Dẫn luận ngôn ngữThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 30 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 30 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 30 Số câu25Quiz ID6493 Câu 1 Câu 1: Hoán dụ là gì? A Sự chuyển đổi tên gọi dựa vào sự giống nhau giữa các sự vật B Sự chuyển đổi từ nghĩa cụ thể sang trừu tượng C Sự chuyển đổi tên gọi dựa trên mối quan hệ lôgic giữa các sự vật D Sự chuyển đổi từ nghĩa rộng sang nghĩa hẹp Câu 2 Câu 2: Âm đóng (implosive) trong tiếng Việt thường được thể hiện qua chữ cái nào? A p và t B b và đ C k và g D m và n Câu 3 Câu 3: Đặc điểm của tiếng lóng là gì? A Là những từ cơ bản của ngôn ngữ B Chỉ được sử dụng bởi tội phạm C Là những tên gọi song song của những hiện tượng thực tế D Là từ vựng chính thống trong văn học Câu 4 Câu 4: Âm vị là gì? A Là âm thanh đơn thuần do con người phát ra B Là đơn vị khu biệt, đơn vị chức năng trong ngôn ngữ C Là cách phát âm cụ thể của từng cá nhân D Là những âm được cảm thụ bằng thính giác Câu 5 Câu 5: Điểm khác biệt giữa Müller và Porzig trong cách xây dựng trường nghĩa là gì? A Porzig chỉ xét quan hệ vững chắc của động từ với danh từ, Müller chấp nhận quan hệ ý nghĩa đa dạng B Müller chỉ xét quan hệ vững chắc, Porzig chấp nhận quan hệ đa dạng C Porzig xét quan hệ ngữ pháp, Müller xét quan hệ ngữ nghĩa D Müller xét quan hệ đồng nghĩa, Porzig xét quan hệ trái nghĩa Câu 6 Câu 6: Điểm xuất phát của từ điển loại suy là gì? A Sự phân loại logic các khái niệm B Sự tồn tại phạm vi các từ được dùng thường xuyên và tích cực C Sự sắp xếp các từ theo vần chữ cái D Sự phân chia theo các trường từ vựng Câu 7 Câu 7: Thích nghi ngược là gì? A Sự biến đổi của âm tố đi sau để phù hợp với âm tố đi trước B Sự biến đổi của âm tố đi trước để phù hợp với âm tố đi sau C Sự biến đổi của cả hai âm tố cùng lúc D Sự không thay đổi của các âm tố Câu 8 Câu 8: Điểm khác biệt giữa ý nghĩa ngữ pháp và ý nghĩa từ vựng là gì? A Ý nghĩa ngữ pháp chỉ xuất hiện trong câu B Ý nghĩa từ vựng có tính khái quát cao hơn C Ý nghĩa ngữ pháp là ý nghĩa phi vật thể, còn ý nghĩa từ vựng là ý nghĩa vật thể D Ý nghĩa ngữ pháp chỉ tồn tại trong tiếng Anh Câu 9 Câu 9: Ngữ hệ Nam Á bao gồm bao nhiêu ngôn ngữ và phân bố chủ yếu ở đâu? A Khoảng 50 ngôn ngữ, chủ yếu ở Nam Á B Khoảng 150 ngôn ngữ, chủ yếu ở Đông Nam Á C Khoảng 300 ngôn ngữ, chủ yếu ở Đông Á D Khoảng 1000 ngôn ngữ, phân bố rộng rãi Câu 10 Câu 10: Phạm trù từ vựng - ngữ pháp khác với phạm trù ngữ pháp ở điểm nào? A Phạm trù ngữ pháp là tập hợp các dạng thức của từ, phạm trù từ vựng - ngữ pháp là tập hợp từ B Phạm trù ngữ pháp là tập hợp từ, phạm trù từ vựng - ngữ pháp là tập hợp các dạng thức của từ C Phạm trù ngữ pháp và phạm trù từ vựng - ngữ pháp đều là tập hợp từ D Phạm trù ngữ pháp và phạm trù từ vựng - ngữ pháp đều là tập hợp các dạng thức của từ Câu 11 Câu 11: Xu hướng một nghĩa của thuật ngữ được quy định bởi yếu tố nào? A Do sự phát triển tự nhiên của ngôn ngữ B Do tính xác định về nghĩa và tính hệ thống C Do yêu cầu của người sử dụng D Do quy định của các nhà ngôn ngữ học Câu 12 Câu 12: Ai là người đầu tiên muốn dùng chữ Nôm thay cho chữ Hán? A Hồ Chí Minh B Nguyễn Trãi C Nguyễn Huệ D Lê Lợi Câu 13 Câu 13: Lời nói thêm xen vào giữa câu có đặc điểm ngữ điệu như thế nào? A Được phát âm cao hơn phần còn lại của câu B Được phát âm thấp hơn và bằng phẳng hơn phần còn lại của câu C Không có sự khác biệt về ngữ điệu D Được phát âm nhanh hơn phần còn lại của câu Câu 14 Câu 14: Cái sở biểu của từ không phải thuật ngữ là gì? A Khái niệm khoa học B Khái niệm thông thường C Cả khái niệm khoa học và thông thường D Không thuộc loại khái niệm nào Câu 15 Câu 15: Mối quan hệ giữa ngôn ngữ học và văn học được hiểu như thế nào? A Ngôn ngữ là chất liệu của văn học B Người làm văn học phải hiểu biết ngôn ngữ học C Nhà ngôn ngữ học không nhất thiết phải là nhà nghiên cứu văn học D Cả A, B và C đều đúng Câu 16 Câu 16: Phương thức thay chính tố có đặc điểm gì? A Thay đổi hoàn toàn vỏ ngữ âm để biểu thị sự thay đổi ý nghĩa ngữ pháp B Thêm phụ tố vào chính tố C Biến đổi một phần của chính tố D Lặp lại một phần hay toàn bộ từ Câu 17 Câu 17: Mối quan hệ giữa chức năng giao tiếp và chức năng thể hiện tư duy của ngôn ngữ như thế nào? A Hoàn toàn độc lập với nhau B Đồng nhất với nhau C Gắn liền nhưng độc lập với nhau D Chức năng thể hiện tư duy phụ thuộc vào chức năng giao tiếp Câu 18 Câu 18: Phần báo trong câu thường được đánh dấu bằng yếu tố nào? A Ngữ điệu nhẹ nhàng B Các trợ từ nhấn mạnh như chính, chỉ, ngay, cả, đích C Các phó từ chỉ thời gian như hôm qua, ngày mai D Các từ chỉ không gian như ở đây, ở đó Câu 19 Câu 19: Có mấy con đường hình thành ngôn ngữ dân tộc? A 2 con đường B 3 con đường C 4 con đường D 5 con đường Câu 20 Câu 20: Ipsen xây dựng trường nghĩa dựa trên tiêu chí nào? A Dựa vào nghĩa của từ B Dựa vào hình thái và chức năng của từ C Dựa vào cách sử dụng từ D Dựa vào nguồn gốc của từ Câu 21 Câu 21: Ưu điểm nổi bật của chữ viết so với ngôn ngữ nói là gì? A Dễ học hơn ngôn ngữ nói B Có thể vượt qua giới hạn về không gian và thời gian C Không cần phương tiện hỗ trợ D Dễ sử dụng hơn ngôn ngữ nói Câu 22 Câu 22: Nét khu biệt là gì? A Là đặc trưng cấu âm - âm học có chức năng xã hội để khu biệt từ B Là cách phát âm đặc trưng của mỗi cá nhân C Là đặc trưng không có chức năng khu biệt từ D Là đặc trưng phát âm bị coi là tật nguyền Câu 23 Câu 23: Đơn vị ngôn ngữ nào là đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, biểu thị một khái niệm? A Âm vị B Hình vị C Từ D Câu Câu 24 Câu 24: Âm thanh lời nói được phân biệt bởi mấy đặc trưng cơ bản? A 2 đặc trưng B 3 đặc trưng C 4 đặc trưng D 5 đặc trưng Câu 25 Câu 25: Số từ có đặc điểm hoạt động ngữ pháp nào? A Chuyên đóng vai trò chủ ngữ B Chuyên đóng vai trò vị ngữ C Chuyên đóng vai trò định ngữ cho danh từ D Chuyên đóng vai trò bổ ngữ Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 29 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 31