Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 34 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 34 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 34 Số câu27Quiz ID6459 Câu 1 Câu 1: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của một chỗ trống thị trường lý tưởng? A Có quy mô và mãi lực đủ để sinh lời B Có tiềm năng tăng trưởng C Được những người dẫn đầu thị trường quan tâm D Doanh nghiệp có kỹ năng cần thiết để phục vụ Câu 2 Câu 2: Lợi thế chính của chiến lược một sản phẩm là gì? A Đa dạng hóa sản phẩm và thị trường B Tăng thị phần và doanh thu C Chuyên môn hóa và lợi thế quy mô D Linh hoạt trong sản xuất và phân phối Câu 3 Câu 3: Sáu cấp độ ý nghĩa của nhãn hiệu là gì? A Chất lượng, giá cả, dịch vụ, uy tín, thương hiệu, khách hàng B Đặc tính, lợi ích, giá trị, văn hóa, cá tính, người sử dụng C Sản xuất, phân phối, marketing, bán hàng, dịch vụ, hậu mãi D Thiết kế, chức năng, tiện ích, thẩm mỹ, độ bền, giá trị Câu 4 Câu 4: Nhu cầu của người tiêu dùng được kích thích bởi yếu tố nào? A Chỉ từ yếu tố bên trong B Chỉ từ yếu tố bên ngoài C Cả yếu tố bên trong và bên ngoài D Không bị kích thích bởi yếu tố nào Câu 5 Câu 5: Chi phí của một công ty được chia thành mấy loại? A 3 loại B 4 loại C 2 loại D 5 loại Câu 6 Câu 6: Tiêu thức phân đoạn nào KHÔNG thuộc nhóm tiêu thức dành cho khách hàng tiêu dùng? A Địa lý B Nhân khẩu học C Năng lực tài chính D Tâm lý Câu 7 Câu 7: Có bao nhiêu dạng nhượng quyền kinh doanh phổ biến? A 2 dạng B 3 dạng C 4 dạng D 5 dạng Câu 8 Câu 8: Dạng chu kỳ sống sản phẩm nào xuất hiện khi phát hiện ra đặc tính mới, công dụng mới hoặc người sử dụng mới? A Dạng hình chuông B Dạng chu kỳ - chu kỳ lặp lại C Dạng sóng D Dạng phát triển - sụt giảm đột ngột - bão hòa Câu 9 Câu 9: Các loại định giá nào sau đây KHÔNG được đề cập trong đoạn văn? A Định giá theo chi phí sản xuất B Định giá tâm lý C Định giá khuyến mãi D Định giá theo địa lý Câu 10 Câu 10: Yếu tố nào KHÔNG phải là một trong những yếu tố chính trong tiến trình truyền thông? A Người gửi và người nhận B Thông điệp và phương tiện truyền thông C Mã hóa và giải mã D Chi phí marketing Câu 11 Câu 11: Quản trị hậu cần tích hợp có đặc điểm gì? A Chỉ tập trung vào hoạt động nội bộ doanh nghiệp B Chỉ phối hợp với các đối tác bên ngoài C Phối hợp giữa các bộ phận trong doanh nghiệp và với các đối tác trong kênh D Chỉ thuê ngoài dịch vụ hậu cần Câu 12 Câu 12: Khi nào ảnh hưởng của vai trò cá nhân đặc biệt quan trọng trong truyền thông? A Khi mua sản phẩm giá rẻ và thường xuyên B Khi mua sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro hoặc thể hiện địa vị C Khi mua sản phẩm tiêu dùng hàng ngày D Khi mua sản phẩm có nhiều người sử dụng Câu 13 Câu 13: Định vị là gì? A Quá trình xác định vị trí địa lý của doanh nghiệp B Quá trình lựa chọn và xây dựng hình ảnh độc đáo trong tâm trí khách hàng mục tiêu C Quá trình định giá sản phẩm D Quá trình xác định đối thủ cạnh tranh Câu 14 Câu 14: Thương hiệu được định nghĩa là gì theo Hiệp hội Marketing Mỹ? A Chỉ là tên gọi của sản phẩm B Chỉ là biểu tượng của công ty C Một cái tên, từ gọi, dấu hiệu, biểu tượng hoặc sự kết hợp để nhận biết và phân biệt với đối thủ D Chỉ là hình dáng sản phẩm Câu 15 Câu 15: Ưu điểm của dữ liệu sơ cấp là gì? A Chi phí thu thập thấp B Thời gian thu thập nhanh C Độ chính xác cao và đảm bảo tính cập nhật D Dễ dàng thu thập Câu 16 Câu 16: Đoạn thị trường là gì? A Nhóm khách hàng có cùng đặc điểm nhân khẩu học B Nhóm khách hàng có phản ứng giống nhau trước cùng kích thích marketing C Nhóm khách hàng sống trong cùng một khu vực địa lý D Nhóm khách hàng có cùng mức thu nhập Câu 17 Câu 17: Quảng cáo thông tin thường được sử dụng trong giai đoạn nào của sản phẩm? A Giai đoạn suy thoái B Giai đoạn phát triển C Giai đoạn giới thiệu D Giai đoạn bão hòa Câu 18 Câu 18: Khi phân tích môi trường ngành kinh doanh, cần làm rõ bao nhiêu yếu tố? A 3 yếu tố B 4 yếu tố C 5 yếu tố D 6 yếu tố Câu 19 Câu 19: Vị thế cạnh tranh nào cho thấy doanh nghiệp buộc phải rút lui khỏi thị trường? A Có thể trụ được B Yếu C Không có khả năng tồn tại D Thuận lợi Câu 20 Câu 20: Các đáp ứng của khách hàng trong mô hình hành vi mua bao gồm những yếu tố nào? A Văn hóa, xã hội, cá nhân, tâm lý B Sản phẩm, giá cả, phân phối, cổ động C Chọn sản phẩm, nhãn hiệu, cửa hàng, thời gian và số lượng mua D Kinh tế, khoa học kỹ thuật, chính trị, văn hóa Câu 21 Câu 21: Marketing được định nghĩa là gì? A Chỉ là hoạt động quảng cáo và bán hàng B Là quá trình tạo ra và trao đổi sản phẩm có giá trị để đáp ứng nhu cầu C Là hoạt động phân phối sản phẩm đến người tiêu dùng D Là việc nghiên cứu thị trường và khách hàng Câu 22 Câu 22: Chu kỳ sống sản phẩm (PLC) gồm mấy giai đoạn? A 3 giai đoạn B 4 giai đoạn C 5 giai đoạn D 6 giai đoạn Câu 23 Câu 23: Tiến trình nghiên cứu marketing bao gồm bao nhiêu bước? A 3 bước B 4 bước C 5 bước D 6 bước Câu 24 Câu 24: Dạng chu kỳ sống sản phẩm nào có doanh số tăng nhanh rồi giảm nhanh, sau đó chững lại? A Phát triển - sụt đột ngột - chín muồi B Chu kỳ - chu kỳ lặp lại C Sóng D Không có dạng nào đúng Câu 25 Câu 25: Khuyến mãi (sales promotion) là gì? A Là hoạt động quảng cáo sản phẩm trên các phương tiện truyền thông B Là các công cụ cổ động nhằm kích thích thị trường đáp ứng mạnh và nhanh hơn C Là hoạt động bán hàng trực tiếp của nhân viên D Là chính sách giảm giá sản phẩm Câu 26 Câu 26: Lối sống thể hiện điều gì? A Sự tác động qua lại giữa con người với môi trường sống B Mức thu nhập của con người C Trình độ học vấn của con người D Địa vị xã hội của con người Câu 27 Câu 27: Tiến trình hoạch định chiến lược cấp SBU gồm bao nhiêu bước? A 6 bước B 7 bước C 8 bước D 9 bước Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 33 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 35