Dẫn luận ngôn ngữThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 34 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 34 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 34 Số câu25Quiz ID6497 Câu 1 Câu 1: Phạm trù ngữ pháp được định nghĩa là gì? A Là những biện pháp hình thức thể hiện ý nghĩa ngữ pháp B Là sự thống nhất của những ý nghĩa ngữ pháp đối lập nhau C Là phương thức biểu đạt quan hệ ngữ pháp D Là cách thức sắp xếp từ trong câu Câu 2 Câu 2: Thời tuyệt đối là gì? A Biểu thị quan hệ giữa hành động với một thời điểm nhất định trong lời nói B Biểu thị quan hệ giữa hành động với thời điểm phát ngôn C Biểu thị quan hệ giữa các hành động với nhau D Biểu thị thời gian diễn ra hành động Câu 3 Câu 3: Điểm cao nhất của góc trái trong biểu đồ nguyên âm chuẩn biểu thị nguyên âm có đặc điểm gì? A Thấp nhất và sau nhất B Cao nhất và sau nhất C Thấp nhất và trước nhất D Cao nhất và trước nhất Câu 4 Câu 4: Theo học thuyết về độ vang của Otto Jespersen, âm tiết được hình thành như thế nào? A Gồm những âm tập hợp ngẫu nhiên B Gồm những âm tập hợp xung quanh một âm có độ vang lớn nhất C Gồm những âm có độ vang bằng nhau D Gồm những âm có độ vang nhỏ nhất Câu 5 Câu 5: Yếu tố nào quyết định cao độ của âm thanh? A Biên độ dao động B Tần số dao động C Mối quan hệ giữa âm cơ bản và họa âm D Độ dài của âm thanh Câu 6 Câu 6: Phương thức ngữ pháp là gì? A Là cách viết câu đúng ngữ pháp B Là những biện pháp hình thức chung nhất thể hiện ý nghĩa ngữ pháp C Là quy tắc đặt câu trong ngôn ngữ D Là cách phát âm từ trong ngôn ngữ Câu 7 Câu 7: Đâu là chức năng của âm vị trong hệ thống ngôn ngữ? A Biểu thị khái niệm B Gọi tên và thể hiện ngữ nghĩa C Thực hiện chức năng thông báo D Nhận cảm và phân biệt nghĩa Câu 8 Câu 8: Kiểu trường nghĩa nào được coi là phổ biến nhất? A Trường từ vựng - ngữ pháp B Trường cấu tạo từ C Trường từ vựng - cú pháp D Nhóm từ vựng - ngữ nghĩa Câu 9 Câu 9: Đặc điểm nào KHÔNG phải là tiêu chí ngôn ngữ học của từ trái nghĩa? A Khả năng kết hợp giống nhau của các vế B Tính quy luật của những liên tưởng đối lập C Tính cân xứng về nghĩa và hình thức D Phải là từ đơn tiết Câu 10 Câu 10: Từ vị là gì? A Là đơn vị cụ thể trong hệ thống từ vựng B Là đơn vị trừu tượng trong hệ thống từ vựng C Là đơn vị hiện thực trong hệ thống từ vựng D Là đơn vị ngẫu nhiên trong hệ thống từ vựng Câu 11 Câu 11: Trong các biến thể [kỉ, kP, k], biến thể nào được chọn làm tiêu thể của âm vị /k/? A [kỉ] vì xuất hiện sau nguyên âm trước không tròn B [kP] vì xuất hiện sau nguyên âm sau tròn môi C [k] vì xuất hiện sau nhiều nguyên âm và ít bị chỉ phối bởi bối cảnh D Cả ba biến thể đều có thể làm tiêu thể Câu 12 Câu 12: Trong kết cấu ngôn ngữ, từ vựng thuộc vào loại ngoại biên nào? A Ngoại biên về chất liệu B Ngoại biên về nghĩa C Ngoại biên về ngữ pháp D Ngoại biên về ngữ âm Câu 13 Câu 13: Vì sao những âm trẻ em tập nói chưa phải là ngôn ngữ? A Vì trẻ em chưa biết nói B Vì đó chỉ là những âm vô nghĩa C Vì trẻ em chưa hiểu nghĩa của từ D Vì trẻ em chỉ bắt chước người lớn Câu 14 Câu 14: Từ phái sinh là gì? A Từ chỉ có một hình vị chính tố B Từ gồm chính tố kết hợp với phụ tố cấu tạo từ C Sự kết hợp của hai hoặc nhiều chính tố D Từ được tạo bằng cách ghép hai từ độc lập Câu 15 Câu 15: Âm rung có thể được cấu tạo ở những vị trí nào? A Chỉ có thể ở vị trí đầu lưỡi-răng B Chỉ có thể ở vị trí lưỡi con C Chỉ có thể ở vị trí đầu lưỡi và lưỡi con D Có thể ở vị trí đầu lưỡi-răng [r] hoặc lưỡi con [R] Câu 16 Câu 16: Ai là người đề xuất khái niệm 'trường từ vựng - cú pháp'? A L.Weisgerber và J.Trier B Ipsen và Konradt-Hicking C Müller và Porzig D Saussure và Humbold Câu 17 Câu 17: Tiếng Mèo (Miao) còn được gọi là gì và có bao nhiêu người nói? A Tiếng H'mông, trên 1 triệu người nói B Tiếng H'mông, trên 2 triệu người nói C Tiếng Dao, trên 1 triệu người nói D Tiếng Dao, trên 2 triệu người nói Câu 18 Câu 18: Chữ ghi âm tố đầu tiên có đặc điểm gì? A Chỉ ghi nguyên âm B Chỉ ghi phụ âm C Ghi cả phụ âm và nguyên âm D Không ghi âm Câu 19 Câu 19: Hai kiểu đối lập trong từ trái nghĩa là gì? A Đối lập về hình thức và đối lập về nội dung B Đối lập về mức độ của thuộc tính và đối lập loại trừ nhau C Đối lập về âm thanh và đối lập về nghĩa D Đối lập về không gian và đối lập về thời gian Câu 20 Câu 20: Theo Marr, ngôn ngữ cử chỉ tồn tại cách đây bao lâu? A 50-500 nghìn năm B 1-1.5 triệu năm C 2-2.5 triệu năm D 500-700 nghìn năm Câu 21 Câu 21: Tại sao không thể coi ngôn ngữ là công cụ sản xuất? A Vì ngôn ngữ không tạo ra của cải vật chất mà chỉ tạo ra lời nói B Vì ngôn ngữ không phải là vật chất C Vì ngôn ngữ không tham gia vào sản xuất D Vì ngôn ngữ không thể thay thế công cụ sản xuất Câu 22 Câu 22: Trong tiếng Nga, phạm trù giống của động từ có đặc điểm gì? A Không tồn tại B Chỉ xuất hiện ở thời hiện tại C Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít thời quá khứ phải phù hợp về giống với chủ ngữ D Không phụ thuộc vào chủ ngữ Câu 23 Câu 23: Tâm lí - ngôn ngữ học là gì? A Khoa học về mối quan hệ giữa ngôn ngữ và văn hóa B Khoa học về sự phân bố các sự kiện ngôn ngữ C Khoa học về các quy luật tâm lí và ngôn ngữ của việc tạo thành lời nói D Khoa học về kết cấu ngôn ngữ Câu 24 Câu 24: Tiền thân của ngôn ngữ bắt nguồn từ đâu? A Từ hệ thống tín hiệu thứ hai B Từ hệ thống tín hiệu thứ nhất C Từ ngôn ngữ cử chỉ D Từ tiếng kêu động vật Câu 25 Câu 25: Ngữ âm học nghiên cứu những nội dung nào? A Chỉ nghiên cứu mặt tự nhiên của âm thanh B Chỉ nghiên cứu mặt xã hội của âm thanh C Nghiên cứu cả mặt tự nhiên và xã hội của âm thanh D Nghiên cứu mối quan hệ giữa âm thanh và chữ viết Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 33 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 35