Triết học Mác - LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 2 – Đề #47 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 2 – Đề #47 Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 2 – Đề #47 Số câu25Quiz ID7033 Câu 1 Câu 1: Theo triết học Mác - Lênin, hình thức vận động nào được coi là cơ bản nhất, đặc trưng cho mỗi kết cấu vật chất? A Hình thức vận động cao nhất. B Hình thức vận động trung gian. C Hình thức vận động cơ bản nhất định. D Tất cả các hình thức vận động đều như nhau. Câu 2 Câu 2: Chủ nghĩa cơ giới đã mắc phải sai lầm gì trong việc lý giải thế giới? A Đánh đồng mọi hình thức vận động thành vận động sinh học. B Phủ nhận sự tồn tại của các hình thức vận động khác nhau. C Quy mọi hình thức vận động phức tạp thành hình thức vận động giản đơn (cơ học). D Coi con người như một thực thể siêu nhiên. Câu 3 Câu 3: Chủ nghĩa Đácuyn xã hội (Darwin) có sai lầm cơ bản nào? A Giải thích đúng về sự tiến hóa của xã hội loài người. B Hạ thấp con người xuống hàng con vật. C Thể hiện quan điểm khách quan, khoa học về xã hội. D Đề cao vai trò của đấu tranh giai cấp trong xã hội. Câu 4 Câu 4: Theo triết học duy vật biện chứng, đứng im (tĩnh) có đặc điểm gì? A Tuyệt đối và vĩnh viễn. B Tương đối và tạm thời. C Không tồn tại. D Chỉ xảy ra trong một số lĩnh vực nhất định. Câu 5 Câu 5: Đâu là một kết luận đúng về mối quan hệ giữa vận động và đứng im? A Vận động và đứng im hoàn toàn độc lập với nhau. B Đứng im là phủ định của vận động. C Vận động bao hàm sự đứng im tương đối. D Vận động và đứng im đều là tuyệt đối. Câu 6 Câu 6: Theo Ph. Ăngghen, vận động riêng biệt có xu hướng như thế nào? A Chuyển thành hỗn loạn. B Chuyển thành cân bằng. C Chuyển thành tĩnh tại tuyệt đối. D Chuyển thành vận động toàn bộ. Câu 7 Câu 7: Điều gì chứng thực cho hình thức tồn tại thực sự của vật chất? A Vận động vĩnh viễn. B Đứng im tương đối. C Sự thay đổi liên tục. D Sự tác động qua lại. Câu 8 Câu 8: Quan điểm nào sau đây thể hiện sự biện chứng trong nhận thức về vận động và đứng im? A Chỉ tập trung vào tính tuyệt đối của vận động. B Chỉ tập trung vào tính tương đối của đứng im. C Nghiên cứu sự vận động và đứng im của sự vật trong quan điểm lịch sử, cụ thể. D Phủ nhận sự tồn tại của đứng im. Câu 9 Câu 9: Quan niệm của phép biện chứng duy vật về vận động của vật chất đòi hỏi điều gì trong nhận thức và thực tiễn? A Xem xét sự vật, hiện tượng một cách tĩnh tại. B Xem xét sự vật, hiện tượng trong quá trình vận động. C Áp đặt các hình thức vận động từ bên ngoài vào sự vật, hiện tượng. D Phủ nhận các hình thức vận động vốn có của sự vật, hiện tượng. Câu 10 Câu 10: Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định điều gì về không gian và thời gian? A Không gian và thời gian là những khái niệm chủ quan. B Không gian và thời gian là những hình thức tồn tại khách quan của vật chất. C Không gian và thời gian là những phạm trù siêu hình. D Không gian và thời gian không liên quan đến vật chất. Câu 11 Câu 11: Thời gian được định nghĩa như thế nào trong triết học duy vật biện chứng? A Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quảng tính. B Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt độ dài diễn biến, sự kế tiếp của các quá trình. C Một phạm trù chủ quan do con người tạo ra. D Một khái niệm không thể xác định. Câu 12 Câu 12: V.I. Lênin đã khẳng định điều gì về mối quan hệ giữa vật chất, không gian và thời gian? A Không gian và thời gian tồn tại độc lập với vật chất. B Vật chất tồn tại bên ngoài không gian và thời gian. C Không có gì ngoài vật chất đang vận động và vật chất đang vận động không thể vận động ở đâu ngoài không gian và thời gian. D Vật chất chỉ tồn tại trong không gian, không cần thời gian. Câu 13 Câu 13: Tính chất của không gian và sự biến đổi của nó gắn liền với điều gì? A Ý thức của con người. B Các quy luật khách quan. C Tính chất và sự biến đổi của thời gian. D Tất cả các yếu tố trên. Câu 14 Câu 14: Thuyết tương đối của Albert Einstein đã chứng minh điều gì về không gian và thời gian? A Không gian và thời gian là tuyệt đối và bất biến. B Không gian và thời gian có tính khả biến, phụ thuộc vào tốc độ, khối lượng và trường hấp dẫn. C Không gian và thời gian là những khái niệm chủ quan. D Không gian và thời gian không tồn tại. Câu 15 Câu 15: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan niệm nào sau đây về không gian và thời gian là đúng đắn? A Không gian và thời gian là những hình thức trực quan tiên nghiệm. B Không gian và thời gian là sự sắp xếp các cảm giác của con người. C Không gian và thời gian là vô tận, xét về cả phạm vi lẫn tính chất. D Không gian và thời gian là những khái niệm chủ quan do con người tạo ra. Câu 16 Câu 16: Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian và thời gian là cơ sở lý luận để đấu tranh chống lại điều gì? A Quan niệm duy tâm chủ quan. B Quan niệm siêu hình tách rời không gian và thời gian với vật chất vận động. C Cả A và B đều đúng. D Cả A và B đều sai. Câu 17 Câu 17: Trong quan niệm về sự thống nhất của thế giới, điều gì phải được thừa nhận làm tiền đề? A Sự tồn tại của ý thức. B Sự tồn tại của vật chất. C Sự tồn tại của thế giới. D Sự tồn tại của Thượng đế. Câu 18 Câu 18: Theo nghĩa chung nhất, tồn tại là gì? A Phạm trù dùng để chỉ tính có thực của thế giới xung quanh con người. B Phạm trù dùng để chỉ tính không thực của thế giới. C Phạm trù dùng để chỉ sự hư vô. D Phạm trù dùng để chỉ sự không tồn tại. Câu 19 Câu 19: Điểm khác nhau cơ bản giữa quan niệm duy vật và duy tâm về tính thống nhất của thế giới là gì? A Duy vật thừa nhận, duy tâm phủ nhận tính thống nhất của thế giới. B Duy tâm thừa nhận, duy vật phủ nhận tính thống nhất của thế giới. C Duy vật cho rằng cơ sở của sự thống nhất là ở tính vật chất, duy tâm cho rằng cơ sở là ở ý thức. D Duy vật và duy tâm đều thừa nhận cơ sở của sự thống nhất là ở ý thức. Câu 20 Câu 20: Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định bản chất của thế giới là gì? A Thế giới là một tập hợp các ý niệm. B Thế giới là một thực thể tinh thần. C Thế giới là vật chất, thống nhất ở tính vật chất. D Thế giới là hỗn hợp giữa vật chất và tinh thần. Câu 21 Câu 21: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới vật chất có đặc tính nào? A Do Thượng đế sáng tạo ra. B Tồn tại khách quan, có trước và độc lập với ý thức con người. C Phụ thuộc vào ý thức con người. D Có giới hạn về không gian và thời gian. Câu 22 Câu 22: Đâu là một biểu hiện của mối quan hệ vật chất thống nhất giữa mọi bộ phận của thế giới? A Chúng đều là những dạng cụ thể của vật chất. B Chúng đều là sản phẩm của vật chất. C Chúng cùng chịu sự chi phối của những quy luật khách quan, phổ biến. D Cả A, B và C đều đúng. Câu 23 Câu 23: Thế giới vật chất có những đặc tính nào? A Do một lực lượng siêu nhiên tạo ra. B Tồn tại vĩnh viễn, vô hạn và vô tận. C Tĩnh tại và không biến đổi. D Luôn tuân theo ý muốn chủ quan của con người. Câu 24 Câu 24: Theo triết học Mác - Lênin, ý thức có vai trò gì? A Quyết định sự tồn tại và phát triển của thế giới vật chất. B Chỉ là sự phản ánh thụ động thế giới khách quan. C Có thể cải biến thế giới vật chất trên cơ sở nắm vững những thuộc tính khách quan của các dạng vật chất và những quy luật vận động. D Không có vai trò gì đối với thế giới vật chất. Câu 25 Câu 25: Ý thức là gì theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng? A Một dạng vật chất đặc biệt. B Sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc con người. C Năng lực tư duy bẩm sinh của con người. D Cảm giác của con người. Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 2 – Đề #46 Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 2 – Đề #48