Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 50 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 50 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 50 Số câu25Quiz ID6475 Câu 1 Câu 1: Thời gian đào tạo một nhân viên bán hàng mới thường kéo dài trong khoảng: A 1-2 ngày B 1-2 tuần C Vài tuần đến vài tháng hoặc hơn D Trên 1 năm Câu 2 Câu 2: Đối thủ cạnh tranh điềm tĩnh có đặc điểm gì? A Phản ứng nhanh chóng và mạnh mẽ B Chỉ phản ứng với một số kiểu tấn công nhất định C Không để lộ kiểu phản ứng có thể đoán trước D Không phản ứng nhanh chóng hay mạnh mẽ với biện pháp của đối thủ Câu 3 Câu 3: Sản phẩm đặc biệt có đặc điểm gì? A Được mua thường xuyên và dễ dàng B Cần so sánh nhiều về giá cả và chất lượng C Có đặc tính hoặc nhãn hiệu duy nhất D Khách hàng thường không biết đến sự tồn tại Câu 4 Câu 4: Khi nào doanh nghiệp nên lựa chọn chiến lược đa dạng hóa sản phẩm? A Khi có nhiều nguồn lực dư thừa B Khi định hướng sản phẩm/thị trường hiện tại không còn cơ hội tăng trưởng C Khi cơ hội đa dạng hóa hứa hẹn lợi nhuận cao hơn D Tất cả các đáp án trên Câu 5 Câu 5: Các chiến lược tấn công của người thách thức thị trường bao gồm: A Trực diện, bên sườn, bao vây, đường vòng, du kích B Trực diện, bên sườn, bao vây, đường thẳng, du kích C Trực diện, bên hông, bao vây, đường vòng, du kích D Gián tiếp, bên sườn, bao vây, đường vòng, du kích Câu 6 Câu 6: Động cơ trong yếu tố tâm lý là gì? A Là sự tìm kiếm thông tin về sản phẩm B Là động lực thúc đẩy hành động để thỏa mãn nhu cầu C Là quá trình đánh giá sản phẩm D Là thói quen mua sắm Câu 7 Câu 7: Nhận thức là gì? A Quá trình con người tạo ra động lực B Quá trình con người tuyển chọn, tổ chức và giải thích thông tin C Quá trình con người học hỏi kinh nghiệm D Quá trình con người đưa ra quyết định Câu 8 Câu 8: Phân đoạn thị trường theo tiêu thức địa lý bao gồm những yếu tố nào? A Vùng địa hình, vùng miền, khu vực B Mật độ dân số, khí hậu, thu nhập C Vùng địa hình, nghề nghiệp, học vấn D Khí hậu, tôn giáo, chủng tộc Câu 9 Câu 9: Nghiên cứu marketing là gì? A Thu thập thông tin từ các nguồn nội bộ B Thu thập thông tin từ đối thủ cạnh tranh C Quá trình thu thập và phân tích có mục đích, hệ thống thông tin liên quan đến marketing D Thu thập thông tin từ khách hàng Câu 10 Câu 10: Đối thủ cạnh tranh gần nhất của doanh nghiệp là gì? A Những người theo đuổi cùng thị trường mục tiêu với cùng chiến lược marketing B Những người cung cấp sản phẩm tương tự C Những người có cùng quy mô doanh nghiệp D Những người có cùng mức giá sản phẩm Câu 11 Câu 11: Độ co giãn của cầu theo giá được đo lường bằng cách nào? A Tỷ số giữa số lượng cầu và giá B Tỷ số giữa phần trăm thay đổi của lượng cầu với số phần trăm thay đổi của giá C Tỷ số giữa giá và số lượng cầu D Tỷ số giữa số phần trăm thay đổi của giá với phần trăm thay đổi của lượng cầu Câu 12 Câu 12: Chuỗi cung ứng bao gồm những đối tác nào? A Chỉ bao gồm các đối tác tuyến trước B Chỉ bao gồm các đối tác tuyến sau C Bao gồm cả đối tác tuyến trước và tuyến sau D Không bao gồm đối tác nào Câu 13 Câu 13: Sự thỏa mãn của khách hàng được đánh giá dựa trên yếu tố nào? A Chỉ dựa vào chất lượng sản phẩm B Chỉ dựa vào giá cả sản phẩm C So sánh giữa kết quả thực tế với kỳ vọng D Dựa vào ý kiến người khác Câu 14 Câu 14: Dịch vụ được phân thành bao nhiêu loại? A 3 loại B 4 loại C 5 loại D 6 loại Câu 15 Câu 15: Đặc điểm của sản phẩm tiện dụng là gì? A Cần cân nhắc lựa chọn kỹ lưỡng trước khi mua B Được mua thường xuyên và ít nỗ lực so sánh C Có đặc tính hoặc nhãn hiệu duy nhất D Khách hàng không biết hoặc không nghĩ sẽ mua Câu 16 Câu 16: Có bao nhiêu vấn đề cần biết về đối thủ cạnh tranh? A 3 vấn đề B 4 vấn đề C 5 vấn đề D 6 vấn đề Câu 17 Câu 17: Chủ đề tình cảm trong nội dung thông điệp hướng đến điều gì? A Kích thích cảm xúc tích cực và tiêu cực thúc đẩy việc mua hàng B Thể hiện lợi ích kinh tế của sản phẩm C Hướng đến ý thức về cái thiện D Thể hiện tính năng đặc biệt của sản phẩm Câu 18 Câu 18: Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để áp dụng chiến lược thâm nhập thị trường? A Thị trường nhạy cảm với giá B Chi phí sản xuất và phân phối giảm khi sản lượng tăng C Sản phẩm độc đáo và giá cao hỗ trợ hình ảnh chất lượng cao D Giá thấp nhằm loại trừ cạnh tranh Câu 19 Câu 19: Khi nào doanh nghiệp nên lựa chọn chiến lược đa dạng hóa sản phẩm? A Khi muốn tăng thị phần nhanh chóng B Khi có nhiều nguồn lực dư thừa C Khi định hướng sản phẩm/thị trường hiện tại không còn cơ hội tăng trưởng D Khi muốn cạnh tranh với đối thủ Câu 20 Câu 20: Khi thiết lập mục tiêu kênh phân phối, doanh nghiệp nên đặt ra mục tiêu dưới dạng nào? A Dưới dạng doanh số bán hàng cần đạt được B Dưới dạng mức độ dịch vụ khách hàng muốn đạt được C Dưới dạng số lượng đại lý phân phối D Dưới dạng chi phí phân phối tối thiểu Câu 21 Câu 21: Các công ty cung ứng dịch vụ marketing có vai trò gì? A Vận chuyển và lưu kho hàng hóa B Hỗ trợ tài chính và bảo hiểm C Giúp định hướng nhu cầu khách hàng và định vị sản phẩm D Phân phối sản phẩm ra thị trường Câu 22 Câu 22: Phương pháp nào được sử dụng để tạo ý tưởng quảng cáo? A Chỉ sử dụng phương pháp quy nạp B Chỉ sử dụng phương pháp suy diễn C Kết hợp cả phương pháp quy nạp và suy diễn D Không sử dụng phương pháp nào cả Câu 23 Câu 23: Phương pháp khối lượng công việc để xác định quy mô lực lượng bán hàng dựa trên yếu tố nào? A Chỉ dựa vào số lượng khách hàng B Chỉ dựa vào tần suất tiếp xúc C Dựa vào quy mô khách hàng và tần suất tiếp xúc cần thiết D Chỉ dựa vào doanh số bán hàng Câu 24 Câu 24: Trong giai đoạn yêu cầu chào hàng, vai trò quan trọng nhất thuộc về ai? A Người quyết định B Người gác cổng C Đại diện bán hàng D Người sử dụng Câu 25 Câu 25: Mối quan hệ giữa khác biệt hóa và định vị là gì? A Khác biệt hóa và định vị là một B Khác biệt hóa cung cấp yếu tố để lựa chọn chiến lược định vị C Định vị cung cấp yếu tố để lựa chọn chiến lược khác biệt hóa D Khác biệt hóa và định vị hoàn toàn độc lập với nhau Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 49 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 51