Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 44 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 44 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 44 Số câu25Quiz ID6419 Câu 1 Câu 1: Trong sản xuất phomat xanh lam, vi sinh vật nào được sử dụng làm giống khởi động thứ cấp? A Lactococcus lactis B Leuconostoc cremoris C Penicillium roquefortii D Streptococcus thermophilus Câu 2 Câu 2: Trước những năm 1970, vi sinh vật học thực phẩm được coi là gì? A Một ngành khoa học cơ bản B Một ngành ứng dụng chủ yếu tham gia kiểm tra chất lượng thực phẩm C Một ngành nghiên cứu về công nghệ ADN tái tổ hợp D Một ngành nghiên cứu về enzym bền nhiệt Câu 3 Câu 3: Sữa đặc có đường chứa bao nhiêu phần trăm đường saccarose? A 28% B 35% C 42% D 50% Câu 4 Câu 4: Nồng độ tế bào sống tối thiểu cần thiết để gây bệnh ở người lớn là bao nhiêu? A 10^4 tế bào B 10^6 tế bào C 10^8 tế bào D 10^10 tế bào Câu 5 Câu 5: Các vi sinh vật quan trọng trong thực phẩm bao gồm những nhóm nào? A Vi khuẩn, nấm men, nấm mốc B Vi khuẩn, nấm men, virut C Nấm men, nấm mốc, virut D Vi khuẩn, nấm men, nấm mốc và virut Câu 6 Câu 6: Nguyên nhân nào gây ra sự nổi của cục sữa đông? A Do sự tạo thành quá nhiều CO2 B Do sự tạo thành quá nhiều axit lactic C Do sự phân hủy protein D Do sự sinh trưởng của nấm men Câu 7 Câu 7: Vi khuẩn nào gây ra hiện tượng thối rữa màu lục ở trứng? A Proteus vulgaris B Serratia marcescens C Pseudomonas fluorescens D Enterococcus casseliflavus Câu 8 Câu 8: Yếu tố nào đóng góp chủ yếu nhất trong các vụ bùng phát ngộ độc do S. aureus? A Nhiệt độ giữ không chính xác B Vệ sinh nhân viên kém C Thiết bị nhiễm bẩn D Nguyên liệu kém chất lượng Câu 9 Câu 9: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính của các vi khuẩn có ích trong đường ruột? A Là các trực khuẩn Gram dương B Sinh trưởng trong điều kiện kỵ khí C Mẫn cảm cao với axit dạ dày D Có khả năng kháng mật và lysozym Câu 10 Câu 10: Cơ chế tác dụng kháng khuẩn của axit hữu cơ là gì? A Oxy hóa protein màng tế bào B Phân hủy thành tế bào vi khuẩn C Xâm nhập tế bào chất và giải phóng H⁺ làm giảm pH nội bào D Tạo lỗ trên màng tế bào Câu 11 Câu 11: Candida utilis được sử dụng chủ yếu để làm gì? A Sản xuất SCP B Sản xuất bia rượu C Làm nở bánh mì D Sản xuất lactase Câu 12 Câu 12: Đâu là hai serovar phổ biến nhất của Salmonella? A Enteritidis và Vulnificus B Typhimurium và Parahaemolyticus C Typhimurium và Enteritidis D Enteritidis và Monocytogenes Câu 13 Câu 13: Virus dạng Norwalk (NLV) gây ra triệu chứng gì? A Viêm gan và vàng da B Viêm đường ruột - dạ dày với nôn mửa, tiêu chảy C Viêm phổi và ho D Viêm não và đau đầu Câu 14 Câu 14: Các proteinase của Pseudomonas spp. ưu tiên phân giải thành phần nào của sữa? A Lactose B Casein C Lipid D Vitamin Câu 15 Câu 15: Tại sao việc đếm số lượng toàn bộ họ Enterobacteriaceae được cho là chỉ thị tốt hơn so với chỉ đếm coliform? A Vì họ này chỉ chứa các vi khuẩn gây bệnh B Vì họ này bao gồm cả coliform và các tác nhân gây bệnh đường ruột C Vì họ này không chứa các vi khuẩn có nguồn gốc từ phân D Vì họ này chỉ chứa các vi khuẩn lên men lactose Câu 16 Câu 16: Sự phát triển của giống khởi động sau năm 1950 có điểm gì đặc biệt? A Sử dụng giống hỗn hợp chưa xác định B Chuyển sang sử dụng giống đơn chủng đông khô C Ngừng sử dụng bacteriophage D Chỉ sử dụng lên men tự nhiên Câu 17 Câu 17: Các enzym nào thường được sử dụng trong chế biến thực phẩm? A α-amylase và glucoamylase B Glucose isomerase và catalase C Cellulase và pectinase D Cả A, B và C đều đúng Câu 18 Câu 18: Điều kiện tối ưu để E. coli tạo độc tố là gì? A Môi trường nghèo dinh dưỡng, pH 7.0 B Môi trường giàu dinh dưỡng, pH 8.5, thông khí tốt C Môi trường nghèo dinh dưỡng, pH 6.0, kỵ khí D Môi trường giàu dinh dưỡng, pH 5.0 Câu 19 Câu 19: Vi sinh vật kỵ khí không bắt buộc có phạm vi Eh là bao nhiêu? A (+500) - (+300)mV B (+300) - (+100)mV C (+100) - (-250)mV D (+200) - (-100)mV Câu 20 Câu 20: Thực phẩm nào thường liên quan nhiều nhất đến các bệnh shigellosis ở các nước phát triển? A Thịt bò xay B Các loại salat C Sữa tươi D Thịt gia cầm Câu 21 Câu 21: Các bước phân lập tác nhân gây bệnh theo thứ tự đúng là gì? A Tăng sinh chọn lọc → tiền tăng sinh → thử nghiệm → khẳng định B Tiền tăng sinh → tăng sinh chọn lọc → thử nghiệm → khẳng định C Thử nghiệm → tiền tăng sinh → tăng sinh chọn lọc → khẳng định D Khẳng định → tiền tăng sinh → tăng sinh chọn lọc → thử nghiệm Câu 22 Câu 22: Vào những năm 1990, domain nhân sơ được chuyển thành: A Eubacteria và Archaebacteria B Bacteria và Eubacteria C Bacteria và Archaea D Archaebacteria và Archaea Câu 23 Câu 23: Nấm men được chia thành mấy nhóm dựa trên khả năng tạo bào tử? A 3 nhóm B 4 nhóm C 2 nhóm D 5 nhóm Câu 24 Câu 24: Trong sản xuất phomat xanh lam, thời gian ngâm cục sữa đông trong nước muối là bao lâu? A 3 ngày B 5 ngày C 7 ngày D 10 ngày Câu 25 Câu 25: Các chất nào được phát hiện có ý nghĩa prebiotic? A Glucose và fructose B Protein và lipid C Vitamin và khoáng chất D Lactulose, lactitol, fructooligosaccharit, galactooligosaccharit, lactosucrose và α-inulin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 43 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 86