Dẫn luận ngôn ngữThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 29 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 29 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 29 Số câu25Quiz ID6492 Câu 1 Câu 1: Tại sao không thể đồng nhất ngôn ngữ với tiếng kêu của động vật? A Vì động vật không thể giao tiếp bằng âm thanh B Vì động vật không thể hiểu tiếng người C Vì tiếng kêu động vật thuộc hệ thống tín hiệu thứ nhất, còn ngôn ngữ người thuộc hệ thống tín hiệu thứ hai D Vì động vật không thể phát âm giống người Câu 2 Câu 2: Trong câu cảm thán, yếu tố nào được làm nổi bật? A Tất cả các từ trong câu đều được nhấn mạnh như nhau B Từ cuối câu luôn được nhấn mạnh nhất C Từ mang ý nghĩa mà người nói muốn đặt tình cảm vào D Từ đầu câu luôn được nhấn mạnh nhất Câu 3 Câu 3: Đặc điểm nào không phải của ngôn ngữ đơn lập? A Từ không biến đổi hình thái B Quan hệ ngữ pháp biểu thị bằng hư từ C Từ đơn tiết là hạt nhân cơ bản D Sử dụng nhiều phụ tố để cấu tạo từ Câu 4 Câu 4: Khuynh hướng xã hội học trong ngôn ngữ học do những ai đứng đầu? A Phơranxơ Bỏp, Ratmuxơ Raxca, lacôp Grim B Platon, Aristôt, Panini C Xacnoơke, I.Bôduen, P.P.Phooctunatôp D Fđơ Xôtxuya, Angtoan Mayê, Giôdep Vandriet Câu 5 Câu 5: Kí hiệu nào được dùng để ghi tính chất "ngắn" của nguyên âm? A Dấu hai chấm [:] B Dấu ngã [~] C Dấu mặt trăng [˘] D Dấu gạch ngang [-] Câu 6 Câu 6: Phương thức trật tự từ trong tiếng Việt thường biểu thị điều gì? A Chỉ biểu thị tình thái câu B Chỉ biểu thị thời gian C Biểu thị các ý nghĩa quan hệ của từ như chủ ngữ, bổ ngữ D Không có tác dụng biểu thị ý nghĩa Câu 7 Câu 7: Từ ghép đẳng lập có đặc điểm gì? A Các thành tố có quan hệ chính phụ B Các thành tố có vị trí ngang bằng nhau C Chỉ có một thành tố chính D Không có mối liên hệ giữa các thành tố Câu 8 Câu 8: Ngôn ngữ khu vực hình thành trong điều kiện nào? A Khi các dân tộc thống nhất thành quốc gia B Khi các thị tộc, bộ lạc sống xen kẽ trong một khu vực C Khi ngôn ngữ bộ lạc phân chia thành các biến thể D Khi có sự can thiệp của chính sách ngôn ngữ Câu 9 Câu 9: Thực từ có đặc điểm gì về mặt ý nghĩa? A Không có biểu vật tương ứng trong thực tế B Chỉ biểu thị các sự vật có thật C Có ý nghĩa từ vựng, biểu thị các sự vật, hành động, trạng thái, tính chất có trong thực tế hoặc được xem là có trong thực tế D Chỉ biểu thị các mối quan hệ và tình thái Câu 10 Câu 10: Khi nào câu treo có cao độ của từ cuối cùng được kéo dài ở nguyên một cao độ? A Khi người nói không muốn nói hết câu B Khi người nói bị ngắt lời C Khi người nói có thái độ do dự D Khi người nói muốn nhấn mạnh ý nghĩa Câu 11 Câu 11: Trong tiếng Việt, danh từ được nhận biết bằng cách nào? A Thông qua phụ tố đặc trưng B Thông qua khả năng biến dạng theo giống, số, cách C Thông qua khả năng làm trung tâm của cụm danh từ D Thông qua việc biến đổi hình thái Câu 12 Câu 12: Nghĩa sở biểu là gì? A Quan hệ của từ với đối tượng biểu thị B Quan hệ của từ với ý niệm C Quan hệ của từ với người sử dụng D Quan hệ của từ với các từ khác Câu 13 Câu 13: Sự khác biệt cơ bản giữa ý nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp là gì? A Ý nghĩa từ vựng mang tính cụ thể, ý nghĩa ngữ pháp mang tính trừu tượng B Ý nghĩa từ vựng là riêng của từng đơn vị, ý nghĩa ngữ pháp là chung cho nhiều đơn vị C Ý nghĩa từ vựng dễ hiểu hơn ý nghĩa ngữ pháp D Ý nghĩa từ vựng quan trọng hơn ý nghĩa ngữ pháp Câu 14 Câu 14: Nhu cầu giao tiếp của con người bắt nguồn từ đâu? A Từ bản năng tự nhiên B Từ sự phát triển của xã hội C Từ lao động D Từ sự tiến hóa của não bộ Câu 15 Câu 15: Trong tiếng Việt, phó từ nào thể hiện thời tương lai hoàn thành? A Sẽ B Sắp C Đã D Đang Câu 16 Câu 16: Từ nguyên học dân gian thường dựa vào yếu tố nào để giải thích nguồn gốc từ? A Quy luật ngữ âm và ngữ nghĩa B Sự giống nhau ngẫu nhiên về ngữ âm C Thành phần ngữ pháp D Sự biến đổi ngữ nghĩa Câu 17 Câu 17: Âm vị có những chức năng gì? A Chức năng biểu thị ý nghĩa và phân biệt nghĩa B Chức năng nhận cảm và biểu thị ý nghĩa C Chức năng nhận cảm và phân biệt nghĩa D Chức năng gọi tên và thông báo Câu 18 Câu 18: Chữ ghi ý trải qua mấy giai đoạn phát triển? A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 5 giai đoạn Câu 19 Câu 19: Hai nguyên tắc xây dựng thuật ngữ của các ngôn ngữ trên thế giới là gì? A Dựa vào từ cổ và từ mới B Dựa vào bản ngữ và ngôn ngữ khác C Dựa vào từ toàn dân và từ địa phương D Dựa vào từ đơn và từ ghép Câu 20 Câu 20: Từ địa phương có đặc điểm nào sau đây? A Luôn có từ toàn dân tương ứng B Chỉ dùng trong văn học C Có thể không có từ toàn dân tương ứng D Luôn khác nghĩa với từ toàn dân Câu 21 Câu 21: Tính cân xứng trong từ trái nghĩa thể hiện ở những phương diện nào? A Chỉ về mặt hình thức B Chỉ về mặt nghĩa C Cả về nghĩa và hình thức D Không có tính cân xứng Câu 22 Câu 22: Nghĩa phái sinh có quan hệ như thế nào với nghĩa gốc? A Nghĩa phái sinh luôn là nghĩa cổ B Nghĩa phái sinh không thể trở thành nghĩa gốc của nghĩa khác C Nghĩa phái sinh có thể vừa là nghĩa gốc của một nghĩa khác D Nghĩa phái sinh luôn là nghĩa hiện hành Câu 23 Câu 23: Khi đặt chữ viết, cần lưu ý điều gì? A Phải ghi được tất cả các biến thể của âm vị B Phải ghi khác nhau cho mỗi âm vị C Phải ghi được tất cả các âm tố D Phải ghi được tất cả các nét khu biệt Câu 24 Câu 24: Đâu là đặc trưng của dân tộc? A Chỉ cần có cộng đồng về ngôn ngữ B Chỉ cần có cộng đồng về lãnh thổ và kinh tế C Chỉ cần có cộng đồng về văn hoá và tâm lý D Cộng đồng về ngôn ngữ, lãnh thổ, sinh hoạt kinh tế và cấu tạo tâm lý biểu hiện qua văn hoá Câu 25 Câu 25: Dị hoá thường xuất hiện trong trường hợp nào? A Chỉ trong văn viết chuẩn mực B Trong khẩu ngữ và các dạng thức phi chuẩn C Chỉ trong ngôn ngữ chính thống D Chỉ trong văn học Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 28 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 30