Quản lý bán hàngThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản lý bán hàng – Đề 21 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản lý bán hàng – Đề 21 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản lý bán hàng – Đề 21 Số câu28Quiz ID6450 Câu 1 Câu 1: Hình thức hoa hồng thuần phù hợp trong trường hợp nào? A Công ty đã hoạt động ổn định trên thị trường B Công ty có đủ tài chính để trả lương cố định C Công ty mới thâm nhập vào thị trường mới hoặc không đủ tài chính để trả lương cố định D Công ty muốn kiểm soát chặt chẽ hoạt động bán hàng Câu 2 Câu 2: Cấu trúc tổ chức của công ty thường có dạng như thế nào? A Hình tròn B Hình chữ nhật C Hình kim tự tháp D Hình vuông Câu 3 Câu 3: Khó khăn nào sau đây thường gặp trong nghề bán hàng? A Áp lực về doanh số và thời gian B Di chuyển thường xuyên ảnh hưởng sức khỏe C Luôn phải tỏ ra hòa nhã, vui vẻ D Tất cả các đáp án trên Câu 4 Câu 4: Trách nhiệm chính của giám đốc bán hàng là gì? A Chỉ tập trung bán hàng trực tiếp B Chỉ quản lý nhân viên văn phòng C Lập kế hoạch kinh doanh và lãnh đạo lực lượng bán hàng D Chỉ phát triển chiến dịch tiếp thị Câu 5 Câu 5: Để tránh tình huống "bơi hay chìm" cho Giám đốc bán hàng mới, một số công ty thường làm gì? A Cho nghỉ việc nếu không đáp ứng được yêu cầu B Bổ nhiệm vào khu vực nhỏ trước khi chuyển sang khu vực lớn hơn C Để họ tự học hỏi và phát triển D Chỉ tuyển người có kinh nghiệm quản lý Câu 6 Câu 6: Để thành công trong quá trình chuyển tiếp, Giám đốc bán hàng mới cần có thái độ như thế nào? A Thay đổi toàn bộ cách làm việc cũ B Áp dụng hoàn toàn kinh nghiệm cũ C Sẵn sàng học hỏi, thay đổi, thích nghi và tìm kiếm sự hỗ trợ khi cần D Chỉ tập trung vào việc ra quyết định Câu 7 Câu 7: Nguyên nhân nào sau đây không phải là lý do gây lãng phí thời gian của nhân viên bán hàng? A Quản lý thông tin, dữ liệu kém B Chào hàng không hiệu quả C Thời gian chờ đợi khách hàng D Thời gian lập kế hoạch bán hàng Câu 8 Câu 8: Nội dung chương trình huấn luyện tập trung vào những mảng kiến thức nào? A Kiến thức về công ty và sản phẩm B Kiến thức về khách hàng và thị trường C Các kỹ năng bán hàng và quản lý D Tất cả các đáp án trên Câu 9 Câu 9: Phỏng vấn cá nhân lần đầu (sơ tuyển) nhằm đánh giá những yếu tố nào? A Chỉ đánh giá về hình thức bên ngoài B Chỉ đánh giá về kinh nghiệm làm việc C Chỉ đánh giá về bằng cấp và chứng chỉ D Đánh giá hình thức, kỹ năng giao tiếp, ứng xử, năng lực, chuyên môn, kinh nghiệm Câu 10 Câu 10: Mục tiêu chính của việc đào tạo nhân viên bán hàng mới là gì? A Tăng doanh số bán hàng và lợi nhuận B Nâng cao kỹ năng quản lý nhân sự C Tăng cường kiến thức, kinh nghiệm về kinh doanh và giúp hội nhập môi trường mới D Cải thiện mối quan hệ với đối thủ cạnh tranh Câu 11 Câu 11: Xu hướng nào đặt ra cho nghề bán hàng trong thế kỷ 21? A Giảm số lượng người bán hàng B Không cần ứng dụng công nghệ thông tin C Không cần tuân thủ pháp luật, đạo đức D Cần chuyên nghiệp hóa và ứng dụng công nghệ thông tin Câu 12 Câu 12: Hạn ngạch trên cơ sở kết quả bao gồm những loại nào? A Lượng bán hàng tương đối và hạn ngạch về tài chính B Hạn ngạch trên cơ sở khách hàng và kiểm soát chi phí C Lượng bán hàng tương đối, hạn ngạch trên cơ sở khách hàng và hạn ngạch về tài chính D Lượng bán hàng tương đối và hạn ngạch trên cơ sở khách hàng Câu 13 Câu 13: Nghề bán hàng được phân loại theo những tiêu chí nào? A Chỉ theo địa điểm và quy mô B Chỉ theo hình thức hàng hóa và đối tượng mua C Chỉ theo chức danh và đẳng cấp D Theo địa điểm, quy mô, hình thức hàng hóa, sở hữu, đối tượng mua, chức danh và đẳng cấp Câu 14 Câu 14: Hành vi lãnh đạo nào phù hợp với giai đoạn bán hàng khó khăn và không thuận lợi? A Lãnh đạo trực tiếp B Lãnh đạo bằng cách hỗ trợ C Lãnh đạo theo thành tích có định hướng D Lãnh đạo có sự tham gia Câu 15 Câu 15: Chiến lược thị phần của doanh nghiệp bao gồm mấy giai đoạn? A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 5 giai đoạn Câu 16 Câu 16: Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược gây ảnh hưởng trong giao tiếp của nhà lãnh đạo? A Sự hợp lý và quyết đoán B Thân mật và liên kết C Thỏa thuận giao kèo và thưởng phạt D Né tránh và phủ nhận Câu 17 Câu 17: Quản trị đội ngũ bán hàng bao gồm những bước nào? A Thiết lập mục tiêu, xây dựng chương trình thưởng, giám sát thực hiện B Xây dựng kế hoạch, đánh giá kết quả, khen thưởng nhân viên C Thiết lập mục tiêu & kế hoạch, xây dựng chương trình thưởng, xem xét yếu tố bên ngoài, giám sát thực hiện, đánh giá kết quả D Lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm tra và đánh giá Câu 18 Câu 18: Tiến trình huấn luyện cho nhân viên bán hàng gồm mấy bước? A 4 bước B 5 bước C 6 bước D 7 bước Câu 19 Câu 19: Chính sách lương cho lực lượng bán hàng trong giai đoạn duy trì là gì? A Chỉ trả lương cơ bản B Lương cộng hoa hồng và tiền thưởng C Chỉ trả hoa hồng D Lương theo doanh số Câu 20 Câu 20: Phương pháp thương lượng nào sử dụng cấu trúc feel-felt-found? A Phủ nhận trực tiếp B Phủ nhận gián tiếp C Bù trừ D Đồng cảm và chứng minh Câu 21 Câu 21: Khi nào cần thay đổi khu vực bán hàng? A Khi có sự thay đổi nhân sự B Khi thay đổi chiến lược marketing C Khi tái cấu trúc công ty D Khi thay đổi giá bán sản phẩm Câu 22 Câu 22: Hoạt động bán hàng có vai trò gì trong nền kinh tế? A Chỉ đơn thuần là hoạt động trao đổi hàng hóa B Chỉ giúp doanh nghiệp tăng doanh thu C Chỉ kích thích nhu cầu tiêu dùng D Đáp ứng nhu cầu, thúc đẩy lưu thông hàng hóa và chuyên môn hóa Câu 23 Câu 23: Đặc điểm nào thể hiện tính độc lập trong công việc bán hàng? A Được tự do làm việc không cần báo cáo B Tự chịu trách nhiệm về khu vực phụ trách và quản lý thời gian C Không phải tuân theo quy định của công ty D Được tự do lựa chọn khách hàng Câu 24 Câu 24: Khi tuyển dụng nhân sự từ nội bộ công ty, ưu điểm là gì? A Dễ dàng tìm người thay thế vị trí cũ B Nhân sự đã quen thuộc với chính sách và sản phẩm C Nhân sự luôn phù hợp với công việc kinh doanh D Chi phí tuyển dụng thấp hơn Câu 25 Câu 25: Mục tiêu nhân sự trong quản trị bán hàng liên quan đến những hoạt động nào? A Chỉ liên quan đến tuyển dụng nhân viên B Chỉ liên quan đến đào tạo nhân viên C Chỉ liên quan đến đánh giá nhân viên D Liên quan đến tuyển chọn, đào tạo, bồi dưỡng và quản lý nhân viên Câu 26 Câu 26: Có mấy loại hạn ngạch bán hàng? A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại Câu 27 Câu 27: Các nguồn tuyển dụng nhân viên bán hàng chính bao gồm: A Công ty, trường học, nền công nghiệp B Công ty đối thủ, nhà cung cấp, khách hàng C Quảng cáo trực tiếp, trung tâm tư vấn việc làm D Cả A, B và C đều đúng Câu 28 Câu 28: Ai là người thực hiện việc đánh giá đối với nhân viên bán hàng? A Chỉ có Giám đốc bán hàng B Chỉ có Trưởng phòng bán hàng khu vực C Người quản lý bán hàng trực tiếp và có thể tham khảo ý kiến quản lý cùng cấp/cấp cao hơn D Chỉ có Giám sát bán hàng Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản lý bán hàng – Đề 20 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản lý bán hàng – Đề 22