Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 31 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 31 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 31 Số câu25Quiz ID6456 Câu 1 Câu 1: Đâu là đặc điểm của cặp vợ chồng lớn tuổi có con sống riêng? A Thích đi du lịch và không quan tâm sản phẩm mới B Chủ yếu mua hàng gia dụng và thực phẩm cho trẻ em C Chi tiêu cho đồ trang trí nội thất và dịch vụ y tế D Quan tâm và chi tiêu nhiều cho hàng bền Câu 2 Câu 2: Doanh nghiệp có thể tạo ra sự khác biệt trong cung ứng dịch vụ thông qua mấy cách? A 2 cách B 3 cách C 4 cách D 5 cách Câu 3 Câu 3: Vị trí "Bò sữa" trong ma trận BCG có đặc điểm gì? A Tốc độ tăng trưởng thị trường < 10%, thị phần tương đối lớn B Tốc độ tăng trưởng thị trường > 10%, thị phần tương đối lớn C Tốc độ tăng trưởng thị trường < 10%, thị phần tương đối nhỏ D Tốc độ tăng trưởng thị trường > 10%, thị phần tương đối nhỏ Câu 4 Câu 4: Nhu cầu (demands) được định nghĩa là gì? A Là trạng thái thiếu hụt cần được đáp ứng B Là nhu cầu cấp thiết có dạng đặc thù C Là những mong muốn phù hợp với khả năng tài chính của khách hàng D Là quyết định mua hàng cuối cùng Câu 5 Câu 5: Kênh phân phối được xem là một hệ thống như thế nào? A Hệ thống đơn giản chỉ gồm các công ty độc lập B Hệ thống có hành vi phức tạp với sự liên kết các cá nhân và tổ chức C Hệ thống chỉ phục vụ lợi ích của nhà sản xuất D Hệ thống chỉ phục vụ lợi ích của người tiêu dùng Câu 6 Câu 6: Cường độ tác động (I) trong quảng cáo là gì? A Số lần khách hàng tiếp xúc với quảng cáo B Số người tiếp cận được quảng cáo C Giá trị định lượng của một lần tiếp xúc qua phương tiện truyền thông D Thời gian quảng cáo được phát sóng Câu 7 Câu 7: Các yếu tố môi trường nào ảnh hưởng đến quyết định mua của khách hàng tổ chức? A Chỉ có yếu tố kinh tế B Chỉ có yếu tố công nghệ C Chỉ có yếu tố chính trị D Môi trường kinh tế, công nghệ, chính trị và cạnh tranh Câu 8 Câu 8: Người theo đuôi thị trường cần phải làm gì để duy trì và phát triển? A Chỉ cần bắt chước người dẫn đầu B Tập trung vào giảm giá sản phẩm C Giữ chi phí thấp, chất lượng cao và dịch vụ tốt D Chỉ tập trung vào thị trường hiện tại Câu 9 Câu 9: Các yếu tố thường được phân tích trong phân tích thống kê nhu cầu là gì? A Thời tiết, địa lý, văn hóa B Giá cả, thu nhập, dân số và quảng cáo C Chính trị, kinh tế, xã hội D Công nghệ, môi trường, pháp luật Câu 10 Câu 10: Tiến trình hoạch định chiến lược marketing bao gồm mấy giai đoạn? A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 5 giai đoạn Câu 11 Câu 11: Ưu điểm của cấu trúc lực lượng bán hàng theo lãnh thổ là gì? A Dễ quản lý nhân viên B Chi phí thấp và trách nhiệm rõ ràng C Dễ đào tạo nhân viên D Dễ phân công công việc Câu 12 Câu 12: Định vị dựa trên giá/chất lượng có thể khai thác những yếu tố nào? A Chỉ khai thác quan niệm giá cao là dấu hiệu của chất lượng B Chỉ nhấn mạnh ý tưởng giá thấp đem lại giá trị C Khai thác cả quan niệm giá cao là dấu hiệu của chất lượng và giá thấp đem lại giá trị D Không khai thác yếu tố giá cả Câu 13 Câu 13: Lợi ích chính của cấu trúc lực lượng bán hàng theo khách hàng là gì? A Giảm chi phí vận chuyển B Tăng doanh số bán hàng C Nhân viên hiểu rõ nhu cầu đặc biệt của khách hàng D Dễ quản lý nhân viên Câu 14 Câu 14: Mục tiêu 'Xây dựng' phù hợp với loại SBU nào? A SBU bò sữa B SBU con chó C SBU dấu hỏi D SBU ngôi sao Câu 15 Câu 15: Quản trị hậu cần tích hợp đòi hỏi điều gì? A Chỉ tập trung vào hoạt động nội bộ B Chỉ tập trung vào quan hệ với đối tác bên ngoài C Làm việc độc lập giữa các bộ phận D Làm việc theo nhóm cả trong nội bộ và với các thành viên kênh marketing Câu 16 Câu 16: Một hệ thống thông tin marketing tốt cần đảm bảo yếu tố nào? A Cung cấp mọi thông tin mà người dùng yêu cầu B Cân đối giữa thông tin người dùng muốn, thực sự cần và khả năng cung ứng C Ưu tiên thông tin từ nguồn nội bộ D Tập trung vào thông tin từ nghiên cứu thị trường Câu 17 Câu 17: Giá trị thương hiệu là gì? A Giá trị tài sản của công ty B Hiệu quả tích cực mà tên thương hiệu tạo ra đối với người tiêu dùng C Doanh thu của công ty D Số lượng sản phẩm bán ra Câu 18 Câu 18: Marketing trực tiếp là gì? A Là hoạt động bán hàng trực tiếp tại cửa hàng B Là hệ thống tương tác marketing sử dụng phương tiện quảng cáo để tác động đến phản ứng đáp lại và/hoặc giao dịch C Là hoạt động marketing qua mạng xã hội D Là hoạt động marketing thông qua trung gian phân phối Câu 19 Câu 19: Nguồn ý tưởng nào không được đề cập trong quá trình hình thành ý tưởng sản phẩm mới? A Khách hàng B Đối thủ cạnh tranh C Nhà cung ứng và phân phối D Cơ quan truyền thông Câu 20 Câu 20: Mục đích của việc sàng lọc ý tưởng sản phẩm là gì? A Để tăng số lượng ý tưởng sản phẩm B Để chỉ ra và loại bỏ những ý tưởng kém cỏi càng sớm càng tốt C Để tăng chi phí phát triển sản phẩm D Để kéo dài thời gian phát triển sản phẩm Câu 21 Câu 21: Việc cắt giảm kích cỡ bao gói trong khi giữ nguyên giá có ý nghĩa gì? A Giảm giá sản phẩm B Duy trì giá sản phẩm C Thực chất là tăng giá D Không ảnh hưởng đến giá Câu 22 Câu 22: Theo quan niệm marketing, sản phẩm là gì? A Tập hợp các đặc tính vật lý, hóa học tồn tại dưới hình thức đồng nhất B Chỉ bao gồm những thứ hữu hình có thể đưa ra thị trường C Bất cứ thứ gì có thể đưa ra thị trường để thỏa mãn nhu cầu hoặc mong muốn D Chỉ bao gồm hàng hóa và dịch vụ có thể bán được trên thị trường Câu 23 Câu 23: Công chúng nội bộ của doanh nghiệp bao gồm những ai? A Khách hàng và đối tác B Công nhân, nhân viên trí óc, nhà quản trị và hội đồng quản trị C Các tổ chức tài chính và ngân hàng D Các cơ quan báo chí và truyền thông Câu 24 Câu 24: Định giá FOB có đặc điểm gì? A Người bán chịu toàn bộ chi phí vận chuyển B Khách hàng trả chi phí vận chuyển từ xưởng sản xuất đến điểm đến C Công ty định một mức giá bán như nhau cho mọi khách hàng D Người bán và người mua chia sẻ chi phí vận chuyển Câu 25 Câu 25: Sự khác biệt giữa thiết kế và kiểu dáng sản phẩm là gì? A Thiết kế chỉ liên quan đến chức năng, kiểu dáng liên quan đến thẩm mỹ B Thiết kế là khái niệm rộng hơn bao gồm cả hữu dụng và bề ngoài của sản phẩm C Kiểu dáng quyết định chất lượng sản phẩm, thiết kế quyết định giá thành D Không có sự khác biệt giữa thiết kế và kiểu dáng Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 30 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 32