Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 39 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 39 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 39 Số câu25Quiz ID6414 Câu 1 Câu 1: Sự khác biệt giữa tác động của nisin và pediocin là gì? A Nisin cần sự chênh lệch điện thế màng, pediocin không cần B Pediocin cần sự chênh lệch điện thế màng, nisin không cần C Nisin tạo lỗ trên màng, pediocin không tạo lỗ D Cả hai đều không phụ thuộc vào điện thế màng Câu 2 Câu 2: Vi sinh vật có thể tạo ra những hợp chất gây thơm nào? A Diaxetyl tạo vị bơ B Axetaldehyt tạo vị yogurt C Pyrazin tạo hương thơm quả hạch rang D Cả A, B và C đều đúng Câu 3 Câu 3: Ai là người chứng minh vi khuẩn không thể tự sinh mà chỉ có thể sinh sản? A Theodore Schwann B Louis Pasteur C John Tyndall D Lazzaro Spallanzani Câu 4 Câu 4: Độc tố ruột của nhóm ETEC gồm những loại nào? A Chỉ có độc tố không bền nhiệt (LT) B Chỉ có độc tố bền nhiệt (ST) C Độc tố không bền nhiệt (LT) và bền nhiệt (ST) D Không tạo ra độc tố ruột Câu 5 Câu 5: Hương vị đặc trưng của dưa chua là kết quả của sự kết hợp của những chất nào? A Lactat và axetat B Ethanol và CO2 C Lactat, axetat, ethanol, CO2 và điaxetyl D Lactat, ethanol và điaxetyl Câu 6 Câu 6: Các sự kiện nào xảy ra trong pha tăng trưởng của bào tử? A Sự trương lên của bào tử và hấp thu chất dinh dưỡng B Sự sửa chữa và tổng hợp ARN, protein C Sự dung giải áo và sự kéo dài tế bào D Tất cả các sự kiện trên Câu 7 Câu 7: Loại vi sinh vật nào thường gây hư hỏng sữa đặc có đường? A Vi khuẩn chịu nhiệt B Nấm men ưa thẩm thấu (Torula spp.) C Vi khuẩn lactic D Bacillus coagulans Câu 8 Câu 8: Đâu là ba yếu tố quan trọng nhất gây bùng phát ngộ độc C. perfringens? A Nhiệt độ giữ không đúng, nấu không đủ chín, thiết bị nhiễm khuẩn B Vệ sinh kém, thực phẩm ôi thiu, nước bẩn C Thực phẩm để ngoài không khí, nhiệt độ cao, ánh sáng mạnh D Thời gian nấu lâu, nhiệt độ thấp, thiếu oxy Câu 9 Câu 9: Cơ chế gây bệnh của Salmonella diễn ra như thế nào? A Chỉ sinh độc tố ruột B Xâm nhập màng nhày ruột non và sinh độc tố C Chỉ phá hủy tế bào biểu mô D Chỉ gây viêm màng ruột Câu 10 Câu 10: Vi khuẩn chịu mặn có khả năng tồn tại ở nồng độ muối bao nhiêu? A Khoảng 5% B Khoảng 10% C Khoảng 15% D Khoảng 20% Câu 11 Câu 11: Thành tế bào của nấm mốc chứa thành phần nào? A Chỉ chứa cellulose B Chỉ chứa kitin C Chứa cellulose hoặc kitin hoặc cả hai D Chứa polysaccharide và protein Câu 12 Câu 12: Sự khác biệt cơ bản giữa nấm men và nấm mốc là gì? A Nấm men là sinh vật nhân sơ, nấm mốc là sinh vật nhân chuẩn B Nấm men là đơn bào, nấm mốc là đa bào C Nấm men có thể di động, nấm mốc không di động D Nấm men không có thành tế bào, nấm mốc có thành tế bào Câu 13 Câu 13: Đặc điểm nào sau đây của Yersinia enterocolitica là đúng? A Là vi khuẩn ưa nhiệt, sinh trưởng tốt ở 37°C B Là vi khuẩn ưa lạnh, có thể sinh trưởng ở 0°C C Là vi khuẩn kỵ khí tuyệt đối D Là vi khuẩn Gram dương, sinh bào tử Câu 14 Câu 14: Tại sao yogurt có hiệu quả đối với người không dung nạp lactose? A Do vi khuẩn trong yogurt tồn tại được trong dạ dày B Do hàm lượng lactose thấp và lactase từ tế bào chết C Do vi khuẩn yogurt định cư được ở ruột non D Do yogurt chứa nhiều enzyme tiêu hóa Câu 15 Câu 15: Vi khuẩn nào được sử dụng để tạo chế phẩm probiotic? A Bifidobacterium bifidum B Propionibacterium freudenreichii C Brevibacterium linens D Corynebacterium glutamicum Câu 16 Câu 16: Thời gian thường gặp để các triệu chứng đầu tiên của ngộ độc botulinum xuất hiện là? A 2-6 giờ B 6-12 giờ C 12-36 giờ D 36-48 giờ Câu 17 Câu 17: Khi nào sự đổi vị trong sữa khử trùng Pasteur có thể phát hiện được? A Khi quần thể đạt tới 106 tế bào/ml B Khi quần thể đạt tới 107 tế bào/ml C Khi quần thể đạt tới 108 tế bào/ml D Khi quần thể đạt tới 109 tế bào/ml Câu 18 Câu 18: Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG gây mất khả năng sống của tế bào trong giống cô đặc? A Sự làm tan và tái đông lạnh B Sự làm tan kéo dài trước khi sử dụng C Bảo quản ở nhiệt độ -196°C D Bảo quản kéo dài ở -20°C Câu 19 Câu 19: Trong các loại vi sinh vật, loài nào có khả năng sử dụng polysaccarit tốt nhất? A Vi khuẩn B Nấm men C Nấm mốc D Vi khuẩn và nấm men Câu 20 Câu 20: Lactobacillus acidophilus được sử dụng để làm gì? A Sản xuất rượu vang B Sản xuất bánh mì C Sản xuất các sản phẩm sữa lên men và làm probiotic D Sản xuất bia Câu 21 Câu 21: Chi Shigella bao gồm bao nhiêu loài? A 2 loài B 3 loài C 4 loài D 5 loài Câu 22 Câu 22: Điều gì ngăn ngừa enzyme phân giải protein và lipit trong sữa bột? A Nhiệt độ cao B pH thấp C Aw thấp D Nồng độ muối cao Câu 23 Câu 23: Vi sinh vật chỉ thị được sử dụng trong vi sinh vật học thực phẩm nhằm mục đích gì? A Để xác định chất lượng dinh dưỡng của thực phẩm B Để chỉ ra sự có mặt có thể của các tác nhân gây bệnh đường ruột trong thực phẩm C Để kiểm tra độ tươi của thực phẩm D Để đánh giá thời hạn sử dụng của thực phẩm Câu 24 Câu 24: Quy trình nhiễm khuẩn ở mức độ thấp được áp dụng cho đối tượng nào? A Tất cả các loại vi khuẩn B Vi khuẩn có độc lực thấp C Tác nhân gây bệnh độc lực cao D Vi khuẩn có khả năng sinh sản nhanh Câu 25 Câu 25: Phương pháp lên men nào có khả năng tạo ra sản phẩm với đặc tính nhất quán và biết trước? A Lên men tự nhiên B Lên men kế tiếp C Lên men được kiểm soát D Cả ba phương pháp Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 38 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 40