Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 38 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 38 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 38 Số câu27Quiz ID6463 Câu 1 Câu 1: Phương pháp phỏng vấn nào có tính linh hoạt cao nhất? A Phỏng vấn qua điện thoại B Phỏng vấn qua thư C Phỏng vấn trực tiếp cá nhân D Phỏng vấn qua email Câu 2 Câu 2: Hành vi mua phức tạp thường xuất hiện trong trường hợp nào? A Mua sản phẩm giá rẻ, thường xuyên B Mua sản phẩm đắt tiền, ít khi mua, nhiều rủi ro C Mua sản phẩm theo thói quen D Mua sản phẩm có nhiều nhãn hiệu tương tự nhau Câu 3 Câu 3: Sản phẩm gia tăng bao gồm những yếu tố nào? A Các đặc tính vật lý của sản phẩm B Các yếu tố dịch vụ và chăm sóc khách hàng C Những thuộc tính cơ bản của sản phẩm D Các sáng tạo trong tương lai của sản phẩm Câu 4 Câu 4: Khi nào chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa có ý nghĩa? A Khi công ty muốn mở rộng quy mô B Khi đơn vị kinh doanh hiện tại không còn nhiều cơ hội phát triển C Khi công ty muốn giảm rủi ro kinh doanh D Khi công ty có nhiều nguồn lực dư thừa Câu 5 Câu 5: Chiến lược thâm nhập chậm phù hợp khi nào? A Thị trường nhỏ và chưa biết đến sản phẩm B Thị trường có nhu cầu co giãn mạnh theo giá và ít co giãn theo cổ động C Cạnh tranh gay gắt và chi phí marketing cao D Người mua không nhạy cảm với giá Câu 6 Câu 6: Các quyết định kênh của công ty ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào? A Chỉ ảnh hưởng đến giá cả B Chỉ ảnh hưởng đến truyền thông C Chỉ ảnh hưởng đến phát triển sản phẩm mới D Ảnh hưởng đến tất cả các quyết định marketing khác Câu 7 Câu 7: Quan hệ công chúng có đặc điểm nào trong hệ thống cổ động? A Tính đại chúng và sâu rộng B Khuyến khích và mời chào C Tín nhiệm cao, không cần cảnh giác D Trực diện và xây dựng quan hệ Câu 8 Câu 8: Trong giai đoạn nhận thức vấn đề, nhiệm vụ của nhà làm marketing là gì? A Chỉ tập trung vào quảng cáo sản phẩm B Chỉ tìm hiểu nhu cầu khách hàng C Hiểu công nghệ hiện tại của khách hàng và kịp thời quảng cáo, chào hàng sản phẩm mới mang lại lợi ích cao hơn D Chỉ tập trung vào việc bán hàng Câu 9 Câu 9: Phương pháp nào được xem là có căn cứ khoa học nhất trong việc xác định ngân sách truyền thông? A Phương pháp tùy theo khả năng B Phương pháp phân trăm trên doanh số C Phương pháp ngang bằng cạnh tranh D Phương pháp căn cứ vào mục tiêu và công việc Câu 10 Câu 10: Hạn chế của doanh nghiệp tập trung vào đối thủ cạnh tranh là gì? A Khó nắm bắt nhu cầu khách hàng B Bị chi phối bởi giải pháp của đối thủ C Tốn nhiều chi phí marketing D Không thể cạnh tranh hiệu quả Câu 11 Câu 11: Điều gì là tư tưởng then chốt trong nghệ thuật lấp chỗ trống thị trường? A Sự đa dạng hóa B Sự chuyên môn hóa C Sự cạnh tranh D Sự đổi mới Câu 12 Câu 12: Định vị theo giá là gì? A Sử dụng giá để cạnh tranh với đối thủ B Dùng giá để định vị sản phẩm, sau đó điều chỉnh các yếu tố Marketing-Mix khác cho phù hợp C Định giá theo chi phí sản xuất D Định giá theo nhu cầu thị trường Câu 13 Câu 13: Hệ thống kênh dọc (VMS) có mấy loại? A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại Câu 14 Câu 14: Đâu là ví dụ về dịch vụ hoàn toàn? A Dịch vụ vận chuyển hàng không B Dịch vụ nhà hàng C Dịch vụ massage D Dịch vụ bán xe hơi Câu 15 Câu 15: Giá trị cung cấp cho khách hàng được xác định như thế nào? A Bằng tổng chi phí khách hàng B Bằng tổng lợi ích khách hàng mong đợi C Bằng hiệu số giữa tổng giá trị và tổng chi phí khách hàng D Bằng giá trị tâm lý của sản phẩm Câu 16 Câu 16: Hạn chế của chiến lược thay đổi phối thức marketing là gì? A Dễ bị đối thủ bắt chước B Không đạt được kết quả mong muốn C Các công ty phải gánh chịu sự xói mòn về lợi nhuận D Tất cả các đáp án trên Câu 17 Câu 17: Tiến trình phân đoạn thị trường bao gồm mấy bước? A 2 bước B 3 bước C 4 bước D 5 bước Câu 18 Câu 18: Các hình thức phổ biến của marketing trực tiếp bao gồm: A Chỉ marketing bằng catalog B Chỉ marketing qua thư trực tiếp và truyền hình C Marketing bằng catalog, thư trực tiếp, truyền hình, truyền thanh, báo, tạp chí, mua hàng điện tử D Chỉ mua hàng điện tử Câu 19 Câu 19: Một sứ mệnh tốt cần xác định những phạm vi cạnh tranh nào? A Chỉ cần xác định phạm vi ngành hoạt động B Phạm vi ngành hoạt động và phạm vi địa lý C Phạm vi sản phẩm và phạm vi năng lực D Phạm vi ngành, sản phẩm, năng lực, phân đoạn thị trường, dọc và địa lý Câu 20 Câu 20: Hành vi mua của người tiêu dùng là gì? A Là cách thức người tiêu dùng sử dụng sản phẩm B Là toàn bộ hành động bộc lộ trong quá trình trao đổi sản phẩm C Là quyết định mua sắm của người tiêu dùng D Là nhu cầu tiêu dùng của khách hàng Câu 21 Câu 21: Đoạn thị trường được hiểu là gì? A Một khu vực địa lý cụ thể B Một nhóm sản phẩm cùng loại C Một nhóm khách hàng có đòi hỏi giống nhau đối với cùng kích thích marketing D Một nhóm người có cùng độ tuổi Câu 22 Câu 22: Khi nào doanh nghiệp thường áp dụng mục tiêu marketing 'tồn tại'? A Khi muốn mở rộng thị phần B Khi cạnh tranh khốc liệt hoặc nhu cầu thay đổi C Khi muốn tối đa hóa lợi nhuận D Khi muốn dẫn đầu về chất lượng Câu 23 Câu 23: Sản phẩm tiêu chuẩn mang lại những lợi ích gì? A Lợi thế về chi phí do hiệu quả kinh nghiệm B Kinh doanh hiệu quả trên toàn quốc C Dễ dàng thay đổi thiết kế theo yêu cầu D A và B đúng Câu 24 Câu 24: Tên thương hiệu tốt cần có những đặc điểm nào? A Chỉ cần dễ phát âm là đủ B Chỉ cần dễ nhớ là đủ C Chỉ cần khác biệt là đủ D Gợi lên lợi ích, dễ phát âm, dễ nhớ, khác biệt, có thể mở rộng và đăng ký bảo hộ Câu 25 Câu 25: Mở rộng thương hiệu là gì? A Tung ra sản phẩm mới cùng loại với thương hiệu hiện tại B Sử dụng thương hiệu thành công để tung sản phẩm mới trong chủng loại sản phẩm mới C Tạo nhiều thương hiệu cho cùng một sản phẩm D Tạo thương hiệu hoàn toàn mới Câu 26 Câu 26: Hệ thống tình báo marketing là gì? A Hệ thống thu thập thông tin nội bộ B Tập hợp cách thức và nguồn cung cấp dữ liệu về diễn biến môi trường marketing C Hệ thống nghiên cứu thị trường D Hệ thống phân tích dữ liệu marketing Câu 27 Câu 27: Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là công cụ khuyến mãi người tiêu dùng? A Mẫu thử sản phẩm B Thẻ giảm giá (Coupon) C Chiết khấu trợ giá D Hoàn tiền sau khi mua hàng Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 37 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 39