Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 47 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 47 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 47 Số câu27Quiz ID6472 Câu 1 Câu 1: Marketing không phân biệt có ưu điểm gì? A Đáp ứng được nhiều nhu cầu khách hàng B Dễ thâm nhập thị trường mới C Tiết kiệm chi phí nhờ tiêu chuẩn hóa và sản xuất hàng loạt D Tạo được lợi thế cạnh tranh cao Câu 2 Câu 2: Thị trường khách hàng doanh nghiệp (thị trường kỹ nghệ) là gì? A Là những cá nhân mua sản phẩm để sử dụng cá nhân B Là các tổ chức mua sản phẩm để sản xuất và hoạt động C Là các tổ chức mua để bán lại kiếm lời D Là các cơ quan công quyền mua sản phẩm Câu 3 Câu 3: Sáu trạng thái sẵn sàng mua của người tiêu dùng theo mô hình phân cấp tác động là gì? A Biết - Hiểu - Thích - Tin chắc - Chuộng - Mua B Biết - Hiểu - Thích - Chuộng - Tin chắc - Mua C Hiểu - Biết - Thích - Chuộng - Tin chắc - Mua D Biết - Thích - Hiểu - Chuộng - Tin chắc - Mua Câu 4 Câu 4: Nền văn hóa chung là gì? A Là những giá trị riêng của từng vùng miền B Là hệ thống giá trị, niềm tin, truyền thống và chuẩn mực hành vi được hình thành qua nhiều thế hệ C Là văn hóa của một nhóm người cụ thể D Là những quy tắc ứng xử trong xã hội Câu 5 Câu 5: Vai trò quan trọng của việc phát sinh thông tin trong giai đoạn đánh giá, phản hồi và kiểm soát là gì? A Tăng doanh số bán hàng B Góp nhặt các thông tin có giá trị và kịp thời C Giảm chi phí marketing D Tăng thị phần Câu 6 Câu 6: Khuyến mãi có mấy đặc điểm chủ yếu? A 2 đặc điểm B 3 đặc điểm C 4 đặc điểm D 5 đặc điểm Câu 7 Câu 7: Khi nào doanh nghiệp nên áp dụng chiến lược phòng vệ co cụm? A Khi doanh nghiệp đang phát triển mạnh B Khi nguồn lực quá dàn trải và không thể bảo vệ toàn bộ thị trường C Khi muốn mở rộng thị phần D Khi muốn tấn công đối thủ Câu 8 Câu 8: Có bao nhiêu loại kênh marketing được sử dụng để tiếp cận thị trường mục tiêu? A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại Câu 9 Câu 9: Đặc điểm của kênh marketing truyền thống là gì? A Có sự lãnh đạo mạnh và ít mâu thuẫn B Hoạt động kém hiệu quả và có nhiều mâu thuẫn phức tạp C Các thành viên phụ thuộc lẫn nhau D Có quyền kiểm soát hoàn toàn giữa các thành viên Câu 10 Câu 10: Khách hàng biết về thương hiệu thông qua những dịp tiếp xúc nào? A Chỉ qua quảng cáo và truyền miệng B Chỉ qua tương tác với nhân viên và website C Chỉ qua trải nghiệm cá nhân D Quảng cáo, trải nghiệm cá nhân, truyền miệng, tương tác với nhân viên, website và nhiều phương tiện khác Câu 11 Câu 11: Định giá dựa trên giá trị khách hàng có đặc điểm gì? A Chỉ dựa vào chi phí sản xuất B Dựa trên cảm nhận của khách hàng về giá trị sản phẩm C Chỉ dựa vào giá đối thủ D Chỉ dựa vào lợi nhuận mong muốn Câu 12 Câu 12: Chiến lược hệ thống sản phẩm có những lợi ích nào? A Làm khách hàng phụ thuộc và kiểm soát thị trường B Cản trở đối thủ cạnh tranh tham gia thị trường C Đáp ứng mục tiêu tăng trưởng, sinh lợi và thị phần D Tất cả các đáp án trên Câu 13 Câu 13: Sự khác biệt giữa thiết kế và kiểu dáng sản phẩm là gì? A Thiết kế chỉ tập trung vào bề ngoài, kiểu dáng đi vào chiều sâu B Kiểu dáng mô tả bề ngoài, thiết kế đi vào chiều sâu của sản phẩm C Thiết kế và kiểu dáng có ý nghĩa như nhau D Kiểu dáng quyết định chất lượng, thiết kế quyết định giá thành Câu 14 Câu 14: Quảng cáo nhắc nhở đặc biệt quan trọng đối với sản phẩm ở giai đoạn nào? A Giai đoạn giới thiệu B Giai đoạn phát triển C Giai đoạn sung mãn D Giai đoạn suy thoái Câu 15 Câu 15: Theo Derek F. Abell, để xây dựng chiến lược cấp đơn vị kinh doanh cần giải quyết mấy vấn đề chính? A 2 vấn đề B 3 vấn đề C 4 vấn đề D 5 vấn đề Câu 16 Câu 16: Vai trò của người ảnh hưởng trong trung tâm mua hàng là gì? A Quyết định việc mua hàng B Giúp xác định chỉ tiêu kỹ thuật và cung cấp thông tin đánh giá C Thực hiện việc mua hàng D Kiểm soát thông tin Câu 17 Câu 17: Chuỗi cung ứng của một công ty bao gồm những đối tác nào? A Chỉ các nhà cung ứng và nhà phân phối B Chỉ các trung gian và khách hàng C Các đối tác ở tuyến trước và tuyến sau D Chỉ các nhà bán lẻ và bán sỉ Câu 18 Câu 18: Định giá cộng chi phí được tính theo công thức nào? A P = AC x m B P = (1+m) x AC C P = AC/m D P = AC - m Câu 19 Câu 19: Quản trị lực lượng bán hàng bao gồm những hoạt động nào? A Chỉ bao gồm việc tuyển dụng và đào tạo nhân viên B Chỉ bao gồm việc giám sát và đánh giá nhân viên C Bao gồm thiết kế chiến lược, tuyển dụng, đào tạo, đãi ngộ, giám sát và đánh giá D Chỉ bao gồm việc thiết kế chiến lược bán hàng Câu 20 Câu 20: Công thức tính tổng nhu cầu thị trường là gì? A Q = n + q + p B Q = n x q x p C Q = n/q x p D Q = (n + q) x p Câu 21 Câu 21: Sản phẩm mua sắm có đặc điểm gì? A Khách hàng mua ngay lập tức không cần cân nhắc B Khách hàng cần nhiều thời gian và nỗ lực để so sánh, lựa chọn C Khách hàng mua theo thói quen D Khách hàng mua theo nhu cầu thụ động Câu 22 Câu 22: Chu kỳ sống của sản phẩm (PLC) là gì? A Thời gian từ khi sản xuất đến khi bán sản phẩm B Thời gian từ khi nghiên cứu đến khi sản xuất sản phẩm C Khoảng thời gian tồn tại của sản phẩm trên thị trường, từ khi xuất hiện đến khi rút lui D Thời gian bảo hành của sản phẩm Câu 23 Câu 23: Có bao nhiêu lựa chọn tài trợ thương hiệu? A 2 lựa chọn B 3 lựa chọn C 4 lựa chọn D 5 lựa chọn Câu 24 Câu 24: Các trung gian vận chuyển có vai trò gì trong hoạt động marketing? A Nghiên cứu thị trường và tư vấn marketing B Hỗ trợ tài chính và bảo hiểm rủi ro C Quản lý kho bãi và vận chuyển hàng hóa D Định vị sản phẩm trên thị trường Câu 25 Câu 25: Trong giai đoạn bão hòa của chu kỳ sống sản phẩm, điều gì xảy ra với doanh thu và lợi nhuận? A Doanh thu và lợi nhuận đều tăng B Doanh thu phát triển chậm/giảm sút, lợi nhuận ổn định/giảm sút C Doanh thu và lợi nhuận đều tăng nhanh D Doanh thu và lợi nhuận đều bằng 0 Câu 26 Câu 26: Tình huống mua lại không có thay đổi thường xảy ra khi nào? A Sản phẩm được sử dụng không thường xuyên B Quy cách và giá cả thường xuyên thay đổi C Sản phẩm được sử dụng thường xuyên với số lượng nhiều và ổn định về quy cách, giá cả D Môi trường kinh doanh không ổn định Câu 27 Câu 27: Chiến lược dẫn đạo chi phí là gì? A Chiến lược cung cấp sản phẩm với giá thấp nhất thị trường B Chiến lược cung cấp sản phẩm với chi phí thấp nhất trong mối quan hệ với tất cả đối thủ cạnh tranh C Chiến lược giảm chi phí sản xuất tối đa D Chiến lược tối ưu hóa quy trình sản xuất Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 46 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 48