Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 27 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 27 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 27 Số câu29Quiz ID6452 Câu 1 Câu 1: Độ dài dòng sản phẩm phụ thuộc vào yếu tố nào? A Chỉ phụ thuộc vào mục tiêu của công ty B Chỉ phụ thuộc vào nguồn lực của công ty C Phụ thuộc vào cả mục tiêu và nguồn lực của công ty D Không phụ thuộc vào yếu tố nào Câu 2 Câu 2: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của sản phẩm theo nhu cầu? A Giá thành thấp là yếu tố quan trọng nhất B Được phát triển để đáp ứng yêu cầu đặc biệt của khách hàng C Khách hàng sẵn sàng trả giá cao hơn D Nhà sản xuất làm việc mật thiết với khách hàng Câu 3 Câu 3: Các trung gian marketing bao gồm những loại nào? A Trung gian sản xuất, trung gian phân phối, trung gian tài chính B Trung gian phân phối, vận chuyển, dịch vụ marketing và tài chính C Trung gian bán buôn, bán lẻ và trung gian quốc tế D Trung gian trong nước và trung gian nước ngoài Câu 4 Câu 4: Mô hình hành vi mua của người tiêu dùng thể hiện sự tác động của những yếu tố nào? A Chỉ các yếu tố marketing B Chỉ các yếu tố kinh tế và chính trị C Các yếu tố marketing và các yếu tố khác như kinh tế, khoa học kỹ thuật, chính trị, văn hóa D Chỉ các yếu tố văn hóa và xã hội Câu 5 Câu 5: Khi nào một phân đoạn thị trường được coi là không hấp dẫn? A Khi có nhiều đối thủ cạnh tranh mạnh B Khi có khả năng xuất hiện sản phẩm thay thế C Khi người mua có nhiều ưu thế trong thương lượng D Tất cả các đáp án trên Câu 6 Câu 6: Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng là gì? A Kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội B Văn hóa, xã hội, cá nhân, tâm lý C Sản phẩm, giá cả, phân phối, cổ động D Nhóm tham khảo, gia đình, nghề nghiệp, lối sống Câu 7 Câu 7: Khái niệm định vị có thể mang tính chất nào sau đây? A Chỉ mang tính chức năng B Chỉ mang tính biểu tượng C Chỉ mang tính kinh nghiệm D Có thể mang tính chức năng, biểu tượng hoặc kinh nghiệm Câu 8 Câu 8: Go-error (sai lầm để lọt lưới) là gì? A Khi doanh nghiệp từ chối một ý tưởng tốt B Khi doanh nghiệp chấp nhận một ý tưởng dở và đưa vào triển khai C Khi doanh nghiệp không có ý tưởng mới D Khi doanh nghiệp triển khai ý tưởng quá chậm Câu 9 Câu 9: Các chiến lược phát triển thương hiệu bao gồm những chiến lược nào? A Mở rộng dòng sản phẩm và đa thương hiệu B Mở rộng thương hiệu sang sản phẩm mới và thương hiệu mới cho sản phẩm mới C Mở rộng dòng sản phẩm và mở rộng thương hiệu sang sản phẩm mới D Mở rộng dòng sản phẩm, mở rộng thương hiệu sang sản phẩm mới, đa thương hiệu và thương hiệu mới cho sản phẩm mới Câu 10 Câu 10: Định giá dựa trên giá trị gia tăng là gì? A Định giá thấp để cạnh tranh B Định giá theo chi phí sản xuất C Bổ sung tính năng và dịch vụ giá trị gia tăng để tạo khác biệt và định giá cao hơn D Định giá theo mức khách hàng muốn trả Câu 11 Câu 11: Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp đến từ yếu tố nào? A Chỉ từ việc giảm chi phí B Chỉ từ sự khác biệt sản phẩm C Từ hiệu quả, chất lượng, cải tiến và đáp ứng khách hàng D Chỉ từ việc đáp ứng khách hàng Câu 12 Câu 12: Mâu thuẫn trong kênh phân phối là gì? A Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất B Những bất đồng về vai trò, mục tiêu, lợi ích của mỗi thành viên C Sự khác biệt về chất lượng sản phẩm D Sự khác biệt về giá cả sản phẩm Câu 13 Câu 13: Có bao nhiêu cách để tạo sự khác biệt trong dịch vụ? A 2 cách B 3 cách C 4 cách D 5 cách Câu 14 Câu 14: Phương tiện truyền thông đại chúng bao gồm những loại nào? A Ấn phẩm - Quảng bá - Điện tử - Trưng bày B Ấn phẩm - Quảng bá - Trực tiếp - Trưng bày C Ấn phẩm - Điện tử - Trực tiếp - Cá nhân D Quảng bá - Điện tử - Trưng bày - Cá nhân Câu 15 Câu 15: Việc đánh giá kết quả cổ động tập trung vào những yếu tố nào? A Chỉ đo lường tác động lên công chúng mục tiêu B Chỉ đo lường hành vi của khách hàng C Đo lường tác động lên công chúng mục tiêu và hành vi D Đo lường chi phí và doanh thu Câu 16 Câu 16: Doanh nghiệp dẫn đầu thị trường có thể thực hiện những hành động nào để duy trì vị trí số một? A Chỉ tập trung vào mở rộng thị trường B Chỉ tập trung vào bảo vệ thị phần hiện có C Chỉ tập trung vào phát triển thị phần lớn hơn D Mở rộng thị trường, bảo vệ và phát triển thị phần Câu 17 Câu 17: Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của quảng cáo? A Tính đại chúng B Tính sâu rộng C Tính tương tác hai chiều D Tính biểu cảm Câu 18 Câu 18: Chiến lược marketing tập trung có rủi ro gì? A Chi phí marketing cao B Khó tiếp cận khách hàng mục tiêu C Khách hàng đột ngột thay đổi thị hiếu hoặc xuất hiện đối thủ mạnh D Khó đạt được lợi thế cạnh tranh Câu 19 Câu 19: Sự khác biệt giữa nhu cầu cấp thiết (needs) và mong muốn (wants) là gì? A Nhu cầu cấp thiết do marketing tạo ra, mong muốn là bản chất con người B Nhu cầu cấp thiết là trạng thái thiếu hụt tự nhiên, mong muốn là dạng cụ thể của nhu cầu cấp thiết C Nhu cầu cấp thiết phụ thuộc văn hóa, mong muốn không phụ thuộc văn hóa D Nhu cầu cấp thiết và mong muốn không có sự khác biệt Câu 20 Câu 20: Chức năng nào không phải là chức năng chủ yếu của kênh phân phối? A Thông tin và cổ động B Thương lượng và phân phối vật phẩm C Sản xuất và nghiên cứu phát triển D Tài trợ và chia sẻ rủi ro Câu 21 Câu 21: Đặc điểm nào của văn hóa có thể ảnh hưởng đến các quyết định marketing? A Chỉ có tính bền vững của giá trị văn hóa cốt lõi B Chỉ có các văn hóa đặc thù C Tính bền vững của giá trị văn hóa cốt lõi và các văn hóa đặc thù D Không có đặc điểm nào ảnh hưởng Câu 22 Câu 22: Chiến lược đi theo thị trường thường được áp dụng trong ngành nào? A Ngành công nghệ cao B Ngành thời trang C Ngành có sản phẩm đồng nhất như sắt thép, phân bón, hóa chất D Ngành dịch vụ Câu 23 Câu 23: Hệ thống thông tin tình báo cạnh tranh được xây dựng qua mấy bước? A 3 bước B 4 bước C 5 bước D 6 bước Câu 24 Câu 24: Định giá theo vùng là gì? A Tính phí vận chuyển từ một điểm mốc cố định B Định giá chung cho hai hoặc nhiều vùng giống nhau, vùng xa có giá cao hơn C Mỗi khách hàng trả chi phí vận chuyển riêng D Người bán bao toàn bộ chi phí vận chuyển Câu 25 Câu 25: Đối thủ cạnh tranh chung là gì? A Cạnh tranh về các sản phẩm cùng công dụng B Cạnh tranh của các doanh nghiệp cùng ngành C Cạnh tranh về nhãn hiệu khác nhau D Cạnh tranh từ tất cả doanh nghiệp về ngân sách chi tiêu của người tiêu dùng Câu 26 Câu 26: Chiến lược tỉnh giản dòng sản phẩm mang lại những lợi ích gì? A Tăng số lượng sản phẩm và doanh thu B Mở rộng thị phần và thương hiệu C Tiết kiệm chi phí và giảm tồn kho D Tăng chi phí marketing và nghiên cứu Câu 27 Câu 27: Phối thức truyền thông marketing là gì? A Chỉ bao gồm quảng cáo và khuyến mãi B Là sự kết hợp giữa các công cụ truyền thông để chuyển tải giá trị khách hàng C Chỉ bao gồm marketing trực tiếp D Chỉ bao gồm bán hàng cá nhân Câu 28 Câu 28: Khi đánh giá các thành viên kênh, doanh nghiệp cần đánh giá những chỉ tiêu nào? A Chỉ đánh giá doanh số bán hàng B Chỉ đánh giá mức độ hợp tác C Chỉ đánh giá thời gian giao hàng D Doanh số, mức hàng dự trữ, thời gian giao hàng, xử lý hàng hỏng và mức độ hợp tác Câu 29 Câu 29: Hành vi mua của người tiêu dùng bao gồm những gì? A Chỉ bao gồm hành động mua sắm sản phẩm B Chỉ bao gồm việc sử dụng sản phẩm sau khi mua C Toàn bộ hành động trong quá trình trao đổi sản phẩm D Chỉ bao gồm việc tìm kiếm thông tin về sản phẩm Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản lý bán hàng – Đề 22 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 28