Quản lý bán hàngThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản lý bán hàng – Đề 22 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản lý bán hàng – Đề 22 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản lý bán hàng – Đề 22 Số câu25Quiz ID6451 Câu 1 Câu 1: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của lực lượng bán hàng bên trong? A Tập trung tại văn phòng B Liên lạc với khách hàng qua điện thoại C Tiếp xúc trực tiếp với khách hàng tại địa bàn D Theo dõi đơn hàng và kiểm soát hàng dự trữ Câu 2 Câu 2: Mục đích của việc đánh giá nhân viên bán hàng là gì? A Chỉ để tính lương và thưởng B Chỉ để đề bạt hoặc sa thải C Chỉ để động viên tinh thần D Đánh giá kết quả, đưa ra hoạt động cải thiện và động viên nâng cao hiệu quả Câu 3 Câu 3: Giải pháp nào được đề xuất để giúp nhân viên chuyển tiếp lên vị trí giám đốc bán hàng? A Bổ nhiệm ngay vào vị trí cao nhất B Không cần đào tạo thêm C Bổ nhiệm ở khu vực nhỏ, đào tạo kỹ năng quản lý D Thay đổi toàn bộ cách làm việc cũ Câu 4 Câu 4: Giám đốc bán hàng có những nhiệm vụ chính nào? A Quản trị lực lượng bán hàng và quản trị hành chính B Tiếp thị và bán hàng trực tiếp C Tài chính và quan hệ nội bộ/bên ngoài D Tất cả các đáp án trên Câu 5 Câu 5: Trong quá trình đánh giá nguồn cho chương trình huấn luyện, cần xác định những yếu tố nào? A Người huấn luyện và địa điểm B Hình thức huấn luyện và thời gian C Chi phí và địa điểm D Người huấn luyện, địa điểm, hình thức huấn luyện, thời gian và chi phí Câu 6 Câu 6: Phỏng vấn chuyên sâu thường được thực hiện bởi ai? A Giám đốc nhân sự B Người quản lý trực tiếp trong tương lai của ứng viên C Trưởng phòng tuyển dụng D Giám đốc điều hành Câu 7 Câu 7: Khó khăn lớn nhất của người bán hàng là gì? A Áp lực doanh số ngày càng tăng B Stress do khách hàng khó tính C Thời gian làm việc không ổn định D Cạnh tranh gay gắt từ đối thủ Câu 8 Câu 8: Trong giai đoạn giữ gìn, nhân viên bán hàng có đặc điểm gì? A Tăng mong muốn thăng tiến và giảm cam kết công việc B Quan tâm giữ vững vị trí, giảm mong muốn thăng tiến C Chuẩn bị về hưu và phát triển sở thích riêng D Tập trung hoàn thiện kỹ năng và mong muốn thăng tiến Câu 9 Câu 9: Trong giai đoạn xây dựng thị phần, lực lượng bán hàng tập trung vào hoạt động nào? A Giảm thiểu chi phí và hàng tồn kho B Tiếp cận khách hàng mới và kiểm soát giá cả C Tối đa hóa lợi nhuận trước khi rút lui D Duy trì khách hàng hiện tại Câu 10 Câu 10: Thời kỳ nào đánh dấu sự xuất hiện của các nhà bán lẻ có quy mô chuyên nghiệp cao? A Thời kỳ trước khi bắt nguồn B Thời kỳ bắt nguồn C Thời kỳ phát triển nền móng D Thời kỳ tinh lọc và hình thành Câu 11 Câu 11: Theo James.M.Comer, bán hàng là gì? A Quá trình đưa hàng hóa từ người sản xuất đến người tiêu dùng B Quá trình mang tính cá nhân trong đó người bán tìm hiểu, khám phá, gợi tạo và đáp ứng nhu cầu của người mua C Hoạt động đem lại lợi nhuận cho người bán hàng D Quá trình thuyết phục khách hàng về chất lượng sản phẩm Câu 12 Câu 12: Hai mục tiêu cơ bản của hoạt động quản trị bán hàng là gì? A Marketing và bán hàng B Sản xuất và phân phối C Nhân sự và doanh số, lợi nhuận D Tài chính và nhân sự Câu 13 Câu 13: Công thức tính lợi tức còn lại (RI) là gì? A RI = GM + DSE - (ARC + ICC) B RI = GM - DSE + (ARC + ICC) C RI = GM - DSE - (ARC + ICC) D RI = GM + DSE + (ARC + ICC) Câu 14 Câu 14: Theo thuyết mong đợi, điều gì sẽ không tạo nên sự động viên đối với nhân viên bán hàng? A Phần thưởng tương xứng với nỗ lực B Phần thưởng công bằng C Kết quả tốt hơn mang lại phần thưởng cao hơn D Phần thưởng như nhau không phân biệt kết quả cao hay thấp Câu 15 Câu 15: Trong các yêu cầu huấn luyện đối với lực lượng bán hàng hiện tại, yếu tố nào sau đây KHÔNG được đề cập? A Sự cạnh tranh gay gắt về thị trường và sản phẩm B Các đối thủ có phương pháp kinh doanh mới C Công ty có chính sách hoặc sản phẩm mới D Nhân viên thiếu kinh nghiệm trong ngành Câu 16 Câu 16: Khi phân chia khu vực bán hàng theo lượng bán tiềm năng, tỷ lệ tiềm năng của mỗi khu vực là bao nhiêu? A 30% mỗi khu vực B Khoảng 33.3% mỗi khu vực C 35% mỗi khu vực D 40% mỗi khu vực Câu 17 Câu 17: Phân tích doanh số được định nghĩa là gì? A Là việc tính toán lợi nhuận của công ty B Là nghiên cứu dữ kiện doanh số quá khứ để xác định mẫu và mối liên hệ hữu ích cho việc ra quyết định C Là việc so sánh doanh số giữa các khu vực D Là việc đánh giá hiệu quả bán hàng của nhân viên Câu 18 Câu 18: Khách hàng công nghiệp là gì? A Khách hàng mua để bán lại cho người tiêu dùng cuối cùng B Khách hàng mua để tạo điều kiện sản xuất hoặc trở thành bộ phận của sản phẩm cuối cùng C Khách hàng mua để tiêu dùng trực tiếp D Khách hàng mua để dự trữ hàng hóa Câu 19 Câu 19: Năng suất của lực lượng bán hàng được định nghĩa là gì? A Kết quả làm việc của lực lượng bán hàng B Doanh số bán hàng đạt được trong một khu vực C Kết quả làm việc của lực lượng bán hàng có xét đến yếu tố chi phí của một khu vực D Hiệu quả làm việc của nhân viên bán hàng Câu 20 Câu 20: Ưu điểm khi tuyển dụng nhân viên từ nguồn nội bộ công ty là: A Tiết kiệm chi phí tuyển dụng B Đã quen thuộc với môi trường làm việc C Nắm vững chính sách và sản phẩm của công ty D Dễ dàng thích nghi với vị trí mới Câu 21 Câu 21: Các mục tiêu giao tiếp của nhà lãnh đạo bao gồm những gì? A Thuyết phục và thông báo B Thông báo và tình cảm C Thuyết phục và tình cảm D Thuyết phục, thông báo và tình cảm Câu 22 Câu 22: Theo đẳng cấp bán hàng, có những loại người bán hàng nào? A Người bán sỉ và người bán lẻ B Người bán lưu động và người bán tại điểm C Người thu thập đơn hàng và người tạo ra đơn đặt hàng D Người bán hàng hóa và người bán dịch vụ Câu 23 Câu 23: Mô hình tổ chức theo sản phẩm phù hợp với loại công ty nào? A Công ty có sản phẩm đơn giản B Công ty có sản phẩm phức tạp hoặc nhiều tính năng kỹ thuật C Công ty chỉ kinh doanh một sản phẩm D Công ty chỉ bán lẻ Câu 24 Câu 24: Các tiêu chuẩn để loại bỏ ứng viên trong phỏng vấn sơ tuyển bao gồm: A Ứng viên đến trễ và ăn mặc không phù hợp B Ứng viên không quan tâm đến công ty và công việc C Ứng viên có kỹ năng giao tiếp kém và không trung thực D Tất cả các đáp án trên Câu 25 Câu 25: Quy trình lựa chọn nhân viên bán hàng để bổ nhiệm Giám đốc bán hàng gồm mấy bước? A 2 bước B 3 bước C 4 bước D 5 bước Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản lý bán hàng – Đề 21 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 27