Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 35 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 35 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 35 Số câu25Quiz ID6460 Câu 1 Câu 1: Chiến lược hớt váng là gì? A Định giá ban đầu thấp để thu hút nhiều khách hàng B Định giá ban đầu cao rồi dần hạ giá để khai thác các phân khúc thị trường khác nhau C Định giá theo tâm lý khách hàng D Định giá theo vị trí địa lý Câu 2 Câu 2: Lợi thế chính của việc thuê ngoài dịch vụ hậu cần là gì? A Giúp công ty tiết kiệm chi phí vận chuyển B Giúp công ty tập trung nhiều hơn vào kinh doanh chính C Giúp công ty mở rộng thị trường D Giúp công ty tăng doanh số bán hàng Câu 3 Câu 3: Nhãn hiệu bao gồm những yếu tố nào? A Tên gọi, logo, màu sắc B Tên nhãn hiệu, dấu hiệu, nhãn hiệu thương mại C Biểu tượng, slogan, bao bì D Tên công ty, địa chỉ, số điện thoại Câu 4 Câu 4: Sản phẩm công nghiệp bao gồm những loại nào? A Nguyên vật liệu, máy móc thiết bị, vật tư phụ và dịch vụ B Sản phẩm tiện dụng và sản phẩm mua sắm C Sản phẩm đặc biệt và sản phẩm thụ động D Hàng bền và hàng không bền Câu 5 Câu 5: Mô hình AIDA bao gồm những yếu tố nào theo trình tự? A Attention - Interest - Desire - Action B Action - Interest - Desire - Attention C Attention - Desire - Interest - Action D Action - Desire - Interest - Attention Câu 6 Câu 6: Mục tiêu của giai đoạn hình thành ý tưởng trong phát triển sản phẩm mới là gì? A Loại bỏ các ý tưởng không phù hợp B Tập hợp càng nhiều ý tưởng sản phẩm mới càng tốt C Đánh giá tính khả thi của ý tưởng D Lựa chọn ý tưởng tốt nhất Câu 7 Câu 7: Sự ghi nhớ có chọn lọc là gì? A Là xu hướng ghi nhớ tất cả thông tin đã tiếp nhận B Là xu hướng giữ lại những thông tin ủng hộ thái độ và niềm tin của bản thân C Là xu hướng quên đi những thông tin quan trọng D Là xu hướng ghi nhớ những thông tin không liên quan Câu 8 Câu 8: Năng lực cốt lõi cần đáp ứng những tiêu chí nào? A Dễ bắt chước và có thể thay thế B Phổ biến và dễ tiếp cận C Đáng giá và hiếm có D Đáng giá, hiếm có, khó bắt chước và không thể thay thế Câu 9 Câu 9: Vị thế cạnh tranh nào cho phép doanh nghiệp hành động độc lập mà không gây nguy hiểm cho vị thế cạnh tranh lâu dài? A Khống chế B Mạnh C Thuận lợi D Có thể trụ được Câu 10 Câu 10: Theo chuỗi giá trị của Porter, có bao nhiêu cách thức để tạo sự khác biệt? A 3 cách B 4 cách C 5 cách D 6 cách Câu 11 Câu 11: Mục tiêu 'Xây dựng' phù hợp với loại SBU nào? A SBU bò sữa B SBU con chó C SBU dấu hỏi D SBU ngôi sao Câu 12 Câu 12: Các công ty thường dãn dòng lên trên với mục đích gì? A Để giảm chi phí sản xuất B Để tăng thêm danh tiếng cho sản phẩm hiện tại C Để giảm cạnh tranh với đối thủ D Để giảm giá thành sản phẩm Câu 13 Câu 13: Nhược điểm của marketing phân biệt là gì? A Khó thâm nhập thị trường mới B Tăng nhiều loại chi phí như cải tiến sản phẩm, sản xuất, dự trữ C Khó tạo được lợi thế cạnh tranh D Không đáp ứng được nhu cầu đa dạng của khách hàng Câu 14 Câu 14: Thị trường cạnh tranh hoàn hảo có đặc điểm gì? A Chỉ có một người bán độc quyền B Có nhiều người bán và người mua cùng trao đổi hàng hóa đồng nhất C Có một vài người bán nhạy cảm với chiến lược của nhau D Có nhiều người bán với sản phẩm khác biệt Câu 15 Câu 15: Ưu điểm của cấu trúc lực lượng bán hàng theo lãnh thổ là gì? A Dễ quản lý nhân viên B Chi phí thấp và trách nhiệm rõ ràng C Dễ đào tạo nhân viên D Dễ phân công công việc Câu 16 Câu 16: Đối thủ cạnh tranh chọn lọc có đặc điểm gì? A Phản ứng với mọi hình thức tấn công B Không bao giờ phản ứng với bất kỳ tấn công nào C Chỉ phản ứng với một số kiểu tấn công nhất định D Luôn phản ứng nhanh chóng và mạnh mẽ Câu 17 Câu 17: Hoạt động kinh doanh nên được xác định dựa trên yếu tố nào? A Dựa trên sản phẩm B Dựa trên nhu cầu khách hàng C Dựa trên công nghệ D Dựa trên nguồn lực Câu 18 Câu 18: Các loại đối thủ cạnh tranh bao gồm: A Đối thủ chung, đối thủ công dụng, đối thủ ngành, đối thủ nhãn hiệu B Đối thủ trực tiếp, đối thủ gián tiếp, đối thủ tiềm năng C Đối thủ trong nước và đối thủ nước ngoài D Đối thủ lớn, đối thủ vừa và đối thủ nhỏ Câu 19 Câu 19: Sản phẩm được cấu thành từ bao nhiêu mức độ? A 3 mức độ B 4 mức độ C 5 mức độ D 6 mức độ Câu 20 Câu 20: Marketing trực tiếp có đặc điểm nào sau đây? A Tính đại chúng cao B Không công khai và theo ý khách hàng C Khó cập nhật thông tin D Không thể tùy chỉnh theo từng cá nhân Câu 21 Câu 21: Khi thiết kế kênh phân phối, việc đầu tiên cần làm là gì? A Xác định phương án kênh B Phân tích nhu cầu khách hàng C Đánh giá phương án D Thiết lập mục tiêu kênh Câu 22 Câu 22: Theo quan điểm marketing, thị trường là gì? A Là địa điểm diễn ra các quan hệ trao đổi B Là nơi diễn ra hoạt động mua bán trực tiếp C Là tập hợp những người mua hiện thực hay tiềm năng đối với một sản phẩm D Là nơi gặp gỡ giữa người mua và người bán Câu 23 Câu 23: Trong giai đoạn đánh giá tính năng hàng hóa, tổ chức cần trả lời câu hỏi nào? A Chỉ quan tâm đến giá cả B Chỉ quan tâm đến chất lượng C Chỉ quan tâm đến nhà cung cấp D Giá trị mang lại có tương xứng với chi phí, có cần tất cả tính năng, có hàng thay thế không Câu 24 Câu 24: Trong tình huống mua mới, người mua phải xử lý những thông tin gì? A Chỉ cần xử lý thông tin về giá cả B Chỉ cần xử lý thông tin về chất lượng sản phẩm C Chỉ cần xử lý thông tin về nhà cung cấp D Thông tin về sản phẩm, giá cả, điều kiện giao hàng, thanh toán và nhà cung cấp Câu 25 Câu 25: Các nhà quản trị có thể có được thông tin cần thiết từ những nguồn nào? A Chỉ từ bộ phận nghiên cứu marketing của công ty B Chỉ từ các nhà cung cấp bên ngoài C Từ bộ phận nghiên cứu marketing của công ty và các nhà cung cấp bên ngoài D Từ khách hàng trực tiếp Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 34 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 36