Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 30 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 30 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 30 Số câu25Quiz ID6455 Câu 1 Câu 1: Ai là người có thẩm quyền chính thức trong việc lựa chọn nhà cung cấp và dàn xếp các điều kiện mua bán? A Người sử dụng B Người ảnh hưởng C Người mua D Người gác cổng Câu 2 Câu 2: Định giá dựa trên giá trị khách hàng là gì? A Định giá dựa trên chi phí của người bán B Định giá dựa trên sự nhận thức của người mua về giá trị sản phẩm C Định giá dựa trên giá của đối thủ cạnh tranh D Định giá dựa trên chi phí sản xuất và phân phối Câu 3 Câu 3: Kênh truyền thông phi cá nhân bao gồm những loại nào? A Phương tiện truyền thông đại chúng - Bầu không khí - Sự kiện B Phương tiện truyền thông đại chúng - Kênh xã hội - Sự kiện C Bầu không khí - Sự kiện - Kênh chuyên viên D Phương tiện truyền thông đại chúng - Kênh giới thiệu - Bầu không khí Câu 4 Câu 4: Phương án nào KHÔNG phải là yêu cầu của phân đoạn thị trường? A Đo lường được B Quy mô đủ lớn C Chi phí thấp D Khả thi Câu 5 Câu 5: Yếu tố nào quyết định thời gian suy tàn của một sản phẩm? A Mức độ cạnh tranh trên thị trường B Chi phí marketing và quảng cáo C Tốc độ thay đổi thị hiếu người tiêu dùng và công nghệ sản phẩm D Số lượng kênh phân phối Câu 6 Câu 6: Nhóm tham khảo ảnh hưởng đến người tiêu dùng theo mấy cách? A 2 cách B 3 cách C 4 cách D 5 cách Câu 7 Câu 7: Mục tiêu chính của marketing trực tiếp là gì? A Tăng nhận diện thương hiệu B Làm cho khách hàng tiềm năng mua ngay sản phẩm C Xây dựng mối quan hệ lâu dài D Thu thập thông tin khách hàng Câu 8 Câu 8: Giá trị chức năng là gì? A Là cảm nhận được chào đón và quý trọng của khách hàng B Là những tiện ích từ chất lượng và đặc tính mong đợi của sản phẩm/dịch vụ C Là giá trị tâm lý khi sử dụng sản phẩm D Là giá trị thương hiệu của sản phẩm Câu 9 Câu 9: Hậu cần marketing là gì? A Chỉ là việc vận chuyển hàng hóa B Chỉ là việc lưu kho hàng hóa C Việc hoạch định, thực hiện và kiểm tra dòng sản phẩm, dịch vụ và thông tin từ điểm đầu đến điểm tiêu dùng D Chỉ là việc bán hàng Câu 10 Câu 10: Vị thế cạnh tranh nào cho phép doanh nghiệp hành động độc lập mà không gây nguy hiểm cho vị thế cạnh tranh lâu dài? A Khống chế B Mạnh C Thuận lợi D Có thể trụ được Câu 11 Câu 11: Theo nghiên cứu của Gallup Consulting, nhân viên bán hàng tốt cần có những tài năng cơ bản nào? A Chỉ cần có động lực nội tại và kỷ luật B Chỉ cần khả năng chốt giao dịch C Động lực nội tại, kỷ luật, khả năng chốt giao dịch và xây dựng quan hệ khách hàng D Chỉ cần khả năng xây dựng quan hệ Câu 12 Câu 12: Các vấn đề chủ yếu cần nghiên cứu về môi trường tự nhiên phục vụ cho marketing là gì? A Xu hướng bảo vệ môi trường và sự thiếu hụt nguyên vật liệu B Chi phí năng lượng và chất thải công nghiệp C Quy định của chính phủ về vệ sinh công nghiệp D Tất cả các đáp án trên Câu 13 Câu 13: Nhãn hiệu là gì? A Chỉ là tên gọi của sản phẩm B Chỉ là biểu tượng và hình vẽ C Tên gọi, thuật ngữ, biểu tượng, hình vẽ hoặc kết hợp các yếu tố này để xác nhận và phân biệt sản phẩm D Chỉ là cách thức đóng gói sản phẩm Câu 14 Câu 14: Các loại định giá nào sau đây KHÔNG được đề cập trong đoạn văn? A Định giá theo chi phí sản xuất B Định giá tâm lý C Định giá khuyến mãi D Định giá theo địa lý Câu 15 Câu 15: Chính sách nào có tác động mạnh nhất trong việc thúc đẩy các thành viên kênh? A Chính sách huấn luyện kỹ năng bán hàng B Chính sách chiết khấu bán lẻ cao và các điều kiện ưu đãi C Chính sách quảng cáo và khuyến mãi D Chính sách trưng bày hàng hóa Câu 16 Câu 16: Sản phẩm mới được hiểu là gì? A Chỉ là những sản phẩm hoàn toàn mới B Chỉ là những sản phẩm cải tiến C Chỉ là những nhãn hiệu mới D Tất cả sản phẩm được khách hàng tiềm năng cảm nhận như mới Câu 17 Câu 17: Định vị dựa trên cảm xúc là gì? A Tập trung vào các tính năng kỹ thuật của sản phẩm B Tập trung vào giá cả của sản phẩm C Tập trung vào cách sản phẩm khiến khách hàng cảm nhận D Tập trung vào chất lượng sản phẩm Câu 18 Câu 18: Đội ngũ nhân viên được đào tạo tốt cần có những đặc tính nào? A Có năng lực, lịch thiệp, đáng tin cậy B Đáng tín nhiệm, phản ứng nhanh, giao tiếp tốt C Có năng lực, lịch thiệp, giao tiếp tốt D Có năng lực, lịch thiệp, đáng tín nhiệm, đáng tin cậy, phản ứng nhanh, giao tiếp tốt Câu 19 Câu 19: Giá theo nghĩa rộng được hiểu là gì? A Là khoản tiền trả cho một sản phẩm hoặc dịch vụ B Là tổng chi phí sản xuất và phân phối sản phẩm C Là tổng của toàn bộ những giá trị mà khách hàng phải trả để được hưởng lợi ích từ sản phẩm/dịch vụ D Là giá trị của sản phẩm trên thị trường Câu 20 Câu 20: Lợi nhuận tăng trong giai đoạn phát triển là do nguyên nhân nào? A Chi phí quảng cáo tính trên khối lượng lớn B Chi phí sản xuất trên mỗi đơn vị giảm nhờ kinh nghiệm tích lũy C Doanh số bán hàng tăng nhanh D A và B đúng Câu 21 Câu 21: Phòng vệ cơ động bao gồm những hoạt động nào? A Chỉ tập trung vào thị trường hiện tại B Rút lui khỏi thị trường yếu kém C Tấn công trực diện đối thủ D Mở rộng thị trường lân cận và đa dạng hóa sản phẩm Câu 22 Câu 22: Hoạch định là gì? A Là việc xác định mục tiêu dài hạn của tổ chức B Là quá trình xác định và lựa chọn mục tiêu, đồng thời vạch ra hành động để đạt được mục tiêu C Là việc phân bổ nguồn lực để thực hiện mục tiêu D Là việc tạo lợi thế cạnh tranh cho tổ chức Câu 23 Câu 23: Các hình thức phòng vệ của người dẫn đầu thị trường bao gồm: A Phòng vệ vị thế, bên sườn, chặn trước, phản công, cơ động, co cụm B Phòng vệ vị thế, bên sườn, chặn sau, phản công, cơ động, co cụm C Phòng vệ vị thế, bên hông, chặn trước, phản công, cơ động, co cụm D Phòng vệ vị thế, bên sườn, chặn trước, tấn công, cơ động, co cụm Câu 24 Câu 24: Nhãn hàng hóa có chức năng nào sau đây? A Xác định sản phẩm hoặc thương hiệu B Mô tả sản phẩm C Cô động sản phẩm thông qua hình ảnh D Tất cả các đáp án trên Câu 25 Câu 25: Mục đích chính của hệ thống tình báo marketing là gì? A Thu thập thông tin về đối thủ cạnh tranh B Nắm bắt diễn biến môi trường marketing C Phân tích dữ liệu bán hàng D Quản lý cơ sở dữ liệu khách hàng Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 29 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 31