Dẫn luận ngôn ngữThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 16 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 16 Số câu26Quiz ID6479 Câu 1 Câu 1: Đặc điểm nào của ngôn ngữ học so sánh - lịch sử là đúng? A Coi ngôn ngữ là bất biến theo thời gian B Phủ nhận tính chất họ hàng của các ngôn ngữ C Coi ngôn ngữ là bằng chứng lịch sử dân tộc D Chỉ nghiên cứu ngôn ngữ hiện đại Câu 2 Câu 2: Ngữ điệu là gì? A Sự biến đổi cao độ của giọng nói trong một âm tiết B Sự biến đổi cao độ của giọng nói diễn ra trong một chuỗi âm thanh lớn hơn âm tiết hay một từ C Sự thay đổi trọng âm trong từ D Sự biến đổi thanh điệu trong từ Câu 3 Câu 3: Ý nghĩa thường trực là gì? A Là ý nghĩa chỉ xuất hiện trong một số trường hợp B Là ý nghĩa luôn luôn đi kèm ý nghĩa từ vựng, có mặt trong mọi dạng thức của đơn vị C Là ý nghĩa chỉ xuất hiện trong câu D Là ý nghĩa thay đổi theo thời gian Câu 4 Câu 4: Nghĩa khu biệt hay giá trị là gì? A Là quan hệ của từ với các từ khác trên trục đối vị B Là quan hệ của từ với các từ khác trên trục ngữ đoạn C Là khả năng kết hợp từ vựng D Là khả năng kết hợp cú pháp Câu 5 Câu 5: Chữ ghi ý là gì? A Là loại chữ viết mà mỗi chữ biểu thị nội dung, ý nghĩa của một từ B Là loại chữ viết tái hiện chuỗi âm thanh nối tiếp trong từ C Là loại chữ viết biểu thị âm tiết trong từ D Là loại chữ viết biểu thị âm tố trong từ Câu 6 Câu 6: Âm yết hầu được cấu tạo như thế nào? A Bằng cách nâng lưỡi lên ngạc cứng B Bằng cách lui nắp họng về phía sau, tới vách sau của yết hầu C Bằng cách đưa lưỡi con về phía sau D Bằng cách đóng dây thanh Câu 7 Câu 7: Vai trò của lưỡi con trong phát âm là gì? A Tạo ra âm cơ bản B Điều chỉnh độ cao của âm thanh C Điều khiển luồng không khí lên mũi D Tạo ra các phụ âm xát Câu 8 Câu 8: Để hiểu nguồn gốc của ngôn ngữ, cần làm sáng tỏ mấy vấn đề? A 1 vấn đề B 2 vấn đề C 3 vấn đề D 4 vấn đề Câu 9 Câu 9: Theo quan điểm của Mác và Ăngghen, mối quan hệ giữa ngôn ngữ và ý thức là gì? A Ngôn ngữ xuất hiện sau ý thức B Ngôn ngữ và ý thức không liên quan C Ngôn ngữ cũng cổ xưa như ý thức D Ý thức xuất hiện sau ngôn ngữ Câu 10 Câu 10: Từ vựng toàn dân có nguồn gốc từ đâu? A Chỉ từ tiếng Mường B Chỉ từ tiếng Môn-Khmer C Chỉ từ tiếng Hán D Từ nhiều nguồn khác nhau như tiếng Mường, Môn-Khmer, Hán Câu 11 Câu 11: Ngôn ngữ văn hoá dân tộc dựa trên cơ sở nào? A Ngôn ngữ nói của toàn dân tộc B Ngôn ngữ văn học C Ngôn ngữ hành chính D Ngôn ngữ nước ngoài Câu 12 Câu 12: Thuyết nào cho rằng ngôn ngữ bắt nguồn từ âm thanh biểu lộ cảm xúc như mừng, giận, buồn, vui? A Thuyết tượng thanh B Thuyết cảm thán C Thuyết tiếng kêu trong lao động D Thuyết khế ước xã hội Câu 13 Câu 13: Ngôn ngữ khác với kiến trúc thượng tầng như thế nào trong mối quan hệ với sản xuất? A Ngôn ngữ không liên quan đến sản xuất B Ngôn ngữ liên hệ gián tiếp với sản xuất C Ngôn ngữ liên hệ trực tiếp và phản ánh tức thì những thay đổi trong sản xuất D Ngôn ngữ chỉ phản ánh sau khi có thay đổi trong cơ sở hạ tầng Câu 14 Câu 14: Căn cứ vào mối liên hệ với sự vật và khái niệm, từ ngoại lai được chia thành mấy loại? A 3 loại B 4 loại C 2 loại D 5 loại Câu 15 Câu 15: Bối cảnh tương tự là gì? A Bối cảnh gây ảnh hưởng đến âm đang xét B Bối cảnh hai âm xuất hiện ở vị trí khác nhau C Bối cảnh không gây ảnh hưởng nào đến những âm đang xét D Bối cảnh hai âm luôn xuất hiện cùng nhau Câu 16 Câu 16: Ngôn ngữ hoà kết có đặc điểm nào sau đây? A Từ không biến đổi hình thái B Mỗi phụ tố chỉ một ý nghĩa ngữ pháp C Biến đổi nguyên âm, phụ âm trong hình vị D Hình vị độc lập, liên kết không chặt chẽ Câu 17 Câu 17: Một dạng thức ngữ pháp có thể biểu thị: A Chỉ một ý nghĩa ngữ pháp duy nhất B Nhiều ý nghĩa đối lập nhau trong cùng một phạm trù C Nhiều ý nghĩa bộ phận của các phạm trù ngữ pháp khác nhau D Không có ý nghĩa ngữ pháp nào Câu 18 Câu 18: Thực từ được định nghĩa là gì? A Là từ chỉ có một chức năng duy nhất B Là từ không thể tham gia xây dựng kết cấu cú pháp C Là những từ đa chức năng D Là từ chỉ làm nhiệm vụ nối các thành tố Câu 19 Câu 19: Tính võ đoán của tín hiệu ngôn ngữ là gì? A Mối quan hệ tất yếu giữa âm thanh và ý nghĩa B Mối quan hệ ngẫu nhiên giữa các từ C Mối quan hệ không có tương quan bên trong giữa hình thức ngữ âm và khái niệm D Mối quan hệ giữa các âm vị trong từ Câu 20 Câu 20: Trung tâm bành trướng ngữ nghĩa là gì? A Những từ có nghĩa rộng và hẹp cùng tồn tại B Những từ chuyển nghĩa tác động đến các từ gần nghĩa khác C Những từ có nhiều nghĩa khác nhau D Những từ thường xuyên thay đổi nghĩa Câu 21 Câu 21: Tính từ trong tiếng Việt có đặc điểm gì? A Có nhiều nét gần gũi với danh từ B Có nhiều nét gần gũi với động từ và đối lập với danh từ C Không thể làm vị ngữ D Chỉ có thể làm định ngữ Câu 22 Câu 22: Trong tam giác ngữ nghĩa, quan hệ giữa đối tượng và ý niệm được gọi là gì? A Quan hệ biểu hiện B Quan hệ gọi tên C Quan hệ phản ánh D Quan hệ đối tượng Câu 23 Câu 23: Nghĩa sở dụng là gì? A Là quan hệ của từ với đối tượng B Là quan hệ của từ với người sử dụng C Là quan hệ của từ với ý niệm D Là quan hệ giữa từ với những từ khác Câu 24 Câu 24: Ngôn ngữ hỗn nhập có đặc điểm nổi bật nào? A Từ không biến đổi hình thái B Một từ tương ứng với một câu trong ngôn ngữ khác C Hình vị độc lập, liên kết không chặt chẽ D Biến đổi nguyên âm, phụ âm trong hình vị Câu 25 Câu 25: Khái niệm thông thường khác với khái niệm khoa học ở điểm nào? A Phản ánh mặt bản chất của hiện tượng B Được hình thành qua nghiên cứu khoa học C Chỉ dựa vào kinh nghiệm thực tiễn và quan sát bằng mắt thường D Được hình thành trong thời gian ngắn Câu 26 Câu 26: Các nguyên âm (6), (7), (8) có đặc điểm gì? A Là những nguyên âm trước với khoảng cách đều nhau B Là những nguyên âm sau với khoảng cách đều và môi chúm tròn dần C Là những nguyên âm giữa không tròn môi D Là những nguyên âm trước với môi chúm tròn Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 15 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 17