Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 36 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 36 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 36 Số câu27Quiz ID6461 Câu 1 Câu 1: Theo Booz, Allen và Hamilton, loại sản phẩm mới nào tạo ra một thị trường hoàn toàn mới? A Sản phẩm mới đối với thế giới B Loại sản phẩm mới C Bổ sung loại sản phẩm hiện có D Sản phẩm được định vị lại Câu 2 Câu 2: Kỷ nguyên số đã tạo ra những thay đổi gì trong marketing? A Chỉ giúp nghiên cứu khách hàng tốt hơn B Chỉ tạo ra sản phẩm phù hợp hơn C Chỉ cải thiện giao tiếp với khách hàng D Tạo ra cách thức mới để nghiên cứu khách hàng, tạo sản phẩm phù hợp và giao tiếp hiệu quả Câu 3 Câu 3: Yếu tố nào góp phần làm tăng việc sử dụng khuyến mãi? A Số lượng nhãn hiệu sản phẩm giảm B Các đối thủ cạnh tranh ít quảng cáo C Hiệu năng quảng cáo suy giảm vì chi phí cao D Các trung gian phân phối ít gây áp lực Câu 4 Câu 4: Thị trường tổ chức có đặc điểm nào sau đây? A Số lượng người mua nhiều hơn thị trường tiêu dùng B Mối quan hệ giữa khách hàng - nhà cung cấp lỏng lẻo C Khách hàng phân tán về mặt địa lý D Nhu cầu phái sinh và ít co dãn Câu 5 Câu 5: Trong trường hợp nào việc tăng giá có thể làm tăng doanh thu? A Khi cầu co giãn nhiều B Khi cầu ít co giãn C Khi có nhiều đối thủ cạnh tranh D Khi chi phí sản xuất tăng Câu 6 Câu 6: Các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu bao gồm: A Tên nhãn hiệu và dấu hiệu nhãn hiệu B Tên nhãn hiệu và nhãn hiệu thương mại C Dấu hiệu nhãn hiệu và nhãn hiệu thương mại D Tên nhãn hiệu, dấu hiệu nhãn hiệu và nhãn hiệu thương mại Câu 7 Câu 7: Doanh nghiệp có những lựa chọn chiến lược marketing nào trong giai đoạn suy tàn của sản phẩm? A Duy trì và thu hoạch B Thu hoạch và loại bỏ C Duy trì và loại bỏ D Duy trì, thu hoạch và loại bỏ Câu 8 Câu 8: Mục tiêu của hậu cần marketing là gì? A Tối đa hóa doanh thu bằng mọi giá B Cung ứng mức độ dịch vụ khách hàng theo mục tiêu với chi phí thấp nhất C Cung cấp nhiều dịch vụ nhất có thể cho khách hàng D Giảm thiểu chi phí mà không quan tâm đến chất lượng dịch vụ Câu 9 Câu 9: Phối thức truyền thông marketing (promotion-mix) bao gồm những công cụ nào? A Quảng cáo, khuyến mãi, quan hệ công chúng B Bán hàng cá nhân, marketing trực tiếp, quảng cáo C Khuyến mãi, quan hệ công chúng, bán hàng cá nhân D Quảng cáo, khuyến mãi, quan hệ công chúng, bán hàng cá nhân, marketing trực tiếp Câu 10 Câu 10: Định giá khuyến mãi có thể gây ra hậu quả nào? A Tạo ra khách hàng cơ hội chỉ chờ mua hàng khuyến mãi B Làm xói mòn giá trị nhãn hiệu C Dẫn đến chiến tranh giá trong ngành D Tất cả các đáp án trên Câu 11 Câu 11: Hoạch định ở cấp công ty bao gồm nội dung nào? A Xác định cách thức cạnh tranh trong ngành hàng B Tập trung phát triển chức năng hỗ trợ C Xác định danh mục đầu tư tổng thể D Phát triển chiến lược xác định vị trí thị trường Câu 12 Câu 12: Mở rộng dòng sản phẩm là gì? A Tung ra sản phẩm mới với thương hiệu mới B Tung thêm mặt hàng mới của loại sản phẩm hiện tại với cùng tên thương hiệu C Sử dụng nhiều thương hiệu cho cùng loại sản phẩm D Tạo thương hiệu mới cho sản phẩm mới Câu 13 Câu 13: Tổng cầu thị trường về một sản phẩm được hiểu là gì? A Tổng số lượng sản phẩm được sản xuất trong một thời gian nhất định B Tổng khối lượng sản phẩm mà một nhóm khách hàng nhất định sẽ mua tại một địa bàn, thời gian và môi trường marketing nhất định C Tổng doanh thu từ việc bán sản phẩm trong một năm D Tổng số lượng khách hàng tiềm năng của sản phẩm Câu 14 Câu 14: Các giai đoạn định hướng trong cân bằng định hướng khách hàng và đối thủ theo thứ tự là gì? A Định hướng theo khách hàng - sản phẩm - đối thủ - thị trường B Định hướng theo sản phẩm - khách hàng - đối thủ - thị trường C Định hướng theo đối thủ - khách hàng - sản phẩm - thị trường D Định hướng theo thị trường - sản phẩm - khách hàng - đối thủ Câu 15 Câu 15: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của giai đoạn độc thân trong chu kỳ sống của gia đình? A Ít mang gánh nặng tài chính B Tiên phong trong những xu hướng thời trang mới C Yêu thích nghỉ ngơi giải trí D Quan tâm và chi tiêu nhiều cho hàng bền trong gia đình Câu 16 Câu 16: Marketing hiện đại được hiểu là gì? A Là hoạt động quảng cáo và bán hàng B Là việc tạo ra sản phẩm có chất lượng cao C Là tiến trình xã hội và quản lý giúp cá nhân và nhóm có được điều họ mong muốn thông qua trao đổi sản phẩm có giá trị D Là hoạt động phân phối sản phẩm đến người tiêu dùng Câu 17 Câu 17: Chất lượng sản phẩm được hiểu như thế nào theo định nghĩa của Siemens? A Là các đặc tính đáp ứng nhu cầu tiềm tàng của khách hàng B Là khi khách hàng quay lại và sản phẩm không bị trả lại C Là công cụ định vị của người làm marketing D Là khả năng thỏa mãn nhu cầu nhận biết của khách hàng Câu 18 Câu 18: Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc 3P trong marketing dịch vụ? A Con người (Persons) B Giá cả (Price) C Môi trường vật chất (Physical environment) D Tiến trình cung ứng (Process) Câu 19 Câu 19: Gia đình trong yếu tố xã hội bao gồm những loại nào? A Gia đình hạt nhân và gia đình mở rộng B Gia đình định hướng và gia đình hôn phối C Gia đình truyền thống và gia đình hiện đại D Gia đình đơn thân và gia đình đầy đủ Câu 20 Câu 20: Phương án mục tiêu nào phù hợp với SBU 'Con chó' trong ma trận BCG? A Xây dựng B Duy trì C Thu hoạch D Loại bỏ Câu 21 Câu 21: Thương hiệu là gì? A Chỉ là tên gọi của sản phẩm B Chỉ là biểu tượng của công ty C Tên gọi, dấu hiệu, biểu tượng hoặc sự kết hợp để nhận diện và phân biệt với đối thủ D Chỉ là hình dáng sản phẩm Câu 22 Câu 22: Phương pháp khối lượng công việc để xác định quy mô lực lượng bán hàng dựa trên yếu tố nào? A Chỉ dựa vào số lượng khách hàng B Chỉ dựa vào tần suất tiếp xúc C Dựa vào quy mô khách hàng và tần suất tiếp xúc cần thiết D Chỉ dựa vào doanh số bán hàng Câu 23 Câu 23: Tiến trình phân đoạn thị trường bao gồm mấy giai đoạn? A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 5 giai đoạn Câu 24 Câu 24: Yêu cầu nào sau đây KHÔNG phải là yêu cầu khi thiết kế bảng câu hỏi? A Câu hỏi chủ yếu là câu hỏi đóng B Nên bắt đầu bằng câu hỏi phức tạp C Câu hỏi nhận thức chung nên để trước D Không dùng từ chuyên môn khó hiểu Câu 25 Câu 25: Bốn bước chính trong thiết kế hệ thống tình báo cạnh tranh theo thứ tự là gì? A Thu thập dữ liệu - Hình thành hệ thống - Đánh giá phân tích - Báo cáo đáp ứng B Hình thành hệ thống - Thu thập dữ liệu - Đánh giá phân tích - Báo cáo đáp ứng C Đánh giá phân tích - Thu thập dữ liệu - Hình thành hệ thống - Báo cáo đáp ứng D Báo cáo đáp ứng - Hình thành hệ thống - Thu thập dữ liệu - Đánh giá phân tích Câu 26 Câu 26: Khuyến mãi được định nghĩa là gì? A Là các hình thức giới thiệu gián tiếp thông qua phương tiện truyền thông B Là những kích thích ngắn hạn nhằm khuyến khích việc sử dụng thử hoặc mua sản phẩm C Là các chương trình bảo vệ hình ảnh công ty D Là tương tác trực tiếp với khách hàng tiềm năng Câu 27 Câu 27: Vai trò của quản trị thông tin trong hậu cần là gì? A Chỉ phục vụ việc đặt hàng B Chỉ theo dõi thanh toán C Kết nối các đối tác kênh để chia sẻ thông tin và ra quyết định tốt hơn D Chỉ quản lý mức độ tồn kho Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 35 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 37