Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 51 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 51 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 51 Số câu29Quiz ID6476 Câu 1 Câu 1: Phương pháp nào thường được sử dụng nhất để đánh giá hiệu quả khuyến mãi? A So sánh doanh số trước, trong và sau khi áp dụng biện pháp khuyến mãi B Nghiên cứu dữ liệu về nhóm khách hàng C Khảo sát khách hàng D Thử nghiệm với sự thay đổi về mức độ kích thích Câu 2 Câu 2: Giai đoạn sung mãn được chia thành mấy thời kỳ? A 2 thời kỳ B 3 thời kỳ C 4 thời kỳ D 5 thời kỳ Câu 3 Câu 3: Chi phí cố định có đặc điểm gì? A Thay đổi theo mức độ sản xuất B Không thay đổi theo mức độ sản xuất C Tăng khi sản lượng tăng D Giảm khi sản lượng giảm Câu 4 Câu 4: Các nguyên nhân chính dẫn đến quyết định bổ sung dòng sản phẩm là gì? A Tăng lợi nhuận và giảm chi phí sản xuất B Lấp khoảng trống chủng loại và tận dụng năng lực dư thừa C Hạn chế cạnh tranh và tăng thị phần D Tăng lợi nhuận, lấp khoảng trống chủng loại, tận dụng năng lực dư thừa, hạn chế cạnh tranh Câu 5 Câu 5: Đồng thương hiệu là gì? A Khi một doanh nghiệp sử dụng nhiều thương hiệu khác nhau B Khi hai doanh nghiệp khác nhau sử dụng chung một tên thương hiệu cho cùng loại sản phẩm C Khi một doanh nghiệp mua lại thương hiệu của doanh nghiệp khác D Khi một doanh nghiệp tạo thương hiệu mới Câu 6 Câu 6: Hình ảnh của công ty có thể được củng cố thông qua những yếu tố nào? A Biểu tượng và phương tiện truyền thông B Bầu không khí và các sự kiện C Biểu tượng và bầu không khí D Biểu tượng, phương tiện truyền thông, bầu không khí và các sự kiện Câu 7 Câu 7: Khi khách hàng hài lòng về sản phẩm, họ sẽ: A Không chia sẻ với ai B Chỉ chia sẻ với người thân C Chia sẻ tâm trạng hưng phấn với nhiều người khác D Phàn nàn với công ty Câu 8 Câu 8: Tấn công đường vòng có thể triển khai theo mấy hướng? A 2 hướng B 3 hướng C 4 hướng D 5 hướng Câu 9 Câu 9: Đâu là 3 đặc điểm tạo nên sức hấp dẫn của quan hệ công chúng? A Tín nhiệm cao, chi phí thấp, dễ thực hiện B Không cần cảnh giác, giới thiệu cụ thể, chi phí cao C Tín nhiệm cao, không cần cảnh giác, giới thiệu cụ thể D Tín nhiệm cao, dễ tiếp cận, chi phí thấp Câu 10 Câu 10: Phương án nào là cách tiếp cận thị trường khi doanh nghiệp phục vụ toàn bộ thị trường? A Marketing không phân biệt và marketing phân biệt B Chuyên môn hóa thị trường và chuyên môn hóa sản phẩm C Tập trung một phân đoạn và chuyên môn hóa có chọn lọc D Marketing không phân biệt và chuyên môn hóa thị trường Câu 11 Câu 11: Chiến lược xúc tiến nào nhằm trực tiếp vào người tiêu dùng cuối cùng? A Chiến lược đẩy B Chiến lược kéo C Chiến lược hỗn hợp D Chiến lược trung gian Câu 12 Câu 12: Năng lực cốt lõi phải đảm bảo mấy tiêu chuẩn của lợi thế cạnh tranh bền vững? A 2 tiêu chuẩn B 3 tiêu chuẩn C 4 tiêu chuẩn D 5 tiêu chuẩn Câu 13 Câu 13: Marketing bền vững hiện nay đòi hỏi doanh nghiệp phải làm gì? A Chỉ tập trung vào lợi nhuận B Chỉ quan tâm đến môi trường C Thể hiện trách nhiệm với cả môi trường và xã hội D Chỉ chú trọng đến khách hàng Câu 14 Câu 14: Hậu cần marketing bao gồm những hoạt động nào? A Chỉ bao gồm quản lý xe tải và nhà kho B Chỉ bao gồm vận chuyển hàng hóa C Hoạch định, thực hiện và kiểm tra các dòng vật chất của sản phẩm, dịch vụ và thông tin liên quan D Chỉ bao gồm lưu trữ hàng hóa Câu 15 Câu 15: Khi nào việc tăng giá trở nên cần thiết? A Khi doanh nghiệp muốn tăng thị phần B Khi cần duy trì lợi nhuận trong thời kỳ lạm phát C Khi đối thủ cạnh tranh giảm giá D Khi cần kích thích nhu cầu Câu 16 Câu 16: Chiến lược một sản phẩm có những lợi thế gì? A Đa dạng hóa sản phẩm B Tăng chi phí sản xuất C Đạt được lợi thế về quy mô và năng suất D Mở rộng thị trường Câu 17 Câu 17: Giá trị khách hàng trọn đời bao gồm những giá trị nào? A Chỉ bao gồm giá trị kinh tế B Chỉ bao gồm giá trị về uy tín và hình ảnh C Bao gồm cả giá trị kinh tế và giá trị về uy tín, hình ảnh D Không bao gồm giá trị nào kể trên Câu 18 Câu 18: Sản phẩm mua sắm có đặc điểm gì? A Được mua thường xuyên và phân phối rộng rãi B Cần cân nhắc lựa chọn và so sánh kỹ trước khi mua C Có đặc tính hoặc nhãn hiệu duy nhất D Khách hàng không biết hoặc không nghĩ sẽ mua Câu 19 Câu 19: Các chỉ tiêu chủ yếu để đánh giá mức độ đảm bảo dịch vụ của kênh phân phối là gì? A Quy mô lô hàng và thời gian chờ đợi B Địa điểm thuận tiện và sản phẩm đa dạng C Thời gian chờ đợi và địa điểm thuận tiện D Quy mô lô hàng, thời gian chờ đợi, địa điểm thuận tiện và sản phẩm đa dạng Câu 20 Câu 20: Sản phẩm gia tăng bao gồm những yếu tố nào? A Các đặc tính căn bản của sản phẩm B Các thuộc tính mà người mua mong đợi C Các yếu tố dịch vụ và chăm sóc khách hàng D Những sáng tạo vượt ra khỏi cạnh tranh Câu 21 Câu 21: Khi nghiên cứu các nhà cung ứng, doanh nghiệp cần phân tích các vấn đề nào? A Chỉ phân tích khả năng và đặc điểm của nhà cung ứng B Chỉ phân tích cơ cấu cạnh tranh C Chỉ phân tích xu hướng biến động giá D Phân tích khả năng, cơ cấu cạnh tranh, chính sách và xu hướng biến động giá Câu 22 Câu 22: Văn hóa đại diện là gì? A Là văn hóa chung của toàn xã hội B Là văn hóa của tầng lớp thượng lưu C Là bộ phận cấu thành nhỏ hơn của một nền văn hoá chung D Là văn hóa của một quốc gia Câu 23 Câu 23: Nguyên nhân quan trọng nhất gây mâu thuẫn kênh là gì? A Khác biệt về nhận thức B Mục đích không giống nhau C Quyền lợi và vai trò không rõ ràng D Mức độ phụ thuộc quá lớn Câu 24 Câu 24: Phương pháp nào thường được sử dụng để ước lượng nhu cầu thị trường tư liệu sản xuất? A Phương pháp chỉ số đa yếu tố B Phương pháp xây dựng thị trường C Phương pháp thống kê D Phương pháp dự báo Câu 25 Câu 25: Tấn công bao vây là gì? A Tấn công vào điểm yếu của đối thủ B Tấn công gián tiếp vào thị trường mới C Tấn công trên nhiều trận tuyến cùng lúc D Tấn công nhỏ lẻ và định kỳ Câu 26 Câu 26: Thái độ của người tiêu dùng có đặc điểm gì? A Dễ dàng thay đổi trong thời gian ngắn B Không ảnh hưởng đến quyết định mua hàng C Rất khó thay đổi vì dẫn dắt hành động theo thói quen bền vững D Thường xuyên thay đổi theo xu hướng thị trường Câu 27 Câu 27: Trong tiến trình truyền thông, 'mã hóa' được định nghĩa là gì? A Là quá trình người nhận quy ý nghĩa cho các biểu tượng B Là tiến trình chuyển ý tưởng thành các biểu tượng C Là tập hợp các biểu tượng được truyền đi D Là những yếu tố làm sai lệch thông tin Câu 28 Câu 28: Các phương pháp xác định vấn đề nghiên cứu marketing bao gồm? A Chỉ thảo luận với người ra quyết định B Chỉ tham khảo ý kiến chuyên gia C Chỉ phân tích số liệu thứ cấp D Thảo luận với người ra quyết định, tham khảo chuyên gia, trao đổi với khách hàng và phân tích số liệu Câu 29 Câu 29: Trong ma trận BCG, SBU nào tạo nhiều lợi nhuận nhất? A Dấu hỏi B Ngôi sao C Bò sữa D Con chó Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 50 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 52