Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 43 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 43 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 43 Số câu30Quiz ID6418 Câu 1 Câu 1: Khi nào sự hư hỏng thực phẩm do vi sinh vật thường xảy ra? A Khi quần thể vi sinh vật đạt đến mức 10⁵/ml B Khi quần thể vi sinh vật đạt đến mức 10⁶/ml C Khi quần thể vi sinh vật đạt đến mức 10⁷/ml D Khi quần thể vi sinh vật đạt đến mức 10⁸/ml Câu 2 Câu 2: Nhiệt độ bảo quản thích hợp cho mẫu không đông lạnh là bao nhiêu? A -18°C đến -20°C B 0°C đến 4°C C 5°C đến 10°C D 15°C đến 20°C Câu 3 Câu 3: Nhóm đối tượng nào có tỷ lệ tử vong cao khi mắc listeriosis? A Người trưởng thành khỏe mạnh B Thai nhi, trẻ sơ sinh và người suy giảm miễn dịch C Người cao tuổi khỏe mạnh D Trẻ em trên 5 tuổi Câu 4 Câu 4: Hiện nay có bao nhiêu loại thực phẩm lên men được tiêu thụ trên toàn thế giới? A Hơn 2000 loại B Hơn 2500 loại C Hơn 3000 loại D Hơn 3500 loại Câu 5 Câu 5: Axit axetic có tính ức khuẩn và diệt khuẩn ở nồng độ nào? A Ức khuẩn ở 0.3%, diệt khuẩn ở 0.2% B Ức khuẩn ở 0.2%, diệt khuẩn ở 0.3% C Ức khuẩn ở 0.1%, diệt khuẩn ở 0.2% D Ức khuẩn ở 0.4%, diệt khuẩn ở 0.5% Câu 6 Câu 6: Sinh trưởng của Streptococcus sp. chậm lại khi pH giảm xuống mức nào? A pH 5.0 B pH 5.5 C pH 6.0 D pH 6.5 Câu 7 Câu 7: Vi khuẩn nào chiếm ưu thế trong khu hệ vi sinh vật của động vật thân mềm? A Lactobacillus B Pseudomonas C Enterococcus D Vibrio Câu 8 Câu 8: Phạm vi nhiệt độ sinh trưởng của S. aureus là: A 0-37°C B 7-48°C C 20-37°C D 37-48°C Câu 9 Câu 9: Đâu là phương pháp phát hiện B. cereus trong thực phẩm? A Sử dụng môi trường thạch máu B Đếm trên môi trường thạch chứa mannitol, lòng đỏ trứng và polymyxin B C Nuôi cấy trên môi trường MacConkey D Sử dụng kỹ thuật PCR Câu 10 Câu 10: Vi khuẩn probiotic giúp giảm nguy cơ ung thư ruột già bằng cách nào? A Tăng sản sinh các enzyme chống ung thư B Giảm nồng độ enzyme và carcinogen nhờ tăng nhu động ruột C Trực tiếp tiêu diệt tế bào ung thư D Kích thích hệ miễn dịch chống ung thư Câu 11 Câu 11: Đặc điểm nào của nấm mốc khiến chúng trở nên quan trọng trong thực phẩm? A Khả năng sinh trưởng ở pH thấp và hoạt độ nước thấp B Khả năng di chuyển nhanh C Khả năng phát sáng sinh học D Khả năng tổng hợp vitamin C Câu 12 Câu 12: Nồng độ H2O2 được phép có trong sữa tươi bảo quản ở phòng lạnh là bao nhiêu? A 15 ppm B 25 ppm C 35 ppm D 45 ppm Câu 13 Câu 13: Dựa trên cơ sở pH, thực phẩm được chia thành mấy nhóm? A 3 nhóm B 4 nhóm C 2 nhóm D 5 nhóm Câu 14 Câu 14: Vibrio parahaemolyticus chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số các bệnh phát sinh từ thực phẩm do vi khuẩn ở Nhật Bản? A 20-30% B 30-40% C 40-70% D 70-90% Câu 15 Câu 15: Thời gian cần thiết để hoàn thành các phép thử IMVIC là bao lâu? A 2 ngày B 4 ngày C 5 ngày D 6 ngày Câu 16 Câu 16: Trạng thái siêu nghỉ của bào tử là hậu quả của những yếu tố nào? A Bản chất vốn có của bào tử B Sự thương tổn bào tử C Các yếu tố môi trường D Cả A, B và C đều đúng Câu 17 Câu 17: Kỹ thuật PCR có ưu điểm gì so với các phương pháp truyền thống? A Cần nhiều mẫu ADN ban đầu B Luôn cần bước tiền tăng sinh C Có thể nhận được nhiều bản sao ADN từ mẫu nhỏ D Chỉ phát hiện được tế bào chết Câu 18 Câu 18: Vi khuẩn nào được sử dụng để sản xuất axit glutamic? A Brochothrix thermosphacta B Listeria monocytogenes C Corynebacterium glutamicum D Brevibacterium linens Câu 19 Câu 19: Lactose tự nhiên chỉ có mặt trong loại thực phẩm nào? A Thịt B Sữa và các sản phẩm từ sữa C Rau củ quả D Ngũ cốc Câu 20 Câu 20: Nhiệt độ xử lý bên trong thịt chế biến ở nhiệt độ thấp không hoá rắn là bao nhiêu? A 40-50°F (4-10°C) B 80-100°F (27-38°C) C 140-160°F (60-71°C) D 200-220°F (93-104°C) Câu 21 Câu 21: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của vi khuẩn Pediococcus? A Là vi khuẩn Gram dương B Không di động C Sinh bào tử D Kỵ khí không bắt buộc Câu 22 Câu 22: Các chất ức chế trong nguyên liệu thô có thể là gì? A Chỉ có kháng sinh trong sữa B Chỉ có phosphat và nitrit trong thịt C Chỉ có chất sát trùng D Kháng sinh, chất sát trùng trong sữa; phosphat, nitrit, chất sát trùng trong thịt Câu 23 Câu 23: Đặc điểm nào của typ huyết thanh Enteritidis khiến nó trở nên nguy hiểm? A Khả năng sinh độc tố mạnh B Khả năng lây nhiễm buồng trứng của gia cầm C Khả năng kháng nhiệt cao D Khả năng sinh trưởng ở nhiệt độ thấp Câu 24 Câu 24: Nhiệt độ và thời gian xử lý rượu vang theo đề nghị của Pasteur để tiêu diệt vi khuẩn gây chua là bao nhiêu? A 145°F trong 20 phút B 145°F trong 30 phút C 62.7°C trong 20 phút D 62.7°C trong 35 phút Câu 25 Câu 25: Các chi nấm men nào được ưu tiên sử dụng trong sản xuất protein đơn bào thương mại? A Aspergillus, Penicillium và Rhizopus B Candida, Saccharomyces và Torulopsis C Mucor, Fusarium và Trichoderma D Rhodotorula, Pichia và Hansenula Câu 26 Câu 26: Nhiệt độ sinh trưởng tối ưu của Salmonella là bao nhiêu? A 5-46°C B 35-37°C C ≤4.5°C D ≥46°C Câu 27 Câu 27: Thời điểm nào trong năm có tỷ lệ bùng phát ngộ độc do S. aureus cao nhất? A Tháng 5 B Tháng 6 C Tháng 7 D Tháng 8 Câu 28 Câu 28: Vi khuẩn probiotic giúp giảm rối loạn đường ruột bằng cách nào? A Chỉ tạo ra các hợp chất kháng khuẩn B Chỉ tăng cường hệ miễn dịch C Chỉ giảm tính thấm của ruột D Tạo chất kháng khuẩn, tăng immunoglobulin, giảm tính thấm ruột Câu 29 Câu 29: Bacillus cereus có thể sinh trưởng trong điều kiện nào sau đây? A pH từ 3.0-7.0 B Nhiệt độ từ 4-50°C C Aw dưới 0.90 D Nồng độ NaCl trên 12% Câu 30 Câu 30: Nhiệt độ thích hợp để lên men yogurt là: A 85°C B 43.3°C (110°F) C 22°C D 4.4°C Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 42 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 44