Thi thử tốt nghiệp Vật lý THPT 2025 – THPT Nguyễn Khuyến, TPHCM

Thi thử tốt nghiệp Vật lý THPT 2025 – THPT Nguyễn Khuyến, TPHCM

Thi thử tốt nghiệp Vật lý THPT 2025 – THPT Nguyễn Khuyến, TPHCM

Số câu40
Quiz ID6942
Câu 1

Câu 1: Trong các đơn vị cho dưới đây, đơn vị nào không phải là đơn vị đo độ lớn cảm ứng từ?

Câu 2

Câu 2: Giả sử một nhiệt kế thủy ngân bị mất thông số lại vị trí vạch 00C trên nhiệt kế thì cần đặt nhiệt vạch chia độ. Ở áp suất tiêu chuẩn, để xác định kế vào đối tượng nào dưới đây?

Câu 3
$25
Câu 4

Câu 4: Khi tăng khối lượng của chất rắn 3 lần thì nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn nóng chảy hoàn toàn sẽ

Câu 5

Câu 5: Khi $α = 30^0$ thì lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài là

Câu 6

Câu 6: Nếu thay đổi góc α thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn lớn nhất khi

Câu 7
$26
Câu 8

Câu 8: Nội dung nào dưới đây không phải là tính chất của các phân tử khí?

Câu 9

Câu 9: Khi một lượng khí lí tưởng xác định dãn nở đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí sẽ

Câu 10

Câu 10: Một khối khí helium có động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử là 0,1eV. Nhiệt độ của khối khí khi đó là

Câu 11
$27
Câu 12

Câu 12: Tăng đồng thời nhiệt độ và áp suất của một khối khí lí tưởng từ $27^0C$ lên $177^0C$ và từ 100 kPa lên 300 kPa. Khối lượng riêng của khối khí tăng hay giảm bao nhiêu lần?

Câu 13
$28
Câu 14

Câu 14: Độ lớn tối thiểu của cảm ứng từ là

Câu 15
$29
Câu 16
$2a
Câu 17

Câu 17: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn bằng bao nhiêu?

Câu 18

Câu 18: Độ lớn lực từ tác dụng tác dụng lên dây dẫn là

Câu 19
$2b
Câu 20

b) Sợi đốt làm bằng kim loại wolfram vì có nhiệt độ nóng chảy cao

Câu 21

c) Sử dụng khí trơ ở áp suất thấp để làm giảm oxi hóa sợi đốt khi chiếu sáng.

Câu 22

d) Bóng đèn sợi đốt có lớp vỏ làm bằng thuỷ tinh chịu nhiệt nên nhiệt độ khi đèn sáng có thể đạt tới $260^0C$, coi áp suất khí trong bóng đèn bằng với áp suất khí quyển là 1 atm. Áp suất khí trong bóng đèn khi đèn chưa sáng ở nhiệt độ $26^0C$ là 0,56 atm. Bỏ qua mọi sự trao đổi nhiệt với môi trường.

Câu 23
$2c
Câu 24

b) Áp lực mà nước tạo ra tại vòi phun là 0,18 N.

Câu 25

c) Mỗi lần bóp cò thì khối lượng nước phun ra ở vòi phun là 4,62 g.

Câu 26

d) Công thực hiện cho mỗi lần bóp cò là $3,96.10^{-3} J$.

Câu 27
$2d
Câu 28

b) Nhiệt lượng mà nước thu vào bằng điện năng đã cung cấp cho dây điện trở trong nhiệt lượng kế.

Câu 29
$2e
Câu 30

d) Để có kết quả gần giá trị thực tế hơn thì nhóm học sinh cần lặp lại thí nghiệm nhiều lần rồi lấy giá trị trung bình.

Câu 31
$2f
Câu 32

b) Các vectơ cảm ứng từ do hai dòng điện I1 và I2 gây ra tại điểm C (A, B, C thẳng hàng) cùng chiều nhau và cùng chiều với trục Oy.

Câu 33

c) Nếu đặt kim la bàn tại điểm C thì kim la bàn sẽ chỉ hướng từ Nam đến Bắc cùng chiều với trục Oy.

Câu 34

d) Nếu I1 = I2 = 10 A. Điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) và cách đều hai dòng điện I1 và I2 một khoảng x. Để độ lớn cảm ứng từ tổng hợp tại điểm M đạt giá trị lớn nhất thì x $\approx$ 8,5 cm.

Câu 35

Câu 1: Một bình chứa oxygen xem là khí lý tưởng sử dụng trong y tế có thể tích 14 lít, áp suất $15.10^6 Pa$ và nhiệt độ phòng $27^0C$. Biết khối lượng mol của oxygen là 32 g/mol. Khối lượng oxygen trong bình bằng bao nhiêu kilogam (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

Câu 36
$30
Câu 37



Câu 3: Đặt 1,0 kg nước ở $25^0C$ vào tủ lạnh thì sau 65 phút, lượng nước này chuyển thành băng (nước đá) ở $-14,5^0C$. Cho biết nhiệt nóng chảy riêng và nhiệt dung riêng của băng lần lượt là 0,34 MJ/kg và 2,1 kJ/kg.K;  nhiệt dung riêng của nước là 4,2 kJ/kg.K. Công suất làm lạnh của tủ lạnh bằng bao nhiêu kilowatt (kW) (làm  tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)? 

Câu 38



Câu 4: Một ống nghiệm tiết diện đều có chiều dài 60 cm, đặt thẳng đứng chứa một khối khí đến 40 cm ống,  phần còn lại phía trên của ống là một cột thủy ngân. Nhiệt độ lúc đầu của khối khí là $0^0C$. Áp suất khí quyền là  76 cmHg. Để một nửa cột thủy ngân trào ra ngoài thì phải đun nóng khối khí lên đến bao nhiêu độ C (làm tròn  kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

Câu 39
$31
Câu 40

Câu 6: Đổi chiều dòng điện nhưng độ lớn vẫn không đổi. Sau khi thanh cân bằng thì điểm M dưới thanh đã di chuyển được một đoạn bằng bao nhiêu cm (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười.

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)