Triết học Mác - LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 2 – Đề #46 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 2 – Đề #46 Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 2 – Đề #46 Số câu25Quiz ID7032 Câu 1 Câu 1: Theo triết học duy tâm chủ quan, đặc trưng cơ bản nhất của mọi sự vật, hiện tượng là gì? A Sự tồn tại khách quan, độc lập với ý thức. B Sự tồn tại lệ thuộc vào chủ quan, tức là một hình thức của ý thức. C Sự tha hóa của tinh thần thế giới. D Sự phản ánh thế giới vật chất vào ý thức con người. Câu 2 Câu 2: Các nhà triết học duy vật thời cổ đại quy vật chất về điều gì? A Một dạng vật chất duy nhất, không thể phân chia. B Một hay một vài dạng cụ thể và xem chúng là khởi nguyên của thế giới. C Những cái trừu tượng như Không (Phật giáo) và Đạo (Lão Trang). D Một dạng vật chất đơn nhất, vô định, vô hạn và tồn tại vĩnh viễn. Câu 3 Câu 3: Đóng góp quan trọng nhất của Anaximander trong quan niệm về vật chất là gì? A Đồng nhất vật chất với nước. B Đồng nhất vật chất với lửa. C Đưa ra khái niệm Apeirôn - một dạng vật chất đơn nhất, vô định và vô hạn. D Đưa ra quan niệm về nguyên tử. E Cả A, B và C đều đúng Câu 4 Câu 4: Theo Leucippus và Democritos, vật chất được cấu tạo từ yếu tố nào? A Nước. B Lửa. C Nguyên tử. D Không khí. Câu 5 Câu 5: Đặc điểm của chủ nghĩa duy vật thế kỷ XV - XVIII là gì? A Duy vật biện chứng. B Duy vật siêu hình, máy móc. C Duy tâm chủ quan. D Duy tâm khách quan. Câu 6 Câu 6: Phát minh khoa học nào cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX đã làm lung lay quan điểm duy vật siêu hình? A Phát hiện ra tia X. B Phát hiện ra hiện tượng phóng xạ của nguyên tố urani. C Phát hiện ra điện tử. D Tất cả các đáp án trên. Câu 7 Câu 7: Theo V.I. Lênin, bản chất của cuộc khủng hoảng vật lý học hiện đại là gì? A Sự phủ nhận tính hiện thực khách quan của điện tử. B Sự phủ nhận sự tồn tại thực tế của nguyên tử và phân tử. C Sự thay thế chủ nghĩa duy vật bằng chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa bất khả tri. D Tất cả các đáp án trên. Câu 8 Câu 8: Theo Ph. Ăngghen, vật chất với tính cách là vật chất có đặc điểm gì? A Tồn tại khách quan, độc lập với ý thức. B Là một sáng tạo thuần túy của tư duy và là một sự trừu tượng. C Tồn tại cảm tính. D Là tổng số những vật thể từ đó người ta rút ra khái niệm. E Cả A, B và C đều đúng Câu 9 Câu 9: Ph. Ăngghen quan niệm như thế nào về phạm trù vật chất? A Là sự sáng tạo tùy tiện của tư duy con người. B Là kết quả của con đường trừu tượng hóa của tư duy con người về các sự vật, hiện tượng có thể cảm biết được bằng các giác quan. C Không phản ánh đặc tính chung, thống nhất của các sự vật, hiện tượng. D Chỉ bao gồm những vật thể hữu hình, cảm tính. Câu 10 Câu 10: V.I. Lênin định nghĩa vật chất với tư cách là một phạm trù triết học bằng cách nào? A Đem đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện bản thể luận. B Đem đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện nhận thức luận cơ bản. C Đồng nhất với phạm trù tồn tại xã hội. D Tách rời khỏi thực tại khách quan. Câu 11 Câu 11: Theo V.I. Lênin, vật chất là gì? A Một phạm trù triết học dùng để chỉ những cảm giác của con người. B Một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh, và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác. C Một phạm trù triết học dùng để chỉ ý thức xã hội. D Một phạm trù triết học dùng để chỉ tồn tại xã hội. Câu 12 Câu 12: Trong định nghĩa của V.I. Lênin, đặc tính nào là duy nhất của vật chất? A Tồn tại trong ý thức của con người. B Tồn tại với tư cách là thực tại khách quan, tồn tại ở ngoài ý thức của chúng ta. C Luôn biểu hiện dưới dạng những vật thể hữu hình, cảm tính. D Không có sự khác biệt giữa vật chất và ý thức. Câu 13 Câu 13: Theo V.I. Lênin, trong đời sống xã hội, khách quan có ý nghĩa gì? A Là một xã hội những sinh vật có ý thức. B Là những con người có thể tồn tại và phát triển không phụ thuộc vào ý thức. C Là tồn tại xã hội không phụ thuộc vào ý thức xã hội. D Tất cả các đáp án trên. Câu 14 Câu 14: Theo V.I. Lênin, vật chất tác động đến con người thông qua yếu tố nào? A Cảm giác. B Ý thức. C Tư duy. D Tình cảm. Câu 15 Câu 15: Theo V.I. Lênin, trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, yếu tố nào là cái có trước? A Ý thức. B Vật chất. C Cả hai tồn tại độc lập, không phụ thuộc vào nhau. D Không xác định được. Câu 16 Câu 16: Theo V.I. Lênin, ý thức có vai trò gì đối với thế giới vật chất? A Quyết định sự tồn tại và phát triển của thế giới vật chất. B Phản ánh thế giới vật chất. C Tạo ra thế giới vật chất. D Tồn tại độc lập với thế giới vật chất. Câu 17 Câu 17: Ý nghĩa phương pháp luận của định nghĩa vật chất của V.I. Lênin là gì? A Giải quyết hai mặt vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường của chủ nghĩa duy vật biện chứng. B Cung cấp nguyên tắc thế giới quan và phương pháp luận khoa học để đấu tranh chống chủ nghĩa duy tâm, thuyết không thể biết. C Cung cấp cơ sở khoa học cho việc xác định vật chất trong lĩnh vực xã hội. D Tất cả các đáp án trên. Câu 18 Câu 18: Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định điều gì về vận động? A Vận động là do Thượng đế tạo ra. B Vận động là trạng thái tĩnh tại của vật chất. C Vận động là cách thức và hình thức tồn tại của vật chất. D Vận động chỉ tồn tại trong ý thức của con người. Câu 19 Câu 19: Theo Ph. Ăngghen, vận động (hiểu theo nghĩa chung nhất) là gì? A Sự thay đổi vị trí đơn giản. B Mọi sự biến đổi nói chung. C Một thuộc tính do con người gán cho vật chất. D Một hiện tượng chỉ xảy ra trong tự nhiên. Câu 20 Câu 20: Đặc tính cơ bản của vận động là gì? A Do con người tạo ra. B Tồn tại không vĩnh viễn. C Thuộc tính cố hữu của vật chất. D Chỉ xảy ra ở một số dạng vật chất nhất định. Câu 21 Câu 21: Vận động của vật chất có đặc điểm gì? A Do yếu tố bên ngoài tác động. B Có tính phổ biến, tính tự thân. C Không có sự biến đổi. D Không thể nhận thức được. Câu 22 Câu 22: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo, vận động có đặc điểm gì? A Vận động không cần vật chất. B Vận động do lực lượng siêu nhiên tạo ra. C Vật chất và ý thức không có sự liên quan. D Tất cả các đáp án trên. Câu 23 Câu 23: Quy luật nào chứng minh vận động không tự sinh ra và cũng không tự mất đi? A Quy luật nhân quả. B Quy luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng. C Quy luật đấu tranh và thống nhất của các mặt đối lập. D Quy luật phủ định của phủ định. Câu 24 Câu 24: Theo Ph. Ăngghen, có bao nhiêu hình thức vận động cơ bản của vật chất? A Ba. B Bốn. C Năm. D Sáu. Câu 25 Câu 25: Nguyên tắc phân chia các hình thức vận động cơ bản của vật chất là gì? A Các hình thức vận động phải tương ứng với trình độ nhất định của tổ chức vật chất. B Các hình thức vận động có mối liên hệ phát sinh. C Các hình thức vận động cao khác về chất so với hình thức vận động thấp và không thể quy về hình thức vận động thấp. D Tất cả các đáp án trên. Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 1 – Đề #45 Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 2 – Đề #47