Thương mại điện tửThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 89 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 89 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 89 Số câu26Quiz ID6423 Câu 1 Câu 1: Các đối tượng nào tham gia vào thương mại điện tử B2B? A Chỉ có người mua và người bán B Người mua, người bán và người trung gian C Người mua, người bán, người trung gian, cổng giao dịch, dịch vụ thanh toán và các dịch vụ khác D Chỉ có người trung gian và cổng giao dịch Câu 2 Câu 2: Chuyển khoản điện tử (FT) thường được sử dụng trong trường hợp nào? A Thanh toán các khoản tiền nhỏ lẻ B Chuyển các khoản tiền lớn liên ngân hàng C Trả lương vào tài khoản tiền gửi D Thanh toán cho các khoản chi cá nhân Câu 3 Câu 3: Bán hàng trực tiếp từ ca-ta-log mang lại những lợi ích nào? A Tăng chi phí xử lý đơn hàng B Giảm khả năng cá thể hoá sản phẩm C Giảm chi phí xử lý đơn hàng và tăng tốc độ quay vòng đơn hàng D Tăng chi phí tìm kiếm cho người mua Câu 4 Câu 4: Điều kiện nào sau đây KHÔNG nằm trong phạm vi điều chỉnh của Luật Giao dịch điện tử? A Giao dịch thương mại B Giao dịch hành chính Nhà nước C Giao dịch dân sự D Giao dịch di chúc và thừa kế Câu 5 Câu 5: Thương mại điện tử tác động đến hoạt động sản xuất kinh doanh như thế nào? A Tăng chi phí sản xuất B Định hướng sản xuất theo cung C Mô hình sản xuất cứng nhắc D Định hướng sản xuất theo nhu cầu và giảm chi phí Câu 6 Câu 6: EDI tài chính (Financial EDI) là gì? A Là giao dịch EDI giải quyết mọi vấn đề trong thương mại điện tử B Là giao dịch EDI chỉ giải quyết các vấn đề liên quan đến thanh toán C Là giao dịch EDI chỉ dùng trong hoạt động kiểm kê, kế toán D Là giao dịch EDI chỉ dùng để xử lý đơn đặt hàng Câu 7 Câu 7: Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của Web? A Tính tương tác B Tính cá nhân C Tính riêng tư D Tính cố định Câu 8 Câu 8: Hệ thống giao dịch của siêu thị ảo cần lưu trữ những thông tin gì về khách hàng? A Chỉ cần tên và địa chỉ B Chỉ cần sở thích mua sắm C Tên, địa chỉ, sở thích mua, tần số lặp lại nhu cầu D Chỉ cần số điện thoại liên hệ Câu 9 Câu 9: Đâu là nhược điểm của lực lượng tin học Việt Nam? A Khả năng thích ứng kém với công nghệ mới B Thiếu tinh thần tự học và sáng tạo C Trình độ Anh ngữ yếu D Thiếu sự cần cù, chịu khó Câu 10 Câu 10: Đâu KHÔNG phải là đặc trưng riêng của sàn giao dịch TMĐT? A Hoạt động 24/7, mọi lúc mọi nơi trên thế giới B Mọi quy trình thực hiện trực tuyến C Thiết lập quy tắc cho thành viên, áp dụng hình thức thưởng phạt D Hàng hóa, dịch vụ đa dạng, phong phú Câu 11 Câu 11: Thương mại điện tử có thể giúp doanh nghiệp cắt giảm chi phí quản trị mua sắm đến bao nhiêu phần trăm khi áp dụng đấu thầu mua sắm điện tử? A 25% B 35% C 45% D 85% Câu 12 Câu 12: Quá trình mua hàng của khách hàng trong thương mại điện tử B2C gồm mấy giai đoạn chính? A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 5 giai đoạn Câu 13 Câu 13: Máy tính được đưa vào sử dụng ở Việt Nam từ năm nào? A 1965 B 1966 C 1967 D 1968 Câu 14 Câu 14: Theo Luật mẫu UNCITRAL, điều kiện nào để một thông điệp dữ liệu được coi là bản gốc? A Phải có chữ ký điện tử B Phải được công chứng C Nội dung phải nguyên vẹn như khi được khởi tạo và có khả năng hiển thị D Phải được lưu trữ trên máy chủ an toàn Câu 15 Câu 15: Thương mại điện tử bao gồm những ứng dụng nào? A Chỉ xây dựng trang Web B Chỉ mua bán hàng trực tuyến C Chỉ thanh toán điện tử D Ngân hàng bán lẻ, mua hàng trực tuyến, đấu giá, tìm việc làm Câu 16 Câu 16: Khi có tranh chấp về chất lượng hàng hóa, chủ thẻ có thể khiếu nại với ai? A Chỉ với người bán hàng B Chỉ với ngân hàng thanh toán C Chỉ với trung tâm xử lý dữ liệu D Với ngân hàng phát hành thẻ Câu 17 Câu 17: Giai đoạn nào trong mô hình Gartner yêu cầu có chữ ký số và luật quy chế mới? A Giai đoạn thông tin B Giai đoạn tương tác C Giai đoạn giao dịch D Giai đoạn chuyển hóa Câu 18 Câu 18: Đâu là một trong những lợi ích của CPĐT đối với Chính phủ? A Tăng chi phí vận hành B Giảm giấy tờ và tiết kiệm chi phí C Tăng thời gian xử lý công việc D Giảm tính minh bạch Câu 19 Câu 19: Phân loại khách hàng theo động cơ mua hàng gồm những loại nào? A Ngẫu hứng và kiên nhẫn B Vị lợi và hedonic C Truyền thống và hiện đại D Săn hàng và trung thành Câu 20 Câu 20: Việc ủy quyền trong giao dịch thanh toán có ý nghĩa gì? A Cho phép người mua kiểm tra uy tín người bán B Cho phép người bán xác định khả năng thanh toán của người mua C Cho phép ngân hàng kiểm soát giao dịch D Cho phép bên thứ ba tham gia giao dịch Câu 21 Câu 21: Đâu là lợi ích của thương mại điện tử đối với xã hội? A Tăng phương tiện giao thông lưu thông trên đường B Tăng chi phí dịch vụ công cộng C Giảm mức sống của dân cư D Cho phép nhiều người làm việc tại nhà Câu 22 Câu 22: Luật nào đầu tiên ở Việt Nam có quy định về chứng từ điện tử? A Luật Giao dịch điện tử B Luật Thương mại C Luật Kế toán D Luật Công nghệ thông tin Câu 23 Câu 23: Giao dịch tương lai (Future transaction) là gì? A Giao dịch mua bán hàng hóa với giá cả và giao hàng được thực hiện ngay lập tức B Giao dịch mua bán hàng hóa với giá cả ấn định trước nhưng giao hàng và thanh toán thực hiện sau một kỳ hạn C Giao dịch mua bán hàng hóa không cần ấn định giá cả trước D Giao dịch mua bán hàng hóa chỉ áp dụng cho thương mại Câu 24 Câu 24: Khi xây dựng hệ thống thương mại điện tử, việc đầu tiên cần làm là gì? A Lựa chọn tên miền B Tạo ra ý tưởng kinh doanh rõ ràng C Thuê chỗ để lưu trữ trang web D Thiết kế trang web Câu 25 Câu 25: Công nghệ nghiệp vụ bán lẻ và thanh toán điện tử trong siêu thị ảo bao gồm những hoạt động nào? A Chỉ bao gồm giao dịch và thanh toán B Chỉ bao gồm giao hàng và dịch vụ khách hàng C Giao dịch, lưu trữ thông tin, xử lý đơn hàng, giao hàng, thanh toán và dịch vụ khách hàng D Chỉ bao gồm tư vấn và bảo hành Câu 26 Câu 26: Ưu điểm của dải băng quảng cáo động so với dải băng tĩnh là gì? A Dễ làm hơn B Chi phí thấp hơn C Có thể đưa ra nhiều thông tin và hình ảnh hơn D Được nhiều site chấp nhận hơn Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 88 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 90