Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 33 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 33 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 33 Số câu25Quiz ID6458 Câu 1 Câu 1: Cá tính ảnh hưởng như thế nào đến hành vi tiêu dùng? A Người bảo thủ thường đi tiên phong trong sử dụng sản phẩm mới B Người năng động thường ngại rủi ro khi mua sản phẩm mới C Người cần thận và bảo thủ thường không đi tiên phong trong việc sử dụng sản phẩm mới D Cá tính không ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng Câu 2 Câu 2: Phân đoạn thị trường là gì? A Là việc chia nhỏ thị trường theo khu vực địa lý B Là quá trình phân chia thị trường tổng thể thành nhiều đoạn nhỏ dựa trên sự khác biệt về nhu cầu và hành vi C Là việc phân chia khách hàng theo độ tuổi và thu nhập D Là việc phân chia thị trường theo loại sản phẩm Câu 3 Câu 3: Những đặc trưng cơ bản của lợi thế cạnh tranh là gì? A Tạo giá trị cho khách hàng và khó bắt chước B Được khách hàng nhận biết và dễ bắt chước C Tạo giá trị cho khách hàng, được khách hàng nhận biết và khó bắt chước D Tạo giá trị cho khách hàng và dễ bắt chước Câu 4 Câu 4: Môi trường marketing vĩ mô là gì? A Là những yếu tố nằm trong sự kiểm soát của doanh nghiệp B Là những yếu tố chỉ tác động đến một số doanh nghiệp nhất định C Là những yếu tố và lực lượng mang tính chất xã hội rộng lớn tác động đến thị trường và hoạt động marketing D Là những yếu tố chỉ tác động đến môi trường vi mô Câu 5 Câu 5: Trong giai đoạn giới thiệu sản phẩm, có bao nhiêu chiến lược marketing có thể áp dụng? A 2 chiến lược B 3 chiến lược C 4 chiến lược D 5 chiến lược Câu 6 Câu 6: Các dạng phản ứng của đối thủ cạnh tranh bao gồm: A Điềm tĩnh, chọn lọc, phản ứng mạnh mẽ, khôn ngoan B Điềm tĩnh, chọn lọc, phản ứng yếu, khôn ngoan C Điềm tĩnh, chọn lọc, phản ứng mạnh mẽ, dại dột D Nóng nảy, chọn lọc, phản ứng mạnh mẽ, khôn ngoan Câu 7 Câu 7: Theo quan niệm marketing, sản phẩm là gì? A Là tổng hợp các đặc tính vật lý, hóa học được tập hợp trong một hình thức đồng nhất B Là vật mang giá trị sử dụng C Là bất cứ thứ gì có thể đem ra thị trường để thu hút sự chú ý, mua sắm, sử dụng và thỏa mãn nhu cầu D Là những đặc tính lợi ích cốt lõi Câu 8 Câu 8: Các nguồn lực của công ty được chia thành mấy loại? A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại Câu 9 Câu 9: Trong giai đoạn tăng trưởng, doanh số bán hàng tăng nhanh chóng do những yếu tố nào? A Người hưởng ứng sớm tiếp tục mua và khách hàng mới bắt đầu mua theo B Đối thủ cạnh tranh mới thâm nhập thị trường C Số điểm bán lẻ và sản lượng tăng lên D Cả A, B và C đều đúng Câu 10 Câu 10: Theo quan điểm hiện đại, nhân viên bán hàng cần phải có những kỹ năng gì? A Chỉ cần biết bán được nhiều hàng B Chỉ cần biết phân tích số liệu tiêu thụ C Biết phân tích số liệu, ước lượng tiềm năng thị trường, thu thập thông tin và xây dựng chiến lược marketing D Chỉ cần biết thu thập thông tin thị trường Câu 11 Câu 11: Giá theo nghĩa rộng được hiểu là gì? A Là khoản tiền khách hàng trả cho một sản phẩm B Là chi phí sản xuất và phân phối sản phẩm C Là tổng giá trị khách hàng bỏ ra để được hưởng lợi ích từ việc sở hữu/sử dụng sản phẩm D Là giá bán trên thị trường của sản phẩm Câu 12 Câu 12: Các cung ứng marketing bao gồm những gì? A Chỉ bao gồm sản phẩm hữu hình B Chỉ bao gồm dịch vụ vô hình C Bao gồm sản phẩm vật chất và dịch vụ D Bao gồm sản phẩm, dịch vụ, thông tin, trải nghiệm và các thực thể khác Câu 13 Câu 13: Quản trị lực lượng bán hàng bao gồm những hoạt động nào? A Chỉ bao gồm tuyển dụng và đào tạo B Chỉ bao gồm giám sát và đánh giá C Bao gồm thiết kế chiến lược, cơ cấu, tuyển dụng, đào tạo, đãi ngộ, giám sát, đánh giá D Chỉ bao gồm thiết kế chiến lược và cơ cấu Câu 14 Câu 14: Đối với hàng tiêu dùng, độ dài của kênh phân phối phụ thuộc vào các yếu tố nào? A Chỉ phụ thuộc vào loại hình sản phẩm B Chỉ phụ thuộc vào các yếu tố thị trường C Chỉ phụ thuộc vào chu kỳ sống sản phẩm D Phụ thuộc vào loại hình sản phẩm, các yếu tố thị trường và chu kỳ sống sản phẩm Câu 15 Câu 15: Trong phòng vệ phản công, khi nào doanh nghiệp nên tiến hành phản công? A Phản công ngay lập tức khi bị tấn công B Chờ đợi và không bao giờ phản công C Tạm thời rút lui để tìm điểm yếu của đối thủ rồi mới phản công D Chỉ phản công khi có nguồn lực dồi dào Câu 16 Câu 16: Giai đoạn suy thoái của sản phẩm được biểu hiện qua đặc điểm nào? A Doanh số tăng nhanh nhưng lợi nhuận giảm B Doanh số và lợi nhuận đều giảm dần C Doanh số ổn định nhưng chi phí tăng cao D Doanh số giảm nhưng lợi nhuận tăng Câu 17 Câu 17: Công ty có bao nhiêu lựa chọn khi phát triển thương hiệu? A 2 lựa chọn B 3 lựa chọn C 4 lựa chọn D 5 lựa chọn Câu 18 Câu 18: Khi lựa chọn trung gian phân phối, doanh nghiệp thường đánh giá các yếu tố nào? A Chỉ quan tâm đến khả năng tài chính B Chỉ quan tâm đến uy tín trên thị trường C Thâm niên, mặt hàng bán, lợi nhuận, khả năng trả nợ và uy tín D Chỉ quan tâm đến vị trí địa lý Câu 19 Câu 19: Tính chuyên môn trong nguồn thông điệp thể hiện điều gì? A Mức độ thẩm quyền để ủng hộ một luận điểm B Mức độ khách quan và trung thực C Mức độ hấp dẫn của nguồn thông điệp D Mức độ phổ biến của thông điệp Câu 20 Câu 20: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của thị trường tổ chức? A Ít người mua hơn, người mua lớn hơn B Mối quan hệ khách hàng - nhà cung cấp chặt chẽ C Nhu cầu phái sinh, ít co dãn, biến động D Nhu cầu mua hàng mang tính cảm tính và thường xuyên thay đổi Câu 21 Câu 21: Lợi ích chính của sản phẩm tiêu chuẩn có thay đổi là gì? A Tiết kiệm chi phí sản xuất tối đa B Đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng C Kết hợp lợi ích của sản phẩm tiêu chuẩn và theo nhu cầu D Tăng tốc độ sản xuất và phân phối Câu 22 Câu 22: Chương trình hành động trong kế hoạch marketing cần trả lời những câu hỏi nào? A Ai làm? Làm gì? Khi nào làm? B Làm gì? Khi nào làm? Chi phí bao nhiêu? C Ai làm? Khi nào làm? Chi phí bao nhiêu? D Làm gì? Khi nào làm? Ai làm? Chi phí bao nhiêu? Câu 23 Câu 23: Những thay đổi chính của môi trường marketing hiện nay là gì? A Kỷ nguyên số và tốc độ toàn cầu hóa B Marketing bền vững và marketing phi lợi nhuận C Công nghệ số và trách nhiệm xã hội D Cả A và B đều đúng Câu 24 Câu 24: Trong hành vi mua có sự hối tiếc, yếu tố nào là cơ sở chính để người tiêu dùng cân nhắc? A Chất lượng sản phẩm B Thương hiệu sản phẩm C Giá bán và điều kiện mua thuận lợi D Thiết kế sản phẩm Câu 25 Câu 25: Mối quan hệ giữa giá và cầu thường như thế nào? A Giá tăng thì cầu tăng B Giá và cầu có quan hệ nghịch biến C Giá và cầu không có mối quan hệ D Giá giảm thì cầu giảm Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 32 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 34