Dẫn luận ngôn ngữThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 15 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 15 Số câu25Quiz ID6478 Câu 1 Câu 1: Điểm xuất phát của từ điển loại suy là gì? A Sự phân loại logic các khái niệm B Sự tồn tại phạm vi các từ được dùng thường xuyên và tích cực C Sự sắp xếp các từ theo vần chữ cái D Sự phân chia theo các trường từ vựng Câu 2 Câu 2: Cuốn từ điển biểu ý nổi tiếng của P.M.Roget được xuất bản lần đầu vào năm nào? A 1850 B 1851 C 1852 D 1853 Câu 3 Câu 3: Đặc điểm nào phân biệt thuật ngữ với từ thông thường về mặt biểu cảm? A Thuật ngữ luôn mang sắc thái biểu cảm mạnh mẽ B Thuật ngữ không mang sắc thái tu từ biểu cảm trong hệ thống của mình C Thuật ngữ có khả năng gợi cảm cao hơn từ thông thường D Thuật ngữ luôn tạo cảm xúc cho người đọc Câu 4 Câu 4: Âm quặt lưỡi được phát âm như thế nào? A Với mặt trên của lưỡi B Với đầu lưỡi nâng cao và quặt về phía sau C Với gốc lưỡi D Với mặt lưỡi trước Câu 5 Câu 5: Vì sao không thể coi ngôn ngữ là một hiện tượng tự nhiên? A Vì ngôn ngữ không thể phát triển tự nhiên B Vì ngôn ngữ luôn kế thừa và phát triển, không bao giờ bị hủy diệt hoàn toàn C Vì ngôn ngữ chỉ tồn tại trong xã hội D Vì ngôn ngữ không có quy luật phát triển Câu 6 Câu 6: Trạng ngữ khác với bổ ngữ ở điểm nào? A Trạng ngữ là thành tố bắt buộc B Trạng ngữ chỉ gắn với động từ C Trạng ngữ là thành tố không bắt buộc và không gắn với riêng nhóm từ nào D Trạng ngữ chỉ gắn với tính từ Câu 7 Câu 7: Một từ đa nghĩa có thể tham gia vào bao nhiêu loạt đồng nghĩa? A Chỉ một loạt B Hai loạt C Ba loạt D Nhiều loạt khác nhau Câu 8 Câu 8: Hệ thống tín hiệu thứ nhất là gì? A Hệ thống ngôn ngữ thành tiếng B Tất cả những ấn tượng, cảm giác và biểu tượng thu được từ bối cảnh tự nhiên C Hệ thống chữ viết D Hệ thống ký hiệu toán học Câu 9 Câu 9: Khi phụ âm bị ngạc hóa, điều gì xảy ra với vị trí cấu âm? A Vị trí cấu âm không thay đổi B Vị trí cấu âm thay đổi theo xu hướng hướng tới âm ngạc C Vị trí cấu âm chỉ thay đổi ở môi D Vị trí cấu âm chỉ thay đổi ở răng Câu 10 Câu 10: Quan hệ đẳng lập gồm mấy kiểu nhỏ? A 2 kiểu B 3 kiểu C 4 kiểu D 5 kiểu Câu 11 Câu 11: Các phụ âm ở trước đỉnh được gọi là gì? A Khởi âm hay phụ âm tăng B Kết âm hay phụ âm giảm C Phụ âm tắt D Phụ âm vang Câu 12 Câu 12: Nguyên nhân nào dẫn đến sự ra đời của ngôn ngữ học ở Ấn Độ cổ đại? A Do nhu cầu nghiên cứu các ngôn ngữ nước ngoài B Do sự phát triển của ngành hàng hải và thương mại C Do nhu cầu bảo toàn và giải thích kinh Vệ Đà D Do ảnh hưởng của triết học Hi Lạp Câu 13 Câu 13: Đâu là ví dụ về từ Hán Việt đã có khả năng hoạt động tự do? A Sơn, thủy, gia B Ba đào, giai nhân C Thành phố, học tập D Leng keng, loong coong Câu 14 Câu 14: Từ vựng tích cực của một cá nhân thường có khoảng bao nhiêu từ? A 2.000 - 3.000 từ B 4.000 - 6.000 từ C 10.000 - 15.000 từ D 20.000 - 25.000 từ Câu 15 Câu 15: Điểm khác biệt giữa hình vị và các đơn vị ngữ âm là gì? A Hình vị không thể phân tích thành đơn vị nhỏ hơn B Hình vị có chức năng biểu nghĩa C Hình vị chỉ xuất hiện trong từ đa tiết D Hình vị luôn tương đương với một âm tiết Câu 16 Câu 16: Ngôn ngữ nào sau đây thuộc loại ngôn ngữ chuyển dạng phân tích? A Tiếng Latin B Tiếng Slavơ cổ C Tiếng Pháp D Tiếng Sancrit Câu 17 Câu 17: Nghĩa hạn chế của một từ có đặc điểm gì? A Được thực hiện trong các cụm từ cố định theo truyền thống lịch sử B Liên hệ trực tiếp với thực tế khách quan C Do nội dung lôgic của các từ quy định D Có thể kết hợp tự do với các từ khác Câu 18 Câu 18: Từ điển biểu ý phù hợp với đối tượng nào? A Người nghe B Người đọc C Người phát (người nói, người viết) D Người dịch Câu 19 Câu 19: Trong tiếng Mã Lai, số nhiều được thể hiện bằng cách nào? A Thêm phụ tố s B Thêm hư từ những và các C Lặp lại danh từ D Thay đổi âm điệu Câu 20 Câu 20: Kí hiệu nào dùng để ghi tính chất mũi của nguyên âm trong hệ thống phiên âm quốc tế? A [:] B [˘] C [~] D [-] Câu 21 Câu 21: Phạm trù từ vựng - ngữ pháp được xác lập dựa trên những tiêu chí nào? A Chỉ dựa trên ý nghĩa khái quát của từ B Chỉ dựa trên đặc điểm hoạt động ngữ pháp của từ C Dựa trên ý nghĩa khái quát và đặc điểm hoạt động ngữ pháp của từ D Dựa trên số lượng âm tiết trong từ Câu 22 Câu 22: Âm thanh của lời nói có những đặc trưng nào để phân biệt? A Cao độ, cường độ, âm sắc B Cao độ, cường độ, trường độ C Cao độ, cường độ, âm sắc, trường độ D Cao độ, âm sắc, trường độ Câu 23 Câu 23: Để miêu tả một nguyên âm cần dựa vào mấy tiêu chuẩn? A 2 tiêu chuẩn B 3 tiêu chuẩn C 4 tiêu chuẩn D 5 tiêu chuẩn Câu 24 Câu 24: Đâu là đặc điểm của thán từ về hoạt động ngữ pháp? A Có thể làm nhiều chức năng khác nhau B Không thể đứng một mình C Có khả năng một mình làm thành phát ngôn độc lập D Luôn phải kết hợp với từ khác Câu 25 Câu 25: Chính sách ngôn ngữ tác động trực tiếp đến mặt nào của ngôn ngữ? A Mặt kết cấu B Mặt chức năng C Cả mặt kết cấu và chức năng D Không tác động đến mặt nào Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 52 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 16