Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 45 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 45 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 45 Số câu27Quiz ID6470 Câu 1 Câu 1: Hoạch định là gì? A Là việc phân bổ nguồn lực cho các đơn vị kinh doanh B Là việc xác định sứ mệnh của công ty C Là tiến trình xác định và lựa chọn mục tiêu của tổ chức và vạch ra các hành động cần thiết để đạt được mục tiêu D Là việc thiết lập các đơn vị kinh doanh chiến lược Câu 2 Câu 2: Trong thị trường cạnh tranh độc quyền (bán cạnh tranh), người bán thường làm gì để tạo sự khác biệt? A Chỉ tập trung vào giảm giá B Chấp nhận giá thị trường C Sử dụng các chiến lược xây dựng thương hiệu, quảng cáo và bán hàng cá nhân D Không cần tạo sự khác biệt Câu 3 Câu 3: Trong phân phối độc quyền: A Số lượng đại lý không bị hạn chế B Càng nhiều cửa hàng càng tốt C Số lượng đại lý bị hạn chế D Chỉ chọn một số trung gian được chọn Câu 4 Câu 4: Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của dịch vụ? A Tính vô hình B Tính không thể tách rời C Tính không ổn định về chất lượng D Tính dễ lưu giữ Câu 5 Câu 5: Việc bổ sung dòng sản phẩm thường được thực hiện vì lý do nào? A Để giảm chi phí sản xuất B Để giảm số lượng sản phẩm C Để có thêm lợi nhuận và tận dụng năng lực sản xuất dư thừa D Để giảm cạnh tranh trên thị trường Câu 6 Câu 6: Theo Maslow, khi nào một nhu cầu không còn là động lực thúc đẩy? A Khi nhu cầu đó đã được thỏa mãn thành công B Khi xuất hiện nhu cầu mới C Khi nhu cầu đó không quan trọng D Khi không đủ khả năng thỏa mãn nhu cầu Câu 7 Câu 7: Giai đoạn bão hòa trong chu kỳ sống sản phẩm gồm mấy thời kỳ? A 2 thời kỳ B 3 thời kỳ C 4 thời kỳ D 5 thời kỳ Câu 8 Câu 8: Có bao nhiêu cấp độ định vị thương hiệu? A 2 cấp độ B 3 cấp độ C 4 cấp độ D 5 cấp độ Câu 9 Câu 9: Hệ thống kênh ngang là gì? A Một doanh nghiệp sử dụng nhiều kênh khác nhau B Hai hay nhiều doanh nghiệp cùng cấp hợp tác khai thác cơ hội C Các thành viên hoạt động độc lập D Một thành viên kiểm soát toàn bộ kênh Câu 10 Câu 10: Khi phân tích mục tiêu của đối thủ cạnh tranh, điều gì cần được xem xét đầu tiên? A Chiến lược marketing B Tối đa hóa lợi nhuận C Thị phần D Công nghệ sản xuất Câu 11 Câu 11: Định giá phân biệt là gì? A Điều chỉnh giá theo chi phí sản xuất B Điều chỉnh giá theo chất lượng sản phẩm C Điều chỉnh giá theo đặc điểm khách hàng, sản phẩm và vị trí D Điều chỉnh giá theo thời gian Câu 12 Câu 12: Lợi thế cạnh tranh được tạo ra từ mấy nhân tố? A 2 nhân tố B 3 nhân tố C 4 nhân tố D 5 nhân tố Câu 13 Câu 13: Tại sao người làm marketing quan tâm đến các đặc tính sản phẩm? A Để định giá sản phẩm phù hợp B Để thiết kế bao bì đẹp mắt C Vì đặc tính quyết định sự lựa chọn của người tiêu dùng D Để dễ dàng sản xuất hàng loạt Câu 14 Câu 14: Người làm marketing nên làm gì khi đối mặt với sản phẩm có sự tham gia thấp của người tiêu dùng và ít khác biệt giữa các nhãn hiệu? A Tập trung vào quảng cáo chi tiết về sản phẩm B Sử dụng giá cả và các biện pháp thúc đẩy việc mua hàng C Tập trung vào xây dựng mối quan hệ với khách hàng D Đầu tư nhiều vào nghiên cứu phát triển sản phẩm Câu 15 Câu 15: Mục đích của việc nghiên cứu các yếu tố vĩ mô đối với doanh nghiệp là gì? A Để kiểm soát các yếu tố vĩ mô B Để thay đổi xu hướng vận động của các yếu tố vĩ mô C Để dự báo xu hướng và tác động của các yếu tố vĩ mô đến thị trường D Để loại bỏ các yếu tố vĩ mô bất lợi Câu 16 Câu 16: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố cần xem xét khi dự trù ngân sách quảng cáo? A Các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm B Thị phần của sản phẩm C Mức độ cạnh tranh trên thị trường D Số lượng nhân viên bán hàng Câu 17 Câu 17: Khi phân đoạn theo tiêu thức tâm lý, người ta chia dân chúng thành các nhóm dựa trên yếu tố nào? A Thu nhập, học vấn, nghề nghiệp B Tầng lớp xã hội, lối sống, tính cách C Tuổi tác, giới tính, tôn giáo D Vùng miền, khí hậu, dân tộc Câu 18 Câu 18: Tài sản nền tảng đằng sau giá trị thương hiệu là gì? A Tài sản vật chất B Tài sản tài chính C Tài sản khách hàng D Tài sản trí tuệ Câu 19 Câu 19: Lợi ích của marketing trực tiếp đối với khách hàng là: A Chỉ tiết kiệm thời gian B Chỉ tiết kiệm công sức C Chỉ có thể mua hàng tại nhà D Tiết kiệm thời gian và công sức, mua hàng tại nhà, tìm hiểu sản phẩm không bị ràng buộc thời gian Câu 20 Câu 20: Sản phẩm tiện dụng là gì? A Sản phẩm mà khách hàng mua thường xuyên và ngay lập tức, ít nỗ lực mua và so sánh B Sản phẩm mà khách hàng cần cân nhắc lựa chọn kỹ lưỡng C Sản phẩm có đặc tính hoặc nhãn hiệu duy nhất D Sản phẩm mà khách hàng mua theo nhu cầu thụ động Câu 21 Câu 21: Công chúng mục tiêu trong truyền thông marketing có thể là ai? A Chỉ những khách hàng hiện tại B Chỉ những khách hàng tiềm năng C Chỉ những người ra quyết định D Khách hàng tiềm năng, người sử dụng hiện thời, người quyết định và người gây ảnh hưởng Câu 22 Câu 22: Đâu không phải là phương pháp xác định ngân sách cổ động? A Tùy theo khả năng B Phần trăm trên doanh số C Ngang bằng cạnh tranh D Dựa trên ý kiến khách hàng Câu 23 Câu 23: Hoạch định chiến lược cấp công ty bao gồm những hoạt động nào? A Chỉ xác định sứ mệnh công ty B Thiết lập SBU và phân bổ nguồn lực C Hoạch định kinh doanh mới và giảm quy mô hoạt động không sinh lợi D Tất cả các hoạt động trên Câu 24 Câu 24: Hệ thống thông tin marketing (MIS) là gì? A Là tập hợp các báo cáo tài chính và kế toán B Là hệ thống thu thập thông tin từ khách hàng C Là tập hợp con người, thiết bị và quy trình để thu thập, phân tích và phân phối thông tin marketing D Là phần mềm quản lý dữ liệu marketing Câu 25 Câu 25: Chuyên môn hóa sản phẩm là gì? A Sản xuất nhiều sản phẩm cho một phân đoạn B Sản xuất một loại sản phẩm cho nhiều phân đoạn C Sản xuất nhiều sản phẩm cho nhiều phân đoạn D Sản xuất một sản phẩm cho một phân đoạn Câu 26 Câu 26: Kết quả của việc thu thập thông tin giúp người tiêu dùng: A Biết được giá cả sản phẩm B Biết được các nhãn hiệu và thành lập bộ sưu tập nhãn hiệu C Biết được chất lượng sản phẩm D Biết được địa điểm bán hàng Câu 27 Câu 27: Sự thỏa mãn của khách hàng phụ thuộc vào yếu tố nào? A Chỉ phụ thuộc vào chất lượng sản phẩm B Chỉ phụ thuộc vào giá cả sản phẩm C Mức độ lợi ích thực tế so với kỳ vọng D Chỉ phụ thuộc vào dịch vụ sau bán hàng Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 44 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 46