Thương mại điện tửThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 88 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 88 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 88 Số câu26Quiz ID6422 Câu 1 Câu 1: Khi nào việc cấp phép và giải quyết giao dịch thanh toán có thể xảy ra cùng lúc? A Khi mua vé máy bay B Khi thanh toán tại nhà hàng C Khi mua sản phẩm thông tin trực tuyến D Khi đặt phòng khách sạn Câu 2 Câu 2: Các mối đe dọa chính đối với an toàn trong thương mại điện tử là gì? A Chỉ có việc đột nhập từ bên ngoài B Chỉ có việc giả mạo địa chỉ IP C Chỉ có việc phong tỏa dịch vụ D Đột nhập từ bên ngoài, giả mạo IP, phong tỏa dịch vụ Câu 3 Câu 3: Vấn đề kỹ thuật nào sau đây KHÔNG phải là hạn chế của thương mại điện tử? A Thiếu độ rộng giải tần B Thiếu an toàn của hệ thống C Chi phí vận hành cao D Công cụ phát triển phần mềm thay đổi thường xuyên Câu 4 Câu 4: Các nguyên tắc xây dựng Luật giao dịch điện tử của Việt Nam bao gồm: A Chỉ thể chế hóa đường lối của Đảng B Chỉ đảm bảo không lệ thuộc vào công nghệ C Chỉ tuân thủ quy định của Luật D Thể chế hóa đường lối Đảng, tự nguyện sử dụng thông điệp dữ liệu, không lệ thuộc công nghệ Câu 5 Câu 5: Mục đích của việc tiêu chuẩn hóa trong thương mại điện tử là gì? A Đưa ra chuẩn mực về văn bản, hợp đồng B Thống nhất các khái niệm, ký hiệu mã hóa C Đảm bảo giao dịch nhanh chóng, chặt chẽ và tin cậy D Tất cả các đáp án trên Câu 6 Câu 6: Ngôn ngữ HTML là gì? A Là một phần mềm thiết kế web B Là một trình duyệt web C Là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản dùng để soạn thảo trang Web D Là một giao thức truyền tệp Câu 7 Câu 7: Vai trò của đơn vị quản lý website sàn giao dịch TMĐT là gì? A Trực tiếp tham gia vào các giao dịch mua bán B Chịu trách nhiệm phân phối và quảng bá sản phẩm C Duy trì môi trường kỹ thuật và điều phối hoạt động D Quyết định giá cả sản phẩm trên sàn Câu 8 Câu 8: Yếu tố quan trọng nhất khi lựa chọn Website cho quảng cáo là gì? A Kích thước quảng cáo B Đối tượng người xem C Chi phí quảng cáo D Vị trí đặt quảng cáo Câu 9 Câu 9: Sàn giao dịch điện tử giúp doanh nghiệp tiết kiệm bao nhiêu phần trăm chi phí bán hàng? A 15-20% B 20-25% C 25-30% D 30-35% Câu 10 Câu 10: Nhà nước cần làm gì để phát triển thương mại điện tử về mặt pháp lý? A Chỉ cần ban hành luật thương mại điện tử B Chỉ cần công nhận chữ ký điện tử C Chỉ cần quy định về thanh toán điện tử D Xây dựng hệ thống pháp lý toàn diện về thương mại điện tử Câu 11 Câu 11: Mục tiêu chung của chính phủ điện tử là gì? A Chỉ nhằm giảm chi tiêu chính phủ B Chỉ nhằm tăng cường năng lực điều hành C Chỉ nhằm mang lại thuận lợi cho dân chúng D Tăng cường năng lực, nâng cao hiệu quả điều hành, mang lại thuận lợi cho dân chúng và tăng tính minh bạch Câu 12 Câu 12: Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu (DBMS) có chức năng gì? A Chỉ định nghĩa dữ liệu B Chỉ cập nhật dữ liệu C Chỉ lấy dữ liệu D Định nghĩa, cập nhật, lấy dữ liệu và thiết lập cơ sở dữ liệu Câu 13 Câu 13: Tiêu chuẩn hóa hàng hóa và dịch vụ trong thương mại điện tử có tác dụng gì? A Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng B Thay đổi hành vi mua bán của người tiêu dùng C Khuyến khích mua hàng qua mạng Internet D Tất cả các đáp án trên Câu 14 Câu 14: Cổng mua hàng hỗn hợp là gì? A Cổng chuyên về một sản phẩm cụ thể B Cổng có nhiều đường dẫn tới các người bán khác nhau cung cấp các loại sản phẩm khác nhau C Cổng chỉ bán sản phẩm của một công ty D Cổng chỉ cung cấp thông tin so sánh giá Câu 15 Câu 15: Ưu điểm của séc điện tử là gì? A Chỉ có tính bảo mật cao B Chỉ có chi phí thấp C Bảo mật thông tin tài khoản, chi phí thấp, nhanh chóng và tiện lợi D Chỉ có tính tiện lợi Câu 16 Câu 16: Lợi ích quan trọng nhất của chính phủ điện tử là gì? A Giảm chi phí vận hành B Tăng tốc độ xử lý thủ tục C Cung cấp đầy đủ thông tin đúng lúc cho việc ra quyết định D Tự động hóa thủ tục hành chính Câu 17 Câu 17: Tiền điện tử đã tác động như thế nào đến quá trình thanh toán? A Làm cho quá trình thanh toán chậm hơn B Không ảnh hưởng đến quá trình thanh toán C Làm cho quá trình thanh toán nhanh hơn và thay đổi cách thức thanh toán D Chỉ thay đổi cách thức thanh toán Câu 18 Câu 18: Mô hình MRP II ra đời do nguyên nhân nào? A Do MRP hoạt động hiệu quả trong mọi tình huống B Do hạn chế của MRP trong việc kiểm soát kế hoạch tài chính và nhân sự C Do không cần sự hỗ trợ của máy tính D Do không liên quan đến quản lý tồn kho Câu 19 Câu 19: Nghiên cứu thị trường trên Internet giúp doanh nghiệp điều gì? A Chỉ nắm bắt thông tin về giá cả B Chỉ theo dõi đối thủ cạnh tranh C Nắm bắt thông tin thị trường và theo dõi biến đổi liên quan đến khách hàng D Chỉ nghiên cứu về sản phẩm mới Câu 20 Câu 20: Chuỗi cung cấp là gì? A Là dòng thông tin từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng B Là quá trình vận chuyển hàng hóa từ kho đến người tiêu dùng C Là dòng các nguyên vật liệu đầu vào, thông tin và dịch vụ từ người cung cấp đầu tiên qua các nhà máy, kho hàng tới người tiêu dùng cuối cùng D Là quá trình phân phối sản phẩm từ nhà máy đến người tiêu dùng Câu 21 Câu 21: Trong quản lý quảng cáo, các nhà thiết kế có thể lựa chọn phương thức nào? A Chỉ được tự quản lý B Chỉ được thuê bên thứ ba C Tự quản lý hoặc thuê phía thứ ba D Không cần quản lý Câu 22 Câu 22: Điểm khác biệt giữa thẻ tín dụng và thẻ trả phí là gì? A Thẻ tín dụng không cần thanh toán hàng tháng B Thẻ trả phí phải thanh toán toàn bộ số dư hàng tháng C Thẻ tín dụng không có hạn mức tín dụng D Thẻ trả phí không cần xác thực PIN Câu 23 Câu 23: Các chủ thể tham gia vào hoạt động thương mại điện tử bao gồm những nhóm nào? A Chính phủ, Doanh nghiệp, Người tiêu dùng B Chính phủ, Nhà sản xuất, Người bán lẻ C Doanh nghiệp, Người tiêu dùng, Nhà phân phối D Chính phủ, Người bán, Người mua Câu 24 Câu 24: Theo Harris Interative (2000), loại khách hàng nào có thể mang lại nhiều lợi nhuận nhất cho công ty? A Khách hàng tiết kiệm thời gian B Khách hàng săn hàng C Khách hàng trung thành với nhãn hiệu D Khách hàng đơn lẻ Câu 25 Câu 25: Để đối phó với gian lận thương mại trong thương mại điện tử, cần sử dụng những kỹ thuật nào? A Chỉ sử dụng thanh toán tiền mặt B Chỉ giao dịch trực tiếp C Sử dụng chữ ký điện tử và giấy chứng thực điện tử D Chỉ giao dịch qua ngân hàng Câu 26 Câu 26: Giai đoạn hậu mua hàng bao gồm những hoạt động nào? A Tìm kiếm thông tin và so sánh sản phẩm B Thương lượng giá cả và thanh toán C Giải quyết khiếu nại và dịch vụ đi kèm D Marketing và quảng cáo sản phẩm Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 87 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 89