Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 46 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 46 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 46 Số câu27Quiz ID6471 Câu 1 Câu 1: Các chức năng chính của quản trị hậu cần bao gồm những gì? A Lưu kho và vận chuyển B Quản trị tồn kho và quản trị thông tin C Vận chuyển và quản trị thông tin D Lưu kho, quản trị tồn kho, vận chuyển và quản trị thông tin Câu 2 Câu 2: Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp dự đoán nhu cầu? A Thăm dò ý định người mua B Phân tích chuỗi thời gian C Phân tích đối thủ cạnh tranh D Ý kiến chuyên gia Câu 3 Câu 3: Nhóm tập trung thường bao gồm bao nhiêu thành viên? A 4-6 người B 6-8 người C 8-10 người D 12-15 người Câu 4 Câu 4: Điểm trở ngại quan trọng của chiến lược đa thương hiệu là gì? A Chi phí marketing cao B Mỗi thương hiệu chỉ chiếm thị phần nhỏ và ít sinh lợi C Khó kiểm soát chất lượng D Khó đăng ký bảo hộ thương hiệu Câu 5 Câu 5: Các trung gian marketing là gì? A Chỉ là các nhà phân phối sản phẩm B Chỉ là các công ty quảng cáo C Chỉ là các trung gian tài chính D Là các chủ thể hỗ trợ truyền thông, bán và phân phối sản phẩm đến người tiêu dùng Câu 6 Câu 6: Chuỗi cung ứng khác với kênh marketing ở điểm nào? A Chuỗi cung ứng chỉ liên quan đến vận chuyển hàng hóa B Chuỗi cung ứng bắt đầu từ nguyên vật liệu đến sản phẩm cuối cùng C Chuỗi cung ứng chỉ liên quan đến nhà sản xuất D Chuỗi cung ứng không liên quan đến khách hàng cuối cùng Câu 7 Câu 7: Quá trình phát triển chiến lược marketing-mix bao gồm bao nhiêu công việc? A 2 công việc B 3 công việc C 4 công việc D 5 công việc Câu 8 Câu 8: Theo Levitt, hoạt động kinh doanh nên được định nghĩa theo yếu tố nào? A Theo sản phẩm B Theo thị trường C Theo công nghệ D Theo nguồn lực Câu 9 Câu 9: Nguyên nhân nào dẫn đến sự suy giảm doanh số trong giai đoạn suy thoái? A Chỉ do sự đổi mới công nghệ B Chỉ do sự thay đổi sở thích khách hàng C Chỉ do sự cạnh tranh tăng lên D Do sự đổi mới công nghệ, thay đổi sở thích khách hàng và cạnh tranh tăng Câu 10 Câu 10: Khách hàng có thể hiểu việc giảm giá theo cách nào? A Sản phẩm có chất lượng tốt B Doanh nghiệp đang phát triển mạnh C Mặt hàng đã lạc hậu và sắp bị thay thế D Doanh nghiệp đang mở rộng thị trường Câu 11 Câu 11: Trong giai đoạn giới thiệu sản phẩm, chiến lược truyền thông cổ động nào được áp dụng? A Chấm dứt các nỗ lực xúc tiến B Tăng cường khuyến mãi, giảm quảng cáo C Quảng cáo, tuyên truyền, chào hàng và khuyến mãi để kích thích dùng thử D Chỉ tập trung vào quảng cáo Câu 12 Câu 12: Đối thủ cạnh tranh khôn ngoan có đặc điểm gì? A Luôn phản ứng nhanh chóng và mạnh mẽ B Không để lộ ra kiểu phản ứng nào có thể đoán trước được C Chỉ phản ứng với một số kiểu tấn công nhất định D Không bao giờ có phản ứng với bất kỳ tấn công nào Câu 13 Câu 13: Trong giai đoạn thăm dò, người nghiên cứu thu thập những dữ liệu nào? A Chỉ thu thập dữ liệu về đặc tính sản phẩm B Chỉ thu thập dữ liệu về nhân khẩu học C Chỉ thu thập dữ liệu về thái độ khách hàng D Thu thập dữ liệu về đặc tính, nhãn hiệu, sử dụng sản phẩm, thái độ và các biến số nhân khẩu học Câu 14 Câu 14: Phương pháp nào được sử dụng để trắc nghiệm trong phòng thí nghiệm? A Khảo sát ý kiến khách hàng B Đo lường doanh số bán hàng C Ghi nhận phản ứng tâm sinh lý của người tiêu dùng D Phân tích thị phần Câu 15 Câu 15: Dãn dòng sản phẩm lên trên có thể gặp những rủi ro nào? A Sản phẩm cấp dưới nuốt sản phẩm cao cấp B Nhà buôn không muốn bán sản phẩm tầm dưới C Khách hàng không tin tưởng chất lượng sản phẩm cao cấp D Cả A, B và C đều sai Câu 16 Câu 16: Hậu cần marketing hiện đại bao gồm những phần nào? A Chỉ bao gồm phân phối đi từ nhà xưởng đến người tiêu dùng B Chỉ bao gồm phân phối đến và phân phối đi C Chỉ bao gồm phân phối dự phòng và phân phối đi D Bao gồm phân phối đi, phân phối đến và phân phối dự phòng Câu 17 Câu 17: Theo mô hình GE, sức hấp dẫn của thị trường KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây? A Quy mô thị trường B Tỷ lệ tăng trưởng thị trường hằng năm C Mạng lưới phân phối D Tác động đến môi trường Câu 18 Câu 18: Định giá gói sản phẩm có đặc điểm gì? A Bán riêng lẻ từng sản phẩm với giá cao B Kết hợp nhiều sản phẩm và bán với giá giảm C Chỉ áp dụng cho sản phẩm chính D Không liên quan đến việc thúc đẩy doanh số Câu 19 Câu 19: Sự khác biệt của sản phẩm có thể được tạo ra bằng cách nào? A Chỉ thông qua tính năng và chất lượng B Chỉ thông qua kiểu dáng và độ tin cậy C Sử dụng riêng rẽ hoặc kết hợp các yếu tố như tính năng, chất lượng, độ bền, tính tiện lợi D Chỉ thông qua khả năng sửa chữa Câu 20 Câu 20: Quan hệ công chúng (PR) là gì? A Hoạt động quảng cáo sản phẩm B Hoạt động bán hàng trực tiếp C Việc xây dựng quan hệ tốt với các nhóm công chúng của công ty D Hoạt động khuyến mãi sản phẩm Câu 21 Câu 21: Khi nào cần hiện đại hóa dòng sản phẩm? A Khi doanh thu giảm B Khi thị trường sản phẩm thay đổi nhanh chóng C Khi có nhiều đối thủ cạnh tranh D Khi chi phí sản xuất tăng Câu 22 Câu 22: Khuyến mãi là gì? A Giới thiệu gián tiếp sản phẩm qua phương tiện truyền thông B Kích thích ngắn hạn bằng hình thức thưởng để khuyến khích dùng thử hoặc mua sản phẩm C Tương tác trực tiếp giữa lực lượng bán hàng với khách hàng D Các chương trình bảo vệ hình ảnh công ty Câu 23 Câu 23: Nhóm tham khảo bao gồm những loại nào? A Nhóm thành viên và nhóm ngưỡng mộ B Nhóm dẫn dắt dư luận và nhóm tẩy chay C Nhóm thành viên, ngưỡng mộ và dẫn dắt dư luận D Nhóm thành viên, ngưỡng mộ, dẫn dắt dư luận và nhóm tẩy chay Câu 24 Câu 24: Ai là người có vai trò tác động đến quyết định mua và thường là chuyên gia kỹ thuật trong trung tâm mua hàng? A Người sử dụng B Người ảnh hưởng C Người mua D Người gác cổng Câu 25 Câu 25: Chiến lược tăng cường đặc tính sản phẩm có những ưu điểm gì? A Tạo hình ảnh và tinh thần đổi mới doanh nghiệp B Tranh thủ được sự trung thành của khách hàng C Tạo cơ hội truyền bá miễn phí và nhiệt tình của lực lượng bán hàng D Tất cả các đáp án trên Câu 26 Câu 26: Gia đình định hướng bao gồm những thành viên nào? A Vợ chồng và con cái B Ông bà, cha mẹ, con cái C Chỉ có cha mẹ và con cái D Chỉ có ông bà và cha mẹ Câu 27 Câu 27: Giai đoạn nào trong chu kỳ sống sản phẩm có doanh thu tăng trưởng chậm và hầu như không có lợi nhuận? A Giai đoạn tăng trưởng B Giai đoạn giới thiệu C Giai đoạn bão hòa D Giai đoạn suy thoái Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 45 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 47