Vật LýThi thử tốt nghiệp Vật lý THPT 2025 – Sở giáo dục Ninh Bình – lần 1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử tốt nghiệp Vật lý THPT 2025 – Sở giáo dục Ninh Bình – lần 1 Thi thử tốt nghiệp Vật lý THPT 2025 – Sở giáo dục Ninh Bình – lần 1 Số câu40Quiz ID6943 Câu 1 Câu 1: Một nhiệt kế có phạm vi đo từ 263 K đến 1273 K, dùng để đo nhiệt độ của các lò nung. Phạm vi đo của nhiệt kế này trong thang nhiệt độ Celsius là A $-10^0C$ đến $1000^0C$ B $-12^0C$ đến $1000^0C$ C $0^0C$ đến $273^0C$ D $-20^0C$ đến $1200^0C$ Câu 2 Câu 2: Bơm căng săm xe đạp và vặn van thật chặt nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp lốp vì A cao su dùng làm săm đẩy các phân tử không khí lại gần nhau nên săm bị xẹp. B lúc bơm, không khí vào săm còn nóng, sau đó không khí nguội dần, co lại, làm săm xe bị xẹp. C giữa các phân tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra ngoài làm săm xẹp dần. D săm xe làm bằng cao su là chất đàn hồi, nên sau khi giãn ra thì tự động co lại làm cho săm để lâu ngày bị xẹp. Câu 3 Câu 3: Thiết bị nào sau đây không dùng để xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước? A B C D Câu 4 Câu 4: Một bọt khí nổi lên từ một đáy hồ nước. Khi đến mặt nước, nó có thể tích gấp 1,2 lần ban đầu. Coi nhiệt độ của bọt khí là không đổi. So với áp suất trên mặt hồ thì áp suất dưới đáy hồ A nhỏ hơn 2,4 lần. B lớn hơn 1,44 lần. C nhỏ hơn 1,2 lần. D lớn hơn 1,2 lần Câu 5 Câu 5: Người ta ghi chép rằng tại cửa sông Amadon đã tìm thấy một thỏi vàng thiên nhiên có khối lượng 62,3kg. Nếu khối lượng mol của vàng là 197 g/mol thì số mol của thỏi vàng này gần giá trị nào nhất sau đây? A 457 mol. B 132 mol. C 477 mol. D 316 mol. Câu 6 $25 A p3. B p4. C p1. D p2. Câu 7 Câu 7: Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng? A Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi. B Nội năng là một dạng năng lượng. C Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác. D Nội năng là nhiệt lượng. Câu 8 Câu 8: Khi dùng đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình nước khác nhau trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy nhiệt độ trong các bình là khác nhau. Yếu tố nào sau đây làm cho nhiệt độ của nước trong các bình trở nên khác nhau khi ta đun nước? A Nhiệt lượng mà các bình nhận được B Lượng chất lỏng chứa trong từng bình. C Thời gian đun. D Loại chất lỏng chứa trong từng bình. Câu 9 Câu 9: Tính chất nào sau đây không phải của phân tử vật chất ở thể khí A chuyển động không ngừng. B chuyển động hỗn loạn. C chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định. D chuyển động hỗn loạn và không ngừng. Câu 10 Câu 10: Nhiệt độ mùa đông tại thành phố NewYork (Mĩ) là $23^0F$. Ứng với nhiệt Celsius, nhiệt độ đó là A $-10^0C$. B $-5^0C$. C $10^0C$. D $5^0C$. Câu 11 Câu 11: Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của định luật một nhiệt động lực học? A ∆U = A + Q. B A + Q = 0. C ∆U = Q. D ∆U = A Câu 12 $26 A Sắt. B Bê tông. C Thiếc D Đồng. Câu 13 $27 A $p_AV_A = p_CV_C$. B $\frac{V_A}{T_A} = \frac{V_B}{T_B}$. C CA là quá trình dãn nở đẳng nhiệt. D AB là quá trình nén đẳng tích. Câu 14 Câu 14: Gọi p là áp suất, V là thể tích, R là hằng số khí lí tưởng, k là hằng số Boltzmann và T là nhiệt độ tuyệt đối. Số mol khí có trong một khối lượng chất khí cho trước được xác định bởi biểu thức A $\frac{pV}{kT}$ B pV C $\frac{pV}{RT}$ D $\frac{pR}{VT}$ Câu 15 Câu 15: Khi nhiệt độ của một khối khí lý tưởng tăng ở áp suất không đổi, khối lượng riêng của khối khí sẽ như thế nào? A Khối lượng riêng có thể tăng hoặc giảm. B Khối lượng riêng không thay đổi. C Khối lượng riêng tăng. D Khối lượng riêng giảm. Câu 16 Câu 16: Biệt nhiệt hoá hơi riêng của nước là $L = 2,3.10^6 J/Kg$. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 100g nước ở $100^0C$ là A $0,23.10^6 J$ B $2,3.10^6 J$ C $23.10^6 J$ D $0,023.10^6 J$ Câu 17 Câu 17: Quần áo khô sau khi phơi dưới ánh nắng mặt trời. Hiện tượng này thể hiện? A Sự ngưng tụ của nước B Sự bay hơi của nước C Sự nóng chảy của nước D Sự đông đặc của nước Câu 18 $28 A Chất 3. B Chất 1. C Chất 4. D Chất 2. Câu 19 $29 A Đúng B Sai Câu 20 b) Tại điểm B trên đồ thị, nước bắt đầu xảy ra sự sôi. A Đúng B Sai Câu 21 c) Trong đoạn BC trên đồ thị, khối nước nhận nhiệt lượng để thực hiện quá trình hóa hơi. A Đúng B Sai Câu 22 d) Tại điểm C lượng nước còn lại là 96g. A Đúng B Sai Câu 23 $2a A Đúng B Sai Câu 24 b) Nhiệt độ nước trong cốc nhôm (1) tăng dần chứng tỏ nước trong cốc (1) được nhận nhiệt lượng. A Đúng B Sai Câu 25 c) Nhiệt độ nước ở bình (2) giảm dần chứng tỏ nó thực hiện truyền nhiệt lượng. A Đúng B Sai Câu 26 d) Sau một thời gian cả hai nhiệt kế chỉ giá trị không đổi và bằng nhau chứng tỏ sự truyền nhiệt năng đã dừng lại khi nước trong hai bình tràn vào nhau có nhiệt độ bằng nhau. A Đúng B Sai Câu 27 $2b A Đúng B Sai Câu 28 b) Bỏ qua sai số coi công thức liên hệ áp suất theo thể tích là $p = \frac{23}{V}$, p đo bằng bar (1 bar = $10 Pa^5$), V đo bằng $cm^3$. Thể tích khí đã dùng trong thí nghiệm ở điều kiện tiêu chuẩn là 0,18 lít. A Đúng B Sai Câu 29 c) Thí nghiệm này đã kiểm chứng được định luật Boyle. A Đúng B Sai Câu 30 d) Khi tiến hành thí nghiệm nhóm đã dịch chuyển từ từ pit-tông để mục đích chính là giúp toàn thể các bạn trong nhóm có thời gian để nhìn rõ kết quả thay đổi các thông số của khí A Đúng B Sai Câu 31 Câu 4: Ngày 26 tháng 10 năm 2024 đã diễn ra lễ hội khinh khí cầu Tràng An – Cúc Phương năm 2024 tại Ninh Bình. Một khí cầu có thể tích $V = 336 cm^3$ và khối lượng vỏ m = 82 kg được bơm không khí nóng tới áp suất bằng áp suất không khí bên ngoài. Biết không khí bên ngoài có nhiệt độ $30^0C$ và áp suất 1 atm (1 atm = 101325 Pa) ; khối lượng mol của không khí ở điều kiện chuẩn là $29.10^{-3}$ kg/mola) Nhiệt độ của không khí bên ngoài khí cầu là 303 K. A Đúng B Sai Câu 32 b) Cho rằng lực của gió không đáng kể lực chính đẩy khí cầu bay lên là lực Archimedes (Ắc- xi- mét) tác dụng vào khí cầu. A Đúng B Sai Câu 33 c) Cho rằng lực của gió không đáng kể để khí cầu bắt đầu bay lên thì nhiệt độ không khí nóng bên trong khí cầu là 368 K. A Đúng B Sai Câu 34 d) Khối lượng riêng của không khí ở nhiệt độ $30^0C$ và áp suất 1atm là 1,17 g/l. A Đúng B Sai Câu 35 $2c A 2,41 Câu 36 $2d A 0,22 Câu 37 $2e A 0,83 Câu 38 Câu 4: Một săm xe máy được bơm không khí ở $27^0C$ tới áp suất 2 atm. Săm chỉ có thể chịu được áp suất tối đa bằng 3,0 atm. Bỏ qua sự nở nhiệt của săm. Nhiệt độ của không khí trong săm có thể có thể có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu $^0C$ để săm không bị nổ? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị). A 177 Câu 39 Câu 5: Một bình đựng 2,5 g khí hêli có thể tích 5 lít và nhiệt độ ở $27^0C$. Áp suất khí trong bình là $x.10^5 (N/m^2)$. Giá trị của x bằng bao nhiêu? (kết quả lấy 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân). A 3,1 Câu 40 Câu 6: Một lượng khí nhận một nhiệt lượng 25,4 kJ do được đun nóng, khí dãn ra và thực hiện một công 21,2 kJ ra môi trường xung quanh. Nội năng của khối khí này đã biến thiên một lượng bao nhiêu kilôjun (kJ)? (kết quả lấy đến một chữ số sau dấu phẩy thập phân). A 4,2 Thi thử tốt nghiệp Vật lý THPT 2025 – THPT Nguyễn Khuyến, TPHCM Thi thử tốt nghiệp Vật lý THPT 2025 – THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc