Thương mại điện tửThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 99 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 99 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 99 Số câu25Quiz ID6433 Câu 1 Câu 1: Trong quá trình thực hiện đơn hàng TMĐT, việc kiểm tra hàng hoá trong kho liên quan đến những vấn đề gì? A Chỉ liên quan đến số lượng hàng tồn kho B Chỉ liên quan đến việc quản lý nguyên liệu C Chỉ liên quan đến các nhà cung cấp D Liên quan đến việc quản lý nguyên liệu, các bộ phận sản xuất và các nhà cung cấp cho công ty Câu 2 Câu 2: Ba nhóm yếu tố liên quan đến sự hữu ích của thông tin là gì? A Chất lượng, số lượng và nguồn gốc B Chất lượng, tra cứu và thể hiện thông tin C Tra cứu, thể hiện và tốc độ xử lý D Chất lượng, tốc độ và độ chính xác Câu 3 Câu 3: Điều gì quyết định sự thành công trong kinh doanh trực tuyến? A Chỉ cần áp dụng công nghệ mới nhất B Nắm bắt được thị trường và theo dõi biến đổi của khách hàng C Chỉ cần có vốn đầu tư lớn D Chỉ cần có website đẹp Câu 4 Câu 4: Kinh doanh điện tử (E-business) bao gồm những hoạt động nào? A Chỉ bao gồm hoạt động mua bán B Chỉ bao gồm dịch vụ khách hàng C Chỉ bao gồm kết nối đối tác kinh doanh D Bao gồm mua bán, dịch vụ khách hàng, kết nối đối tác và các giao dịch điện tử trong tổ chức Câu 5 Câu 5: Thông tin cá nhân nào được người dùng internet đặc biệt quan tâm bảo vệ? A Thông tin về sở thích B Thông tin về thói quen lướt web C Số thẻ thanh toán, địa chỉ cá nhân, tài khoản ngân hàng và email D Thông tin về nghề nghiệp Câu 6 Câu 6: Điểm khác biệt cơ bản giữa thanh toán điện tử và thanh toán truyền thống là gì? A Thanh toán điện tử chỉ dùng tiền mặt B Thanh toán điện tử chỉ thực hiện qua ngân hàng C Thanh toán điện tử được số hóa và ảo hóa bằng chuỗi bit D Thanh toán điện tử chỉ dùng séc điện tử Câu 7 Câu 7: Lợi ích nào sau đây không phải là lợi ích của thương mại điện tử? A Đơn giản hóa truyền thông B Giảm chi phí quản lý và giao dịch C Tăng chi phí sản xuất sản phẩm D Giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn khi mua hàng Câu 8 Câu 8: Công tác hậu cần theo Ủy ban quản lý hậu cần của Mỹ là gì? A Chỉ là quá trình vận chuyển hàng hóa B Chỉ là quá trình lưu kho hàng hóa C Là quá trình lên kế hoạch, thực hiện và quản lý hiệu quả quá trình vận hành và lưu giữ hàng hoá, dịch vụ từ xuất xưởng tới điểm tiêu dùng D Chỉ là quá trình phân phối hàng hóa Câu 9 Câu 9: Chuẩn để truyền dữ liệu EDI trong môi trường Internet là gì? A HTTP B FTP C S/MIME D TCP/IP Câu 10 Câu 10: Điều kiện nào sau đây để một thông điệp dữ liệu được coi là đáp ứng yêu cầu về chữ ký theo Luật mẫu UNCITRAL? A Chỉ cần có thể truy cập được B Phải được công chứng C Phải sử dụng phương pháp cho phép xác định được người ký và thể hiện sự chấp thuận của họ với nội dung D Phải được lưu trữ trên máy chủ an toàn Câu 11 Câu 11: Công cụ theo dõi trong dịch vụ khách hàng có tác dụng gì? A Chỉ giúp công ty tiết kiệm chi phí B Chỉ giúp khách hàng theo dõi đơn hàng C Giúp khách hàng dễ dàng và chủ động theo dõi tình trạng đơn hàng, đồng thời giúp công ty giảm chi phí D Chỉ giúp công ty theo dõi khách hàng Câu 12 Câu 12: Lợi ích của hệ thống xuất trình và thanh toán hóa đơn điện tử (EBPP) là gì? A Chỉ tiết kiệm chi phí B Chỉ tiết kiệm thời gian C Chỉ tăng tốc độ chu chuyển vốn D Tiết kiệm chi phí, thời gian, tăng tốc độ chu chuyển vốn và tạo cơ hội xúc tiến sản phẩm Câu 13 Câu 13: Internet mang lại lợi ích gì cho hoạt động hậu cần trong doanh nghiệp? A Tăng chi phí vận chuyển B Giảm chi phí nhờ hợp nhất dữ liệu C Kéo dài thời gian vận chuyển D Làm phức tạp hóa quy trình Câu 14 Câu 14: Hệ thống thanh toán nào phổ biến trong thương mại điện tử hiện nay? A Tiền vật thể truyền thống B Tiền biểu trưng như thẻ tín dụng và chuyển khoản điện tử C Hối phiếu và kim loại quý D Séc và tiền mặt Câu 15 Câu 15: Hai nguồn thu thập thông tin chính cho thương mại điện tử là gì? A Thông tin từ sách báo và thông tin từ Internet B Thông tin từ trong nước và thông tin từ nước ngoài C Thông tin từ doanh nghiệp và thông tin từ người tiêu dùng D Thông tin từ chính phủ và thông tin từ thị trường Câu 16 Câu 16: Trở ngại lớn nhất đối với sự phát triển của thương mại điện tử toàn cầu là gì? A Yêu cầu về văn bản chứng thực trên giấy và chữ ký tay B Vấn đề bảo mật và xác thực điện tử C Hệ thống thanh toán điện tử D Vấn đề thuế và hải quan Câu 17 Câu 17: Vai trò nào sau đây thuộc về tổ chức, doanh nghiệp trong phát triển thương mại điện tử? A Ban hành chính sách phát triển TMĐT B Xây dựng thương hiệu và đăng ký tên miền phù hợp C Hoàn thiện luật pháp về TMĐT D Kiểm soát văn hóa phẩm không lành mạnh Câu 18 Câu 18: Internet tác động như thế nào đến xúc tiến thương mại? A Chỉ giới hạn trong một kênh truyền thông B Không thể đánh giá hiệu quả quảng cáo C Tạo ra nhiều khía cạnh mới trong xúc tiến thương mại D Không ảnh hưởng đến phương thức xúc tiến thương mại Câu 19 Câu 19: Quảng cáo qua E-mail được thực hiện qua những hình thức nào? A Chỉ qua danh sách thảo luận B Qua danh sách thảo luận và thư điện tử thông báo C Qua danh sách thảo luận, thư điện tử thông báo và thư điện tử trực tiếp D Chỉ qua thư điện tử trực tiếp Câu 20 Câu 20: Đặc điểm nào của sản phẩm vô hình trong thương mại điện tử gây khó khăn cho việc bảo vệ sở hữu trí tuệ? A Khó nhân bản và dễ giữ bản quyền B Dễ nhân bản và khó giữ bản quyền C Khó nhân bản và khó giữ bản quyền D Dễ nhân bản và dễ giữ bản quyền Câu 21 Câu 21: Ứng dụng giải trí di động bao gồm những dịch vụ nào? A Chỉ có nhạc chuông và bài hát B Chỉ có video và game C Chỉ có dịch vụ hẹn hò và trò chuyện D Bao gồm nhạc chuông, bài hát, video, cá cược, game, hẹn hò và trò chuyện Câu 22 Câu 22: Cổng giao dịch (enterprise portal) là gì? A Là điểm truy cập vào Internet B Là điểm truy cập đơn, được cá thể hoá thông qua trình duyệt Web vào hệ thống thông tin bên trong hoặc bên ngoài công ty C Là cổng thông tin nội bộ của công ty D Là cổng kết nối các hệ thống máy tính Câu 23 Câu 23: Vấn đề kỹ thuật nào thường gặp trong thương mại điện tử? A Thiếu an toàn hệ thống và độ tin cậy B Dư thừa băng thông C Dễ dàng tích hợp phần mềm D Phần cứng luôn tương thích Câu 24 Câu 24: Chi phí xử lý một đơn đặt hàng có thể giảm từ bao nhiêu xuống còn bao nhiêu khi áp dụng thương mại điện tử? A Từ 50USD xuống 5USD B Từ 60USD xuống 5USD C Từ 70USD xuống 6USD D Từ 80USD xuống 7USD Câu 25 Câu 25: FEDI (Financial Electronic Data Interchange) là dạng EDI đặc thù được thiết lập giữa: A Các doanh nghiệp với nhau B Ngân hàng và các khách hàng C Các trung tâm thanh toán với nhau D Các công ty tài chính với nhau Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 98 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 100