNA mạch kép có vỏ bọc protein Câu 13 Câu 13: Những vi khuẩn nào sau đây có khả năng sản xuất bacteriocin? A Lactococcus, Leuconostoc và Pediococcus B Bacillus, Clostridium và Listeria C Corynebacterium, Brevibacterium và Bifidobacterium D Desulfotomaculum, Brochothrix và Sarcina Câu 14 Câu 14: Nước tự do trong thực phẩm có vai trò gì đối với vi sinh vật? A Chỉ để vận chuyển chất dinh dưỡng B Chỉ để loại bỏ chất thải C Chỉ để thực hiện phản ứng enzyme D Vận chuyển dinh dưỡng, loại thải, thực hiện phản ứng enzyme và tổng hợp nguyên liệu tế bào Câu 15 Câu 15: Giới hạn aflatoxin cho phép trong sữa tại Mỹ là bao nhiêu? A Dưới 1ppb B Dưới 2ppb C Dưới 5ppb D Dưới 20ppb Câu 16 Câu 16: Prebacteriocin có cấu trúc như thế nào? A Chỉ chứa peptit leader ở đầu N B Chỉ chứa probacteriocin ở đầu C C Chứa peptit leader ở đầu N và probacteriocin ở đầu C D Không chứa cả peptit leader và probacteriocin Câu 17 Câu 17: Điều gì xảy ra với E.coli trong các thực phẩm đông khô, đông lạnh và có pH thấp? A Sinh trưởng nhanh hơn các tác nhân gây bệnh đường ruột B Chết chậm hơn các tác nhân gây bệnh đường ruột C Chết nhanh hơn các tác nhân gây bệnh đường ruột D Không bị ảnh hưởng bởi các điều kiện này Câu 18 Câu 18: Phương pháp RPLA được phát triển để phát hiện độc tố của những vi sinh vật nào? A Chỉ Staphylococcus aureus và Clostridium perfringens B Chỉ Bacillus cereus và Vibrio cholerae C Chỉ E.coli gây bệnh đường ruột D Tất cả các vi sinh vật trên Câu 19 Câu 19: Tiến bộ mới nhất trong phát triển giống khởi động là gì? A Sản xuất giống với số lượng lớn B Giảm chi phí sản xuất C Tạo ra giống khởi động được thiết kế theo yêu cầu khách hàng D Cải thiện khả năng bảo quản Câu 20 Câu 20: Nhiệt độ thích hợp cho sinh trưởng của giống khởi động trong sản xuất phomat cheddar là bao nhiêu? A 75°F (23.9°C) B 86°F (30°C) C 100°F (37.8°C) D 120°F (48.9°C) Câu 21 Câu 21: Vi khuẩn Pseudomonas spp. gây hư hỏng thịt như thế nào? A Chỉ sử dụng glucose B Chỉ sử dụng amino acid C Lúc đầu sử dụng glucose, sau đó sử dụng amino acid tạo mùi khó chịu D Không tham gia vào quá trình hư hỏng thịt Câu 22 Câu 22: Đâu là đặc điểm sinh trưởng của E.coli O157:H7? A Sinh trưởng tốt ở 10°C và 45°C B Sinh trưởng nhanh ở 30-42°C, kém ở 44-45°C, không sinh trưởng ở ≤10°C C Sinh trưởng tốt ở mọi nhiệt độ từ 10-45°C D Chỉ sinh trưởng ở nhiệt độ trên 40°C Câu 23 Câu 23: Focmat được tạo thành bởi loài nào và thông qua quá trình nào? A Lactobacillus sp. thông qua phân hủy protein B Str. thermophilus từ pyruvat nhờ focmat lyase C Cả hai loài thông qua con đường BMP D Str. thermophilus từ galactose Câu 24 Câu 24: Tác dụng của hệ thống lactoperoxidase-thiocyanate trong sữa tươi là gì? A Tạo ra H2O2 B Tạo ra anion hypothiocyanat có tác dụng oxi hóa C Phân hủy protein D Khử trùng sữa Câu 25 Câu 25: Chủng vi khuẩn nào sau đây KHÔNG được công nhận là probiotic? A L. acidophilus NCFM B L. casei Shirota C L. rhamnosus GG D L. bulgaricus KL5 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 33 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 35