Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 38 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 38 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 38 Số câu32Quiz ID6413 Câu 1 Câu 1: Môi trường nào được khuyến nghị để xác định CFU với một số nhóm vi sinh vật? A Thạch trypton bột đậu tương B PCA (Plate Count Agar) C Thạch dinh dưỡng D Thạch muối mật đỏ tía Câu 2 Câu 2: Vi sinh vật hiếu khí có phạm vi Eh là bao nhiêu? A (+500) - (+300)mV B (+300) - (+100)mV C (+100) - (-250)mV D (+100) - (-150)mV Câu 3 Câu 3: Đặc điểm nào của quả tươi khiến sự gây hư hỏng chỉ giới hạn ở một số loại vi sinh vật nhất định? A Giàu protein và hydrat cacbon B pH cao và nghèo protein C Giàu hydrat cacbon, nghèo protein và pH thấp D Nghèo hydrat cacbon và giàu protein Câu 4 Câu 4: Phương pháp nhanh nào dựa trên việc đo hàm lượng ATP hoặc sử dụng vi khuẩn chứa gen lux? A Miễn dịch huỳnh quang B Phát quang sinh học C RPLA D ELISA Câu 5 Câu 5: Quá trình hình thành bào tử ở vi khuẩn gồm bao nhiêu bước? A 5 bước B 6 bước C 7 bước D 8 bước Câu 6 Câu 6: Các vi khuẩn nào thường có mặt trong sữa, thịt, cá và có khả năng tạo enzym bền nhiệt? A Lactobacillus, Streptococcus, Bifidobacterium B Bacillus, Clostridium, Staphylococcus C Pseudomonas, Alcaligenes, Shewanella, Acinetobacter D Escherichia, Salmonella, Listeria Câu 7 Câu 7: Nhược điểm chính của protein vi sinh vật khi sử dụng làm thức ăn cho người là gì? A Chứa hàm lượng axit nucleic cao có thể gây sỏi thận và bệnh gút B Khó tiêu hóa và giá trị sinh học thấp C Không chứa đủ các vitamin thiết yếu D Không thể sản xuất với số lượng lớn Câu 8 Câu 8: Đặc điểm nào của bacteriocin giúp nó có khả năng diệt khuẩn? A Cấu trúc α-helical lưỡng cực B Khả năng tạo thành dimer và trimer C Tính bền nhiệt D Khả năng bị thủy phân bởi enzyme Câu 9 Câu 9: Brevibacterium linens được sử dụng trong sản xuất phomat vì lý do gì? A Tạo màu cho phomat B Sinh protease ngoại bào C Tạo mùi thơm D Tạo độ cứng Câu 10 Câu 10: Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất cho sự tạo thành độc tố ruột của các chủng ETEC? A Môi trường nghèo dinh dưỡng, pH 7.0, không thông khí B Môi trường giàu dinh dưỡng, pH 8.5, có thông khí C Môi trường giàu dinh dưỡng, pH 6.0, không thông khí D Môi trường nghèo dinh dưỡng, pH 8.5, có thông khí Câu 11 Câu 11: Khi viết tên khoa học của vi sinh vật, phần nào phải viết hoa? A Tên chi và tên loài B Chỉ tên loài C Chỉ ký tự đầu tiên của tên chi D Tất cả các ký tự đầu tiên Câu 12 Câu 12: Thành phần nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong sữa bò? A Protein B Lactose C Lipit D Nước Câu 13 Câu 13: Thời gian xuất hiện triệu chứng của dạng gây nôn do B. cereus là bao lâu sau khi ăn? A 1-5 giờ B 6-12 giờ C 12-24 giờ D 24-48 giờ Câu 14 Câu 14: Vi khuẩn nào sinh trưởng đầu tiên trong quá trình lên men dưa chua? A Lactobacillus brevis B Leuconostoc mesenteroides C Pediococcus pentosaceus D Lactobacillus plantarum Câu 15 Câu 15: Tại sao diaxetyl có hạn chế trong ứng dụng bảo quản thực phẩm? A Không có tác dụng kháng khuẩn B Độc tính cao C Chi phí sản xuất cao D Có mùi thơm mạnh và dễ chuyển thành axetoin trong điều kiện kỵ khí Câu 16 Câu 16: Độc tố nào được tạo ra bởi Shigella khi xâm nhập vào tế bào biểu mô? A Độc tố Shiga (ST) B Độc tố ruột (ET) C Độc tố thần kinh (NT) D Độc tố máu (HT) Câu 17 Câu 17: Virus viêm gan A (HAV) có đặc điểm gì? A Là virus ADN lớn, dễ nuôi cấy B Là virus ARN nhỏ 27-28nm, có thể nuôi cấy tế bào C Là virus ARN lớn, không thể nuôi cấy D Là virus ADN nhỏ, không thể sản xuất vaccine Câu 18 Câu 18: Tỷ lệ giữa Streptococcus và Lactobacillus trong sản phẩm cuối cùng không được vượt quá bao nhiêu? A 1:1 B 2:2 C 3:3 D 4:4 Câu 19 Câu 19: Đặc điểm nào cần có ở nấm mốc khi được sử dụng làm giống khởi động? A Phải sinh mycotoxin B Không được sinh bào tử C Không sinh mycotoxin D Chỉ được nuôi trong môi trường lỏng Câu 20 Câu 20: Hiện tượng nào xảy ra khi vi khuẩn lactic sinh H2O2 trong thịt chín không đóng gói? A Thịt bị thối rữa B Thịt biến màu từ lục sang xám C Thịt có mùi ammoniac D Thịt tạo chất nhày Câu 21 Câu 21: Enzym lipase ngoại bào có vai trò gì? A Oxi hóa axit béo chưa bão hòa B Thủy phân glyxerit thành axit béo và glyxerol C Tạo ra các aldehyt và keton D Phân hủy cholesterol Câu 22 Câu 22: Nhiệt độ bảo quản thích hợp cho thực phẩm mà bào tử botulinum có thể sống sót là bao nhiêu? A 15°C hoặc thấp hơn B 12°C hoặc thấp hơn C 10°C hoặc thấp hơn D 8°C hoặc thấp hơn Câu 23 Câu 23: Ai là người đầu tiên đưa ra thuật ngữ 'vi khuẩn'? A Ferdinand Cohn B Ehrenberg C Leeuwenhoek D Robert Koch Câu 24 Câu 24: Nhiệt độ tối ưu để chủng Aspergillus flavus tạo ra aflatoxin là bao nhiêu? A 25°C B 28°C C 30°C D 33°C Câu 25 Câu 25: Nấm men Saccharomyces được sử dụng trong công nghiệp với mục đích gì? A Để sản xuất các chất điều vị thực phẩm B Để làm nở bột mì và lên men rượu C Để tạo màu cho thực phẩm D Để bảo quản thực phẩm Câu 26 Câu 26: Liều nhiễm của Shigella là bao nhiêu tế bào? A 10-100 tế bào B 100-1.000 tế bào C 1.000-10.000 tế bào D 10.000-100.000 tế bào Câu 27 Câu 27: Yếu tố nào có thể làm giảm tính mẫn cảm với độ axit của dạ dày ở vi khuẩn probiotic? A Tăng độ pH của dạ dày B Giảm độ axit bằng thức ăn C Sử dụng chủng kháng axit D Cả B và C đều đúng Câu 28 Câu 28: Synbiotic là gì? A Sản phẩm chỉ chứa probiotic B Sản phẩm chỉ chứa prebiotic C Sản phẩm chứa cả probiotic và prebiotic D Sản phẩm không chứa vi sinh vật Câu 29 Câu 29: Các coliform có thể sinh trưởng trong điều kiện nào sau đây? A pH dưới 4.0 B Aw dưới 0.92 C Nhiệt độ khử trùng Pasteur D pH trên 4.0 và Aw trên 0.92 Câu 30 Câu 30: Tỷ lệ tử vong do nhiễm khuẩn huyết Vibrio vulnificus ở người có bệnh nền là bao nhiêu? A 10-20% B 20-30% C 30-40% D 40-60% Câu 31 Câu 31: Polysaccarit ngoại bào (EPS) từ vi khuẩn lactic được sử dụng với mục đích gì? A Làm chất bảo quản thực phẩm B Làm chất màu thực phẩm C Làm chất làm bền và kiến tạo trong sản phẩm sữa lên men D Làm chất tăng hương vị Câu 32 Câu 32: Các chất phụ gia nào được thêm vào thịt hóa rán xử lý nhiệt thấp? A Nitrit, muối, glucose, phosphat B Sorbate, erythorbat, sữa khô không mỡ C Protein đậu tương, carrageenan, gia vị D Tất cả các đáp án trên Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 37 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 39