Thương mại điện tửThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 98 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 98 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 98 Số câu25Quiz ID6432 Câu 1 Câu 1: Quảng cáo Interstitial có những ưu điểm nào? A Không làm gián đoạn công việc người dùng B Chi phí thấp và dễ thực hiện C Chắc chắn được người dùng biết tới và sử dụng được video D Không làm mất lòng khách hàng Câu 2 Câu 2: Tỷ lệ dân số Việt Nam mua hàng trực tuyến qua thiết bị di động năm 2015 là bao nhiêu? A 10% B 15% C 20% D 25% Câu 3 Câu 3: Để tham gia đấu thầu trực tuyến hiệu quả, doanh nghiệp cần đầu tư những gì? A Chỉ cần đầu tư máy móc thiết bị B Chỉ cần đào tạo nguồn nhân lực C Đầu tư công nghệ thông tin và đào tạo nguồn nhân lực D Không cần đầu tư gì thêm Câu 4 Câu 4: Yếu tố kinh tế nào sau đây KHÔNG được đề cập là yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến TMĐT? A Tiềm năng nền kinh tế B Tốc độ tăng trưởng và thay đổi cơ cấu kinh tế C Tỷ giá hối đoái và khả năng chuyển đổi đồng tiền D Chính sách thuế và hải quan Câu 5 Câu 5: Chính phủ điện tử là gì? A Là việc chính phủ sử dụng máy tính trong công việc B Là việc ứng dụng CNTT-TT vào hoạt động của chính phủ để nâng cao hiệu quả và minh bạch C Là việc chính phủ cung cấp dịch vụ trực tuyến D Là việc chính phủ trao đổi thông tin qua email Câu 6 Câu 6: Website quảng cáo cho phép khách hàng làm gì? A Chỉ xem thông tin sản phẩm B Chỉ mua hàng C Tương tác, tìm hiểu thông tin, mua hàng và so sánh giá cả D Chỉ xem hình ảnh Câu 7 Câu 7: Vai trò của nguồn nhân lực trong hạ tầng cơ sở TMĐT là gì? A Chỉ cần biết sử dụng máy tính cơ bản B Cần có đội ngũ sử dụng thành thạo phương tiện TMĐT và chuyên gia tin học có kiến thức sâu rộng C Chỉ cần có chuyên gia tin học D Chỉ cần biết sử dụng internet Câu 8 Câu 8: Đối với các chứng từ có thể trao đổi được, yêu cầu quan trọng nhất là gì? A Có thể sao chép nhiều bản B Có thể chuyển nhượng cho nhiều người C Chỉ có một người có quyền sở hữu hợp pháp với chứng từ gốc D Không cần xác định quyền sở hữu Câu 9 Câu 9: Đặc điểm chính của thương mại điện tử B2B là gì? A Các công ty cố gắng tự động hoá quá trình giao dịch trao đổi và hoàn thiện quá trình này B Chỉ thực hiện giao dịch trực tiếp giữa người mua và người bán C Chỉ thực hiện thông qua đối tác trung gian D Không có sự tham gia của đối tác trung gian Câu 10 Câu 10: Trong quá trình hoàn thiện đơn đặt hàng, việc kiểm tra thanh toán được thực hiện như thế nào? A Chỉ do phòng tài chính của công ty thực hiện B Do khách hàng tự kiểm tra C Do tổ chức tài chính hoặc phòng ban tài chính thực hiện và gửi phản hồi cho các bên liên quan D Không cần kiểm tra thanh toán Câu 11 Câu 11: Đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của thanh toán tiền mặt? A Được chấp nhận rộng rãi B Sử dụng thuận tiện C Tính ẩn danh cao D Chi phí xử lý thấp với người bán Câu 12 Câu 12: Cổng cá nhân có đặc điểm gì? A Lượng thông tin rộng cho nhiều đối tượng B Lượng thông tin hẹp nhưng tập trung vào cá thể hoá cho một đối tượng độc giả C Lượng thông tin rộng cho một đối tượng D Lượng thông tin hẹp cho nhiều đối tượng Câu 13 Câu 13: Ba đối tượng cần được ưu tiên bồi dưỡng kiến thức về thương mại điện tử là? A Giới quản lý, giới doanh nghiệp và giới tiêu dùng B Giới công nghệ, giới kinh doanh và giới học thuật C Giới chức năng, giới truyền thông và giới tiêu dùng D Giới đầu tư, giới sản xuất và giới phân phối Câu 14 Câu 14: Khi thiết kế trang web, yếu tố quan trọng nhất cần hướng tới là gì? A Đối tượng độc giả và khách hàng B Giao diện đẹp C Tốc độ tải trang D Số lượng tính năng Câu 15 Câu 15: Phương pháp quản lý dây chuyền cung ứng 'kéo' trong thương mại điện tử bắt đầu từ đâu? A Từ nhà sản xuất B Từ đặt hàng của khách hàng C Từ nhà phân phối D Từ nhà cung cấp nguyên liệu Câu 16 Câu 16: Lợi ích của đấu giá điện tử đối với người cung cấp và người mua là gì? A Tăng chi phí giao dịch B Giảm tính cạnh tranh C Hiệu quả tăng và tiết kiệm thời gian D Hạn chế phạm vi giao dịch Câu 17 Câu 17: Séc điện tử là gì? A Một hình thức thanh toán bằng tiền mặt B Phiên bản điện tử của séc giấy C Một loại thẻ tín dụng D Hình thức chuyển khoản ngân hàng Câu 18 Câu 18: Đâu là lợi thế của Web? A Chi phí sản xuất và duy trì cao B Chỉ hoạt động trong giờ hành chính C Hoạt động 24/7/365 D Chỉ tiếp cận thị trường địa phương Câu 19 Câu 19: Thẻ thông minh American Express Blue có đặc điểm gì? A Chỉ có tính năng của thẻ tín dụng B Chỉ có tính năng của thẻ thông minh C Kết hợp tính năng của cả thẻ tín dụng và thẻ thông minh D Không có tính năng thanh toán trực tuyến Câu 20 Câu 20: Ví tiền số hóa có những chức năng quan trọng nào? A Chỉ có chức năng lưu trữ tiền B Chỉ có chức năng chứng minh tính xác thực khách hàng C Chỉ có chức năng đảm bảo an toàn thanh toán D Chứng minh tính xác thực, lưu trữ và chuyển giá trị, đảm bảo an toàn thanh toán Câu 21 Câu 21: Kết cấu của một văn bản HTML bao gồm những phần nào? A Chỉ có phần thân B Phần đầu đề mục và phần thân C Phần mở đầu và phần kết thúc D Ba phần: đầu, thân và cuối Câu 22 Câu 22: Trở ngại lớn nhất cho TMĐT là gì? A Thiếu nguồn nhân lực tin học B Chi phí đầu tư thiết bị cao C Yêu cầu về văn bản chứng thực trên giấy và chữ ký tay D Trình độ công nghệ thấp Câu 23 Câu 23: Mô hình thương mại điện tử nào mô tả giao dịch giữa các cá nhân với nhau? A B2C (Business to Consumer) B B2B (Business to Business) C C2C (Consumer to Consumer) D C2B (Consumer to Business) Câu 24 Câu 24: Cân nhắc khi mua hàng được xác định là gì? A Thời gian từ lúc xem hàng đến lúc thanh toán B Thời gian từ lúc so sánh giá đến lúc mua hàng C Khoảng thời gian từ lúc khách hàng lần đầu nghĩ đến việc mua hàng đến lúc thực tế mua hàng D Thời gian từ lúc đặt hàng đến lúc nhận hàng Câu 25 Câu 25: Dải băng quảng cáo tĩnh có đặc điểm gì? A Có thể di chuyển và cuộn lại được B Có các hình ảnh cố định trên một site C Cho phép người dùng tương tác D Có nhiều khung hình ảnh nối tiếp Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 97 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 99