Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 37 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 37 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 37 Số câu27Quiz ID6462 Câu 1 Câu 1: Phương tiện quảng cáo nào có ưu điểm về khả năng chọn lọc công chúng và tính trực tiếp? A Truyền hình B Báo chí C Gửi thư trực tiếp D Quảng cáo ngoài trời Câu 2 Câu 2: Có bao nhiêu yếu tố quyết định chất lượng dịch vụ? A 3 yếu tố B 4 yếu tố C 5 yếu tố D 6 yếu tố Câu 3 Câu 3: Vì sao giá được coi là yếu tố đặc biệt trong marketing-mix? A Vì giá dễ thay đổi nhất B Vì giá là yếu tố duy nhất tạo ra doanh thu C Vì giá ảnh hưởng trực tiếp đến khách hàng D Cả A và B đều đúng Câu 4 Câu 4: Giá trị tâm lý có đặc điểm gì? A Dễ dàng sao chép và tạo ra B Phụ thuộc vào yếu tố giá cả C Khó sao chép và không nhấn mạnh yếu tố giá cả D Giống với giá trị chức năng Câu 5 Câu 5: Tấn công du kích thường được áp dụng bởi đối tượng nào? A Doanh nghiệp lớn tấn công doanh nghiệp nhỏ B Doanh nghiệp nhỏ tấn công doanh nghiệp lớn C Các doanh nghiệp có quy mô ngang nhau D Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp dẫn đầu thị trường Câu 6 Câu 6: Chiến lược thâm nhập thị trường có thể thực hiện thông qua cách nào? A Tìm kiếm thị trường địa lý mới B Phát triển sản phẩm mới C Tăng cường độ sử dụng của khách hàng hiện tại D Nhắm vào đối tượng khách hàng mới Câu 7 Câu 7: Định giá thống nhất có đặc điểm nào sau đây? A Mỗi khách hàng trả chi phí vận chuyển riêng B Giá bán khác nhau theo từng vùng C Cộng vào giá bán ban đầu một mức phí vận chuyển trung bình cho mọi khách hàng D Tính phí vận chuyển từ một điểm mốc cố định Câu 8 Câu 8: Khi nào cần phải định vị lại thương hiệu? A Khi sở thích khách hàng thay đổi B Khi xuất hiện đối thủ cạnh tranh mới C Khi đánh giá thương hiệu cho thấy cần thiết D Cả A, B và C đều đúng Câu 9 Câu 9: Vai trò chính của người gác cổng trong trung tâm mua hàng là gì? A Quyết định việc mua hàng B Kiểm soát dòng thông tin đi đến những người khác C Thực hiện việc mua hàng D Đánh giá chất lượng sản phẩm Câu 10 Câu 10: Trong phân tích đối thủ cạnh tranh, có mấy vấn đề cần biết về đối thủ? A 3 vấn đề B 4 vấn đề C 5 vấn đề D 6 vấn đề Câu 11 Câu 11: Điều kiện nào cần thiết để áp dụng chiến lược giá hớt váng thị trường? A Thị trường nhạy cảm với giá cả B Chi phí sản xuất và phân phối giảm dần C Có nhiều đối thủ cạnh tranh D Có số lượng người mua đủ để có mức cầu hiện tại cao Câu 12 Câu 12: Phạm vi quảng cáo (R) là gì? A Số lần một người tiếp xúc với thông điệp B Giá trị định lượng của một lần tiếp xúc C Số người/hộ gia đình tiếp xúc với quảng cáo ít nhất một lần trong khoảng thời gian nhất định D Mức độ tác động của quảng cáo đến khách hàng Câu 13 Câu 13: Nhận thức là gì? A Quá trình con người tạo ra động lực B Quá trình con người tuyển chọn, tổ chức và giải thích thông tin C Quá trình con người học hỏi kinh nghiệm D Quá trình con người đưa ra quyết định Câu 14 Câu 14: Một trong những sai lầm cần tránh khi xây dựng nhãn hiệu là: A Chỉ cổ động cho những đặc tính của nhãn hiệu B Tập trung vào giá trị và văn hóa C Chú trọng đến cá tính của người sử dụng D Đầu tư vào quảng cáo và khuyến mãi Câu 15 Câu 15: Hệ thống kênh dọc (VMS) bao gồm những thành phần nào? A Chỉ có nhà sản xuất và nhà bán lẻ B Chỉ có nhà bán sỉ và nhà bán lẻ C Nhà sản xuất, nhà bán sỉ và nhà bán lẻ hoạt động như một hệ thống thống nhất D Chỉ có nhà sản xuất và nhà bán sỉ Câu 16 Câu 16: Phương pháp phỏng vấn nhóm tập trung thường bao gồm bao nhiêu người trong một nhóm? A 4-6 người B 6-8 người C 8-10 người D 10-12 người Câu 17 Câu 17: Các bước phát triển chương trình truyền thông hiệu quả theo thứ tự nào là đúng? A Xác định mục tiêu - Định dạng công chúng - Thiết kế thông điệp - Chọn kênh B Định dạng công chúng - Xác định mục tiêu - Thiết kế thông điệp - Chọn kênh C Thiết kế thông điệp - Chọn kênh - Định dạng công chúng - Xác định mục tiêu D Chọn kênh - Thiết kế thông điệp - Xác định mục tiêu - Định dạng công chúng Câu 18 Câu 18: Các chức năng chính của hậu cần bao gồm những gì? A Lưu kho, quản trị tồn kho, vận chuyển, quản trị thông tin hậu cần B Lưu kho, quản trị nhân sự, vận chuyển, quản trị thông tin C Lưu kho, quản trị tồn kho, marketing, quản trị thông tin D Sản xuất, quản trị tồn kho, vận chuyển, quản trị thông tin Câu 19 Câu 19: Dữ liệu thứ cấp bên trong doanh nghiệp bao gồm những gì? A Thông tin từ Internet và báo chí B Báo cáo hoạt động kinh doanh và kết quả nghiên cứu trước đây C Thông tin từ hiệp hội thương mại D Số liệu thống kê từ chính phủ Câu 20 Câu 20: Marketing trực tiếp là gì? A Là hình thức bán hàng trực tiếp tại cửa hàng B Là hệ thống tương tác marketing sử dụng một/nhiều phương tiện quảng cáo để tạo phản ứng đáp lại đo lường được C Là hình thức marketing qua mạng xã hội D Là hình thức marketing chỉ qua catalog Câu 21 Câu 21: Khi đánh giá các đoạn thị trường, doanh nghiệp cần dựa vào những yếu tố nào? A Chỉ dựa vào quy mô thị trường B Chỉ dựa vào mức độ cạnh tranh C Quy mô và mức tăng trưởng của đoạn thị trường, mức độ hấp dẫn về cơ cấu thị trường D Chỉ dựa vào khả năng sinh lời Câu 22 Câu 22: Việc tăng thêm mặt hàng trong dòng sản phẩm sẽ làm tăng những chi phí nào? A Chỉ tăng chi phí thiết kế và tồn kho B Chỉ tăng chi phí sản xuất và vận chuyển C Chỉ tăng chi phí quảng cáo và xử lý đơn hàng D Tăng chi phí thiết kế, tồn kho, sản xuất, xử lý đơn hàng, vận chuyển và quảng cáo Câu 23 Câu 23: Mục tiêu chính của định vị là gì? A Tăng doanh số bán hàng B Giảm chi phí marketing C Làm cho khách hàng mục tiêu nhận thức sự khác biệt của nhãn hiệu công ty so với đối thủ D Tăng thị phần Câu 24 Câu 24: Hai phương pháp chủ yếu để ước tính nhu cầu thị trường khu vực là gì? A Phương pháp thống kê và phương pháp dự báo B Phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp C Phương pháp xây dựng thị trường và phương pháp chỉ số đa yếu tố D Phương pháp định tính và phương pháp định lượng Câu 25 Câu 25: Trong giai đoạn làm thủ tục đặt hàng, những nội dung nào cần được đàm phán và ký kết? A Chỉ về giá cả và số lượng B Chỉ về thời gian giao hàng C Các đặc tính kỹ thuật, số lượng, thời gian giao hàng, chính sách bảo hành D Chỉ về chính sách bảo hành Câu 26 Câu 26: Khi nào độ dài dòng sản phẩm được coi là quá ngắn? A Khi có quá nhiều sản phẩm trong dòng B Khi việc tăng thêm các mặt hàng có thể làm tăng lợi nhuận C Khi lợi nhuận giảm D Khi cần loại bỏ bớt sản phẩm Câu 27 Câu 27: Chiến lược marketing thường được hoạch định ở cấp nào? A Chỉ ở cấp công ty B Chỉ ở cấp SBU C Ở cấp SBU hoặc cấp công ty nếu là công ty đơn ngành D Ở tất cả các cấp trong công ty Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 36 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 38